Bỏ qua đến nội dung

shí
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. biết
  2. 2. hiểu
  3. 3. nhận ra

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我认 她。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 772314)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 识

标识
biāoshí

nhận diện

下意识
xià yì shí

ý thức tiềm thức

似曾相识
sì céng xiāng shí

déjà vu

共识
gòng shí

thỏa thuận chung

常识
cháng shí

kiến thức chung

意识
yì shí

ý thức

相识
xiāng shí

biết nhau

知识
zhī shi

kiến thức

知识分子
zhī shi fèn zǐ

nhà trí thức

素不相识
sù bù xiāng shí

không quen biết nhau

结识
jié shí

làm quen

见多识广
jiàn duō shí guǎng

kinh nghiệm phong phú và kiến thức rộng rãi

见识
jiàn shi

kinh nghiệm

认识
rèn shi

biết

识别
shí bié

nhận diện

识字
shí zì

học chữ

一丁不识
yī dīng bù shí

mù chữ

一字不识
yī zì bù shí

mù chữ hoàn toàn

一般见识
yī bān jiàn shi

hạ mình xuống ngang tầm (với ai)

不怕不识货,只怕货比货
bù pà bù shí huò , zhǐ pà huò bǐ huò

Không sợ không biết hàng, chỉ sợ hàng so với hàng; nghĩa bóng: giá trị thật của hàng hóa (hoặc con người) chỉ có thể xác định qua so sánh.

不怕不识货,就怕货比货
bù pà bù shí huò , jiù pà huò bǐ huò

không sợ không biết hàng, chỉ sợ hàng so với hàng

不打不成相识
bù dǎ bù chéng xiāng shí

không đánh nhau thì không thành quen biết (thành ngữ); đánh nhau có thể dẫn đến tình bạn

不打不相识
bù dǎ bù xiāng shí

không đánh thì không quen biết

不识一丁
bù shí yī dīng

mù chữ hoàn toàn

不识大体
bù shí dà tǐ

không biết đại thể

不识好歹
bù shí hǎo dǎi

không biết tốt xấu

不识字
bù shí zì

mù chữ

不识庐山真面目
bù shí lú shān zhēn miàn mù

không nhận ra bộ mặt thật của núi Lư Sơn; không thấy rừng vì cây

不识抬举
bù shí tái jǔ

không biết điều

不识时务
bù shí shí wù

không thức thời

不识时变
bù shí shí biàn

không hiểu thời thế, không thích ứng được với hoàn cảnh hiện tại

不识泰山
bù shí tài shān

không biết núi Thái Sơn

不识高低
bù shí gāo dī

không biết cao thấp

世界知识产权组织
shì jiè zhī shí chǎn quán zǔ zhī

Tổ chức Sở hữu Trí tuệ Thế giới

九二共识
jiǔ èr gòng shí

Đồng thuận 1992

元语言学意识
yuán yǔ yán xué yì shí

ý thức siêu ngôn ngữ

光学字符识别
guāng xué zì fú shí bié

nhận dạng ký tự quang học

公共知识分子
gōng gòng zhī shi fèn zǐ

trí thức công chúng

冷知识
lěng zhī shi

kiến thức thú vị

前意识
qián yì shí

tiền ý thức

卓识
zhuó shí

kiến thức uyên bác

博闻多识
bó wén duō shí

uyên bác đa văn

博闻强识
bó wén qiáng zhì

bác văn cường trí

博识
bó shí

uyên bác

博识多通
bó shí duō tōng

hiểu biết rộng và thông suốt

博识洽闻
bó shí qià wén

bác thức hiệp văn

反知识
fǎn zhī shi

phản trí thức

句法意识
jù fǎ yì shí

ý thức cú pháp

名重识暗
míng zhòng shí àn

danh trọng thức ám

唯识宗
wéi shí zōng

Duy thức tông

图像识别
tú xiàng shí bié

nhận dạng hình ảnh

学识
xué shí

sự uyên bác

射频识别
shè pín shí bié

nhận dạng tần số vô tuyến (RFID)

思想意识
sī xiǎng yì shí

ý thức

意识形态
yì shí xíng tài

hệ tư tưởng

意识流
yì shí liú

dòng ý thức (trong văn học)

感性认识
gǎn xìng rèn shi

nhận thức cảm tính

手写识别
shǒu xiě shí bié

nhận dạng chữ viết tay

才识
cái shí

tài năng và kiến thức

才识过人
cái shí guò rén

tài năng và kiến thức vượt trội (thành ngữ)

技术知识
jì shù zhī shi

kiến thức kỹ thuật

数据链路连接标识
shù jù liàn lù lián jiē biāo zhì

định danh kết nối liên kết dữ liệu (DLCI)

智识
zhì shí

kiến thức; học vấn

有意识
yǒu yì shí

có ý thức

有眼不识泰山
yǒu yǎn bù shí tài shān

có mắt không thấy Thái Sơn (thành ngữ)

