Bỏ qua đến nội dung

zhuān

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dành riêng cho một người, dịp, mục đích cụ thể
  2. 2. tập trung vào một việc
  3. 3. đặc biệt
  4. 4. chuyên gia
  5. 5. riêng (cho cái gì đó)
  6. 6. tập trung
  7. 7. chuyên môn hóa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
心!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9409619)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 专

专人
zhuān rén

chuyên gia

专利
zhuān lì

bằng sáng chế

专制
zhuān zhì

chế độ độc tài

专家
zhuān jiā

chuyên gia

专心
zhuān xīn

chú ý

专业
zhuān yè

chuyên ngành

专柜
zhuān guì

quầy chuyên dụng

专栏
zhuān lán

chuyên mục

专注
zhuān zhù

chú ý

专用
zhuān yòng

chuyên dụng

专科
zhuān kē

chuyên ngành

专程
zhuān chéng

đặc biệt

专职
zhuān zhí

chuyên trách

专著
zhuān zhù

sách chuyên khảo

专卖店
zhuān mài diàn

cửa hàng chuyên doanh

专辑
zhuān jí

album

专长
zhuān cháng

chuyên môn

专门
zhuān mén

chuyên môn

专题
zhuān tí

chuyên đề

一党专制
yī dǎng zhuān zhì

chế độ độc tài một đảng

不敢自专
bù gǎn zì zhuān

không dám tự chuyên

中央专制集权
zhōng yāng zhuān zhì jí quán

tập quyền chuyên chế trung ương

中专
zhōng zhuān

trường trung cấp chuyên nghiệp

中等专业学校
zhōng děng zhuān yè xué xiào

trường trung cấp chuyên nghiệp

中等专业教育
zhōng děng zhuān yè jiào yù

giáo dục trung cấp chuyên nghiệp

二奶专家
èr nǎi zhuān jiā

chuyện gia đánh thuê

人民民主专政
rén mín mín zhǔ zhuān zhèng

chuyên chính dân chủ nhân dân

大专
dà zhuān

cao đẳng ba năm

天津会议专条
tiān jīn huì yì zhuān tiáo

Hiệp định Thiên Tân 1885 giữa Lý Hồng Chương và Itō Hirobumi về việc rút quân Thanh và Nhật khỏi Triều Tiên

宠擅专房
chǒng shàn zhuān fáng

sủng thiếp được sủng ái đặc biệt (thành ngữ)

