Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 1 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bài học
  2. 2. môn học
  3. 3. khóa học

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这门 有四个学分。
这门 是必修
我上午有
我今天上午有
我喜欢上体育

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 课

上课
shàng kè

đi học

下课
xià kè

kết thúc tiết học

备课
bèi kè

chuẩn bị bài giảng

功课
gōng kè

bài tập

旷课
kuàng kè

bỏ học

补课
bǔ kè

học bù

课堂
kè táng

phòng học

课文
kè wén

bài học

课本
kè běn

sách giáo khoa

课程
kè chéng

khóa học

课题
kè tí

chủ đề

讲课
jiǎng kè

giảng bài

代课
dài kè

dạy thay

任课
rèn kè

giảng dạy

停课
tíng kè

đình chỉ lớp học

入门课程
rù mén kè chéng

khóa học nhập môn

兼课
jiān kè

kiêm nhiệm giảng dạy

函授课程
hán shòu kè chéng

khóa học hàm thụ

劝课
quàn kè

khuyến khích và giám sát (đặc biệt là quan lại nhà nước thúc đẩy nông nghiệp)

卜课
bǔ kè

bói bằng cách gieo đồng xu

单班课
dān bān kè

buổi học một kèm một

基础课
jī chǔ kè

khóa học cơ bản

天课
tiān kè

zakat

对话课
duì huà kè

lớp học hội thoại

对课
duì kè

làm bài tập đối câu (bài tập ở trường để rèn trí nhớ hoặc làm văn)

复课
fù kè

trở lại lớp học

必修课
bì xiū kè

môn học bắt buộc

慕课
mù kè

MOOC (khóa học trực tuyến mở đại chúng)

指导课
zhǐ dǎo kè

buổi học kèm

授课
shòu kè

dạy học

操课
cāo kè

giờ tập luyện quân sự

教课
jiāo kè

dạy học

早课
zǎo kè

kinh sáng

旬课
xún kè

kiểm tra mười ngày một lần

精读课
jīng dú kè

khóa đọc chuyên sâu

网课
wǎng kè

lớp học trực tuyến

缀字课本
zhuì zì kè běn

sách học đánh vần

罢课
bà kè

bãi khóa

翘课
qiào kè

trốn học

听课
tīng kè

dự lớp học

课外
kè wài

ngoại khóa

课外读物
kè wài dú wù

tài liệu đọc ngoài giờ học

课室
kè shì

phòng học

课时
kè shí

tiết học

课桌
kè zhuō

bàn học

课业
kè yè

bài học

课程表
kè chéng biǎo

thời khóa biểu

课表
kè biǎo

thời khóa biểu

课长
kè zhǎng

trưởng phòng (của một đơn vị hành chính)

课间
kè jiān

giờ giải lao giữa các tiết học

课间操
kè jiān cāo

bài tập thể dục giữa giờ giải lao

课余
kè yú

sau giờ học

起课
qǐ kè

bói toán

蹭课
cèng kè

(thông tục) ngồi nghe lỏm một lớp học

跷课
qiāo kè

trốn học

辅课
fǔ kè

môn phụ

逃课
táo kè

trốn học

通识课程
tōng shí kè chéng

khóa học tổng quát

选修课
xuǎn xiū kè

môn tự chọn

选课
xuǎn kè

chọn môn học

开课
kāi kè

khai giảng