Bỏ qua đến nội dung

不想

bù xiǎng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. unexpectedly

Câu ví dụ

Hiển thị 5
不想 插手你们的事。
I don't want to get involved in your affairs.
不想 跟他打交道。
I don't want to have dealings with him.
不想 拖累你。
I don't want to be a burden to you.
我今天 不想 去上课,所以刷了一节课。
I didn't want to go to class today, so I skipped a class.
我一点也 不想 家。
I don't miss home at all.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.