识
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. biết
- 2. hiểu
- 3. nhận ra
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcTừ chứa 识
nhận diện
ý thức tiềm thức
déjà vu
thỏa thuận chung
kiến thức chung
ý thức
biết nhau
kiến thức
nhà trí thức
không quen biết nhau
làm quen
kinh nghiệm phong phú và kiến thức rộng rãi
kinh nghiệm
biết
nhận diện
học chữ
mù chữ
mù chữ hoàn toàn
hạ mình xuống ngang tầm (với ai)
Không sợ không biết hàng, chỉ sợ hàng so với hàng; nghĩa bóng: giá trị thật của hàng hóa (hoặc con người) chỉ có thể xác định qua so sánh.
không sợ không biết hàng, chỉ sợ hàng so với hàng
không đánh nhau thì không thành quen biết (thành ngữ); đánh nhau có thể dẫn đến tình bạn
không đánh thì không quen biết
mù chữ hoàn toàn
không biết đại thể
không biết tốt xấu
mù chữ
không nhận ra bộ mặt thật của núi Lư Sơn; không thấy rừng vì cây
không biết điều
không thức thời
không hiểu thời thế, không thích ứng được với hoàn cảnh hiện tại
không biết núi Thái Sơn
không biết cao thấp
Tổ chức Sở hữu Trí tuệ Thế giới
Đồng thuận 1992
ý thức siêu ngôn ngữ
nhận dạng ký tự quang học
trí thức công chúng
kiến thức thú vị
tiền ý thức
kiến thức uyên bác
uyên bác đa văn
bác văn cường trí
uyên bác
hiểu biết rộng và thông suốt
bác thức hiệp văn
phản trí thức
ý thức cú pháp
danh trọng thức ám
Duy thức tông
nhận dạng hình ảnh
sự uyên bác
nhận dạng tần số vô tuyến (RFID)
ý thức
hệ tư tưởng
dòng ý thức (trong văn học)
nhận thức cảm tính
nhận dạng chữ viết tay
tài năng và kiến thức
tài năng và kiến thức vượt trội (thành ngữ)
kiến thức kỹ thuật
định danh kết nối liên kết dữ liệu (DLCI)
kiến thức; học vấn
có ý thức
có mắt không thấy Thái Sơn (thành ngữ)
người có kiến thức và kinh nghiệm
ý thức về cấu tạo từ
uyên bác và tinh tế
tiềm thức
vô thức
quen biết rõ
chó cắn Lữ Động Tân, không biết lòng tốt của người khác (thành ngữ)
tri thức lý tính
nhận thức lý tính
bán mù chữ
mù bù shí dīng: mù không nhận biết chữ Đinh (thành ngữ); hoàn toàn mù chữ
biết cách tiết kiệm (thành ngữ)
Creative Commons
kho tàng tri thức
kỹ sư tri thức
cơ sở tri thức
quyền sở hữu trí tuệ (luật)
giới trí thức
nhận thức luận
càng có kiến thức càng phản động (khẩu hiệu phản trí thức phi lý, được cho là của Gang of Four)
ngại mở lời vì sợ xấu hổ (thành ngữ)
kiến thức khoa học
Trình Bất Thức, tướng nhà Hán
dũng khí và sự sáng suốt
tự ý thức
người quen cũ
thiển cận
chứng mất nhận thức
nhận thức luận
nhận thức âm vị
nhận dạng giọng nói
mã nhận dạng
số nhận dạng
sự nhận thức sâu sắc
hiểu biết rộng và tài năng đa dạng
tỷ lệ biết chữ
kiến thức và kinh nghiệm
biết
thấy một chút là hiểu tất cả (thành ngữ)
nhận ra tài năng
biết nhận ra tài năng và hết sức tôn trọng nó
biết đếm và làm toán
biết chữ
biết thời thế
kẻ thức thời mới là tuấn kiệt; người hiểu thời thế mới là người tài giỏi
hiểu biết và thích ứng
hiểu biết
biết điều
nhìn thấu
nhìn thấu mưu mẹo
biết xấu hổ
Rất hân hạnh được gặp bạn.
Rất hân hạnh được gặp bạn và tiếc rằng không được sớm hơn
kiến thức và kinh nghiệm
biết hàng
khéo xử sự
biết thưởng thức
tầm nhìn xa
thẻ nhận dạng
sự nhận dạng
độ nhận diện; tính dễ nhận biết
kiến thức phổ thông
văn hóa chung
giáo dục đại cương
khóa học tổng quát
nhận thức đạo đức
tầm nhìn xa và hiểu biết sâu sắc
tầm nhìn xa
nhận diện
tiếp thu kiến thức
trau dồi kiến thức và kinh nghiệm
kiến thức nền tảng