Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Trạng từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. không
  2. 2. không phải

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
努力学习,考试势必会失败。
吃肉。
明白这个问题。
接电话,可见他还在忙。
在意别人怎么说。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 不

不予
bùyǔ

không cho

来之不易
láizhī-búyì

khó khăn mới có được

一不小心
yī bù xiǎo xīn

không cẩn thận một chút

一动不动
yī dòng bù dòng

không nhúc nhích

一成不变
yī chéng bù biàn

không thay đổi

一毛不拔
yī máo bù bá

keo kiệt

一丝不苟
yī sī bù gǒu

cẩn thận tỉ mỉ

一声不吭
yī shēng bù kēng

không nói một lời

一言不发
yī yán bù fā

không nói một lời

不一定
bù yī dìng

không chắc chắn

不久
bù jiǔ

sắp

不了了之
bù liǎo liǎo zhī

để cho qua

不亚于
bù yà yú

không thua gì

不亦乐乎
bù yì lè hū

vui sướng biết bao

不以为然
bù yǐ wéi rán

không tán thành

不但
bù dàn

không những

不便
bù biàn

khó khăn

不值
bù zhí

không đáng

不假思索
bù jiǎ sī suǒ

không cần suy nghĩ

不停
bù tíng

không ngừng

不仅
bù jǐn

không chỉ

不仅仅
bù jǐn jǐn

không chỉ

不像话
bù xiàng huà

không hợp lý

不光
bù guāng

không chỉ

不免
bù miǎn

không thể tránh khỏi

不再
bù zài

không còn

不准
bù zhǔn

không cho phép

不利
bù lì

không có lợi

不可思议
bù kě sī yì

không thể tưởng tượng

不可避免
bù kě bì miǎn

không thể tránh khỏi

不同
bù tóng

khác nhau

不同寻常
bù tóng xún cháng

không bình thường

不在乎
bù zài hu

không quan tâm

不堪
bù kān

không thể chịu đựng

不够
bù gòu

không đủ

不大
bù dà

không lắm

不好意思
bù hǎo yì si

xấu hổ

不如
bù rú

không bằng

不妨
bù fáng

không sao cả

不安
bù ān

bồn chồn

不定
bù dìng

không xác định

不宜
bù yí

không phù hợp

不客气
bù kè qi

không có gì

不容
bù róng

không thể

不对
bù duì

không đúng

不少
bù shǎo

nhiều

不屑
bù xiè

coi thường

不屑一顾
bù xiè yī gù

coi thường

不已
bù yǐ

không ngừng

不平
bù píng

không bằng phẳng

不幸
bù xìng

không may

不得不
bù dé bù

không thể không

不得了
bù dé liǎo

không thể chịu đựng nổi

不得已
bù dé yǐ

không còn cách nào khác

不得而知
bù dé ér zhī

không biết

不必
bù bì

không cần

不怎么
bù zěn me

không mấy

不怎么样
bù zěn me yàng

không có gì đặc biệt

不耻下问
bù chǐ xià wèn

không xấu hổ khi hỏi và học từ cấp dưới

不惜
bù xī

không tiếc

不愧
bù kuì

xứng đáng

不慎
bù shèn

không cẩn thận

不懈
bù xiè

không mệt mỏi

不成
bù chéng

không được

不择手段
bù zé shǒu duàn

bất chấp thủ đoạn

不敢当
bù gǎn dāng

không dám nhận

不料
bù liào

không ngờ

不断
bù duàn

liên tục

不易
bù yì

khó khăn

不时
bù shí

thỉnh thoảng

不景气
bù jǐng qì

khủng hoảng

不曾
bù céng

chưa từng

不服
bù fú

không phục

不服气
bù fú qì

không phục

不止
bù zhǐ

không chỉ

不正之风
bù zhèng zhī fēng

xu hướng không lành mạnh

不满
bù mǎn

không hài lòng

不为人知
bù wéi rén zhī

không ai biết

不然
bù rán

không thì

不理
bù lǐ

bỏ qua

不用
bù yòng

không cần

不用说
bù yòng shuō

không cần nói

不由得
bù yóu de

không thể không

不由自主
bù yóu zì zhǔ

không thể kiểm soát

不相上下
bù xiāng shàng xià

ngang nhau

不知
bù zhī

không biết

不知不觉
bù zhī bù jué

không biết

不禁
bù jīn

không thể không

不算
bù suàn

không tính

不管
bù guǎn

không quan tâm

不约而同
bù yuē ér tóng

đồng ý ngẫu nhiên

不经意
bù jīng yì

vô ý

不翼而飞
bù yì ér fēi

biến mất không dấu vết

不耐烦
bù nài fán

không kiên nhẫn

不能不
bù néng bù

phải

不至于
bù zhì yú

không đến nỗi

不良
bù liáng

xấu

不行
bù xíng

không được

不要
bù yào

không được

不要紧
bù yào jǐn

không sao

不见
bù jiàn

không gặp

不见得
bù jiàn de

không chắc chắn

不解
bù jiě

