Bỏ qua đến nội dung

不幸

bù xìng
HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. không may
  2. 2. khốn khổ
  3. 3. xui xẻo

Usage notes

Common mistakes

不幸 is not used to express condolences like "I'm sorry for your loss"; use 节哀顺变 instead.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
他最近很 不幸 ,丢掉了工作。
He has been very unfortunate recently and lost his job.
戰爭伴隨著 不幸 與悲傷。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3163375)
她很有錢卻很 不幸
Nguồn: Tatoeba.org (ID 738352)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.