上班
shàng bān
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. đi làm
- 2. đi làm việc
- 3. đi công sở
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5他白天 上班 ,晚上做兼职。
我每天 上班 前都会在门口打卡。
他每天早上八点 上班 。
我每天骑电动车 上班 。
他每天开车去 上班 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.