Bỏ qua đến nội dung

专柜

zhuān guì
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quầy chuyên dụng
  2. 2. quầy bán hàng chuyên dụng
  3. 3. quầy trưng bày chuyên dụng

Usage notes

Collocations

Often used with 设立 (to set up) or 有 (to have), as in 商场里设有专柜.

Common mistakes

Do not confuse 专柜 with 专营店 (franchised store); 专柜 is a counter within a larger store, not an independent shop.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这家商场新开了一个进口化妆品 专柜
This department store has opened a new imported cosmetics counter.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.