Bỏ qua đến nội dung

下意识

xià yì shí
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ý thức tiềm thức
  2. 2. ý thức vô thức
  3. 3. ý thức tiềm ẩn

Usage notes

Collocations

Commonly used with 反应 (reaction) or 举动 (movement) to describe automatic, unthinking actions.

Common mistakes

Don't confuse 下意识 with 潜意识: 下意识 emphasizes automatic, instinctive reactions, while 潜意识 refers to deeper psychological subconscious content.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
下意识 地躲开了。
She dodged subconsciously.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.