上课
shàng kè
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. đi học
- 2. đi dạy
- 3. tham dự lớp học
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5我 上课 时认真记笔记。
我每天八点 上课 。
他每天都要 上课 。
我们在教室里 上课 。
我今天不想去 上课 ,所以刷了一节课。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.