không hiểu

不言而喻
bù yán ér yù

không cần phải nói

不许
bù xǔ

không được phép

不论
bù lùn

不起眼
bù qǐ yǎn

không nổi bật

不足
bù zú

không đủ

不辞而别
bù cí ér bié

ra đi mà không chào

不通
bù tōng

không thông

不过
bù guò

nhưng

不适
bù shì

không khoẻ

不错
bù cuò

khá

不顾
bù gù

bất chấp

了不起
liǎo bu qǐ

tuyệt vời

来不及
lái bu jí

không kịp

供不应求
gōng bù yìng qiú

cung không đủ cầu

依依不舍
yī yī bù shě

khó chịu khi phải rời đi

免不了
miǎn bù liǎo

không thể tránh khỏi

刻不容缓
kè bù róng huǎn

không thể chậm trễ

前不久
qián bù jiǔ

không lâu trước

力不从心
lì bù cóng xīn

không đủ sức

动不动
dòng bu dòng

một chút là

势不可当
shì bù kě dāng

không thể cưỡng lại

受不了
shòu bù liǎo

không chịu nổi

只不过
zhǐ bu guò

chỉ là

可不是
kě bu shì

đúng vậy

吃不上
chī bu shàng

không có gì để ăn

哭笑不得
kū xiào bù dé

không biết nên cười hay nên khóc

坚持不懈
jiān chí bù xiè

kiên trì không mệt mỏi

大不了
dà bù liǎo

tệ nhất

密不可分
mì bù kě fēn

không thể tách rời

对不起
duì bu qǐ

Xin lỗi

少不了
shǎo bu liǎo

không thể thiếu

层出不穷
céng chū bù qióng

xuất hiện liên tục

川流不息
chuān liú bù xī

dòng không ngừng

差不多
chà bu duō

gần như

巴不得
bā bu de

mong muốn

形影不离
xíng yǐng bù lí

không rời nhau

得不偿失
dé bù cháng shī

thua lỗ

从不
cóng bù

không bao giờ

从来不
cóng lái bù

không bao giờ

从容不迫
cóng róng bù pò

từ tốn không vội vàng

微不足道
wēi bù zú dào

không đáng kể

必不可少
bì bù kě shǎo

không thể thiếu

忍不住
rěn bu zhù

không thể chịu nổi

忘不了
wàng bù liǎo

không thể quên

念念不忘
niàn niàn bù wàng

không quên

怪不得
guài bu de

{

恨不得
hèn bu de

mong muốn làm gì đó

情不自禁
qíng bù zì jīn

không thể kiềm chế

想不到
xiǎng bu dào

không ngờ

意想不到
yì xiǎng bù dào

không ngờ

爱不释手
ài bù shì shǒu

yêu thích đến nỗi không muốn rời tay

爱理不理
ài lǐ bù lǐ

lạnh nhạt

恋恋不舍
liàn liàn bù shě

khó chịu khi phải rời đi

截然不同
jié rán bù tóng

hoàn toàn khác biệt

舍不得
shě bu de

không nỡ

措手不及
cuò shǒu bù jí

không kịp chuẩn bị

是不是
shì bù shì

có phải không

时不时
shí bù shí

thỉnh thoảng

有所不同
yǒu suǒ bù tóng

có sự khác biệt

有条不紊
yǒu tiáo bù wěn

hữu trật tự

格格不入
gé gé bù rù

không hòa hợp

比不上
bǐ bù shàng

không thể so sánh với

毫不
háo bù

không chút nào

毫不犹豫
háo bù yóu yù

không chút do dự

永不
yǒng bù

không bao giờ

决不
jué bù

không hề

源源不断
yuán yuán bù duàn

một dòng chảy liên tục

滔滔不绝
tāo tāo bù jué

nói không ngừng

无不
wú bù

không thiếu gì

无微不至
wú wēi bù zhì

tận tình

无恶不作
wú è bù zuò

không từ bất kỳ tội ác nào

犹豫不决
yóu yù bù jué

do dự

用不着
yòng bu zháo

không cần

疲惫不堪
pí bèi bù kān

kiệt sức

目不转睛
mù bù zhuǎn jīng

không thể rời mắt

看不起
kàn bu qǐ

coi thường

禁不住
jīn bu zhù

không thể chịu nổi

素不相识
sù bù xiāng shí

không quen biết nhau

络绎不绝
luò yì bù jué

liên tục không dứt

经久不息
jīng jiǔ bù xī

tràn dài

美中不足
měi zhōng bù zú

một điều tiếc nuối nhỏ

自强不息
zì qiáng bù xī

tự cường không ngừng

与众不同
yǔ zhòng bù tóng

khác biệt

要不
yào bù

không thì

要不是
yào bu shì

nếu không phải

要不然
yào bù rán

nếu không

说不上
shuō bu shàng

không thể nói

说不定
shuō bu dìng

không thể chắc chắn

谈不上
tán bu shàng

không thể bàn đến

赞不绝口
zàn bù jué kǒu

khen không ngớt

买不起
mǎi bu qǐ

không mua nổi

赞叹不已
zàn tàn bù yǐ

ngưỡng mộ không thôi

赶不上
gǎn bù shàng

không theo kịp

跟不上
gēn bu shàng

không theo kịp

身不由己
shēn bù yóu jǐ

không tự chủ

办不到
bàn bu dào

không thể làm được

迫不及待
pò bù jí dài

không thể chờ đợi