Bỏ qua đến nội dung

不愧

bù kuì
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Trạng từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xứng đáng
  2. 2. ứng với
  3. 3. ứng đáng

Usage notes

Collocations

Typically followed by 是 or 为 in the pattern 不愧是/不愧为 + title or praise, e.g., 不愧是好学生 (truly a good student).

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他学习非常努力, 不愧 是我们班的第一名。
He studies very hard; he truly deserves to be the top student in our class.
不愧 是你!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13274592)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.