专一
zhuān yī

chuyên nhất; tập trung

专事
zhuān shì

chuyên môn hóa

专任
zhuān rèn

toàn thời gian

专列
zhuān liè

chuyến tàu đặc biệt

专利局
zhuān lì jú

cơ quan cấp bằng sáng chế

专利权
zhuān lì quán

quyền sáng chế

专利法
zhuān lì fǎ

luật sáng chế

专利药品
zhuān lì yào pǐn

thuốc độc quyền

专制主义
zhuān zhì zhǔ yì

chủ nghĩa chuyên chế

专制君主制
zhuān zhì jūn zhǔ zhì

chế độ quân chủ chuyên chế

专区
zhuān qū

khu vực được thiết lập cho một mục đích cụ thể

专司
zhuān sī

chuyên làm việc gì đó

专名
zhuān míng

danh từ riêng

专名词
zhuān míng cí

danh từ riêng

专员
zhuān yuán

phó giám đốc

专场
zhuān chǎng

buổi biểu diễn đặc biệt

专家系统
zhuān jiā xì tǒng

hệ chuyên gia

专家评价
zhuān jiā píng jià

đánh giá của chuyên gia

专家评论
zhuān jiā píng lùn

bình luận chuyên gia

专属
zhuān shǔ

thuộc riêng về; dành riêng cho

专属经济区
zhuān shǔ jīng jì qū

vùng đặc quyền kinh tế

专征
zhuān zhēng

đi chinh phạt riêng

专心一意
zhuān xīn yī yì

tập trung vào

专心致志
zhuān xīn zhì zhì

chuyên tâm chí chí

专意
zhuān yì

cố ý

专控
zhuān kòng

kiểm soát độc quyền

专擅
zhuān shàn

tự tiện, không được phép

专攻
zhuān gōng

chuyên về

专政
zhuān zhèng

chuyên chính

专断
zhuān duàn

hành động độc đoán

专有
zhuān yǒu

độc quyền

专有名词
zhuān yǒu míng cí

thuật ngữ chuyên môn

专案
zhuān àn

dự án

专案小组
zhuān àn xiǎo zǔ

lực lượng đặc nhiệm

专案组
zhuān àn zǔ

đội điều tra đặc biệt (pháp lý hoặc tư pháp)

专案经理
zhuān àn jīng lǐ

quản lý dự án

专业人士
zhuān yè rén shì

chuyên gia

专业人才
zhuān yè rén cái

chuyên gia (trong một lĩnh vực)

专业化
zhuān yè huà

chuyên môn hóa

专业性
zhuān yè xìng

tính chuyên nghiệp

专业户
zhuān yè hù

hộ chuyên sản xuất một sản phẩm đặc biệt

专业教育
zhuān yè jiào yù

giáo dục chuyên ngành

专机
zhuān jī

máy bay thuê riêng

专横
zhuān hèng

độc đoán

专权
zhuān quán

chế độ độc tài

专款
zhuān kuǎn

quỹ chuyên dụng

专治
zhuān zhì

chuyên trị

专营
zhuān yíng

chuyên doanh (một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể)

专营店
zhuān yíng diàn

đại lý độc quyền

专用网路
zhuān yòng wǎng lù

mạng chuyên dụng

专用集成电路
zhuān yòng jí chéng diàn lù

mạch tích hợp chuyên dụng (ASIC)

专科学校
zhuān kē xué xiào

trường chuyên khoa

专科院校
zhuān kē yuàn xiào

học viện

专管
zhuān guǎn

chuyên quản lý một việc cụ thể

专线
zhuān xiàn

đường dây điện thoại hoặc liên lạc chuyên dụng

专美于前
zhuān měi yú qián

độc chiếm ánh đèn sân khấu (thành ngữ)

专访
zhuān fǎng

phỏng vấn (một người cụ thể hoặc về một chủ đề cụ thể)

专责
zhuān zé

trách nhiệm cụ thể

专卖
zhuān mài

độc quyền

专车
zhuān chē

xe đặc biệt (hoặc xe dành riêng) (tàu hỏa, xe buýt, v.v.)

专递
zhuān dì

chuyển phát nhanh; giao đặc biệt

专门人员
zhuān mén rén yuán

chuyên gia

专门列车
zhuān mén liè chē

tàu chuyên dụng

专门化
zhuān mén huà

chuyên môn hóa

专门家
zhuān mén jiā

chuyên gia

专门机构
zhuān mén jī gòu

cơ quan chuyên môn

专项
zhuān xiàng

chuyên mục; chuyên đề

专题地图
zhuān tí dì tú

bản đồ chuyên đề

专题报导
zhuān tí bào dǎo

bài báo chuyên đề (trên các phương tiện truyền thông)

专题片
zhuān tí piàn

phim chuyên đề

心神专注
xīn shén zhuān zhù

tập trung sự chú ý

特快专递
tè kuài zhuān dì

thư chuyển phát nhanh

独断专行
dú duàn zhuān xíng

tự quyết định và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán

生物专一性
shēng wù zhuān yī xìng

tính đặc hiệu sinh học

笃专
dǔ zhuān

chuyên tâm

联合国难民事务高级专员办事处
lián hé guó nán mín shì wù gāo jí zhuān yuán bàn shì chù

Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn (UNHCR)

自专
zì zhuān

hành động độc đoán

虚拟专用网络
xū nǐ zhuān yòng wǎng luò

mạng riêng ảo (VPN)

医学专家
yī xué zhuān jiā

chuyên gia y học

高级专员
gāo jí zhuān yuán

cao ủy