不但
bù dàn
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. không những
- 2. không chỉ
Quan hệ giữa các từ
Register variants
1 itemRelated words
2 itemsSynonyms
1 itemUsage notes
Collocations
常与‘而且’、‘还’、‘也’等搭配使用,构成递进复句。
Common mistakes
与‘而且’搭配时,若主语相同,‘不但’应放在主语后;若主语不同,‘不但’应放在主语前。
Câu ví dụ
Hiển thị 2他 不但 不生气,反而笑了。
Not only was he not angry, but instead he smiled.
他 不但 会唱歌,而且会跳舞。
He can not only sing but also dance.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.