有识之士
yǒu shí zhī shì

người có kiến thức và kinh nghiệm

构词法意识
gòu cí fǎ yì shí

ý thức về cấu tạo từ

渊识
yuān shí

uyên bác và tinh tế

潜意识
qián yì shí

tiềm thức

无意识
wú yì shí

vô thức

熟识
shú shi

quen biết rõ

狗咬吕洞宾,不识好人心
gǒu yǎo lǚ dòng bīn , bù shí hǎo rén xīn

chó cắn Lữ Động Tân, không biết lòng tốt của người khác (thành ngữ)

理性知识
lǐ xìng zhī shi

tri thức lý tính

理性认识
lǐ xìng rèn shi

nhận thức lý tính

略识之无
lüe4 shí zhī wú

bán mù chữ

目不识丁
mù bù shí dīng

mù bù shí dīng: mù không nhận biết chữ Đinh (thành ngữ); hoàn toàn mù chữ

知悭识俭
zhī qiān shí jiǎn

biết cách tiết kiệm (thành ngữ)

知识共享
zhī shi gòng xiǎng

Creative Commons

知识宝库
zhī shi bǎo kù

kho tàng tri thức

知识工程师
zhī shi gōng chéng shī

kỹ sư tri thức

知识库
zhī shi kù

cơ sở tri thức

知识产权
zhī shi chǎn quán

quyền sở hữu trí tuệ (luật)

知识界
zhī shi jiè

giới trí thức

知识论
zhī shí lùn

nhận thức luận

知识越多越反动
zhī shi yuè duō yuè fǎn dòng

càng có kiến thức càng phản động (khẩu hiệu phản trí thức phi lý, được cho là của Gang of Four)

碍口识羞
ài kǒu shí xiū

ngại mở lời vì sợ xấu hổ (thành ngữ)

科学知识
kē xué zhī shi

kiến thức khoa học

程不识
chéng bù shí

Trình Bất Thức, tướng nhà Hán

胆识
dǎn shí

dũng khí và sự sáng suốt

自我意识
zì wǒ yì shí

tự ý thức

旧识
jiù shí

người quen cũ

见识浅
jiàn shi qiǎn

thiển cận

认识不能
rèn shi bù néng

chứng mất nhận thức

认识论
rèn shi lùn

nhận thức luận

语音意识
yǔ yīn yì shí

nhận thức âm vị

语音识别
yǔ yīn shí bié

nhận dạng giọng nói

识别码
shí bié mǎ

mã nhận dạng

识别号
shí bié hào

số nhận dạng

识力
shí lì

sự nhận thức sâu sắc

识多才广
shí duō cái guǎng

hiểu biết rộng và tài năng đa dạng

识字率
shí zì lǜ

tỷ lệ biết chữ

识度
shí dù

kiến thức và kinh nghiệm

识得
shí de

biết

识微见几
shí wēi jiàn jǐ

thấy một chút là hiểu tất cả (thành ngữ)

识才
shí cái

nhận ra tài năng

识才尊贤
shí cái zūn xián

biết nhận ra tài năng và hết sức tôn trọng nó

识数
shí shù

biết đếm và làm toán

识文断字
shí wén duàn zì

biết chữ

识时务
shí shí wù

biết thời thế

识时务者为俊杰
shí shí wù zhě wéi jùn jié

kẻ thức thời mới là tuấn kiệt; người hiểu thời thế mới là người tài giỏi

识时通变
shí shí tōng biàn

hiểu biết và thích ứng

识时达务
shí shí dá wù

hiểu biết

识相
shí xiàng

biết điều

识破
shí pò

nhìn thấu

识破机关
shí pò jī guān

nhìn thấu mưu mẹo

识羞
shí xiū

biết xấu hổ

识荆
shí jīng

Rất hân hạnh được gặp bạn.

识荆恨晚
shí jīng hèn wǎn

Rất hân hạnh được gặp bạn và tiếc rằng không được sớm hơn

识见
shí jiàn

kiến thức và kinh nghiệm

识货
shí huò

biết hàng

识趣
shí qù

khéo xử sự

赏识
shǎng shí

biết thưởng thức

超前意识
chāo qián yì shí

tầm nhìn xa

身份识别卡
shēn fèn shí bié kǎ

thẻ nhận dạng

辨识
biàn shí

sự nhận dạng

辨识度
biàn shí dù

độ nhận diện; tính dễ nhận biết

通识
tōng shí

kiến thức phổ thông

通识培训
tōng shí péi xùn

văn hóa chung

通识教育
tōng shí jiào yù

giáo dục đại cương

通识课程
tōng shí kè chéng

khóa học tổng quát

道德认识
dào dé rèn shi

nhận thức đạo đức

远见卓识
yuǎn jiàn zhuó shí

tầm nhìn xa và hiểu biết sâu sắc

远识
yuǎn shí

tầm nhìn xa

鉴识
jiàn shí

nhận diện

长知识
zhǎng zhī shi

tiếp thu kiến thức

长见识
zhǎng jiàn shi

trau dồi kiến thức và kinh nghiệm

预备知识
yù bèi zhī shi

kiến thức nền tảng