Định nghĩa
- 1. bài học
- 2. môn học
- 3. khóa học
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这门 课 有四个学分。
这门 课 是必修 课 。
我上午有 课 。
我今天上午有 课 。
我喜欢上体育 课 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 课
đi học
kết thúc tiết học
chuẩn bị bài giảng
bài tập
bỏ học
học bù
phòng học
bài học
sách giáo khoa
khóa học
chủ đề
giảng bài
dạy thay
giảng dạy
đình chỉ lớp học
khóa học nhập môn
kiêm nhiệm giảng dạy
khóa học hàm thụ
khuyến khích và giám sát (đặc biệt là quan lại nhà nước thúc đẩy nông nghiệp)
bói bằng cách gieo đồng xu
buổi học một kèm một
khóa học cơ bản
zakat
lớp học hội thoại
làm bài tập đối câu (bài tập ở trường để rèn trí nhớ hoặc làm văn)
trở lại lớp học
môn học bắt buộc
MOOC (khóa học trực tuyến mở đại chúng)
buổi học kèm
dạy học
giờ tập luyện quân sự
dạy học
kinh sáng
kiểm tra mười ngày một lần
khóa đọc chuyên sâu
lớp học trực tuyến
sách học đánh vần
bãi khóa
trốn học
dự lớp học
ngoại khóa
tài liệu đọc ngoài giờ học
phòng học
tiết học
bàn học
bài học
thời khóa biểu
thời khóa biểu
trưởng phòng (của một đơn vị hành chính)
giờ giải lao giữa các tiết học
bài tập thể dục giữa giờ giải lao
sau giờ học
bói toán
(thông tục) ngồi nghe lỏm một lớp học
trốn học
môn phụ
trốn học
khóa học tổng quát
môn tự chọn
chọn môn học
khai giảng