Bỏ qua đến nội dung

qiū

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. gò đất
  3. 3. nấm mồ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
蚁群在蚁 上。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9810396)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 丘

丘陵
qiū líng

đồi

一丘之貉
yī qiū zhī hé

đồng loại xấu xa

下丘脑
xià qiū nǎo

vùng dưới đồi

丘北
qiū běi

huyện Khâu Bắc

丘北县
qiū běi xiàn

huyện Khâu Bắc

丘壑
qiū hè

đồi núi

丘成桐
qiū chéng tóng

Shing-Tung Yau (1949-), nhà toán học người Mỹ gốc Hoa, huy chương Fields năm 1982

丘比特
qiū bǐ tè

Cupid

丘尔金
qiū ěr jīn

Churkin

丘疹
qiū zhěn

mụn

丘县
qiū xiàn

huyện Khâu

丘脑
qiū nǎo

đồi thị

丘脑损伤
qiū nǎo sǔn shāng

tổn thương đồi thị

丘逢甲
qiū féng jiǎ

Khâu Phùng Giáp

丘鹬
qiū yù

chim dẽ gà

任丘市
rén qiū shì

Thành phố Nhâm Khâu

低丘
dī qiū

đồi thấp

克拉夫丘克
kè lā fū qiū kè

Leonid Kravchuk (1934-), tổng thống đầu tiên của Ukraina thời hậu cộng sản 1991-1994

内丘
nèi qiū

huyện Nội Khâu

内丘县
nèi qiū xiàn

huyện Nội Khâu

商丘
shāng qiū

Thương Khâu

商丘市
shāng qiū shì

Thành phố Thương Khâu

土丘
tǔ qiū

gò đất

墨丘利
mò qiū lì

Sao Thủy (thần Mercury trong thần thoại La Mã)

坟丘
fén qiū

mộ

孔丘
kǒng qiū

Khổng Khâu

安丘
ān qiū

Anqiu, thành phố cấp huyện ở Weifang, Sơn Đông

安丘市
ān qiū shì

Anqiu, thành phố cấp huyện ở Weifang, Sơn Đông

封丘
fēng qiū

huyện Phong Khâu ở Tân Hương, Hà Nam

封丘县
fēng qiū xiàn

huyện Phong Khâu, thuộc Tân Hương, Hà Nam

小丘
xiǎo qiū

đồi nhỏ; gò

山丘
shān qiū

đồi

左丘明
zuǒ qiū míng

Tả Khâu Minh (556-451 TCN), nhà sử học mù nổi tiếng nước Lỗ, được cho là tác giả của Tả truyện

放情丘壑
fàng qíng qiū hè

thả mình vào thiên nhiên (thành ngữ)

比丘
bǐ qiū

nhà sư Phật giáo (từ vay mượn từ tiếng Phạn “bhiksu”)

比丘尼
bǐ qiū ní

ni cô Phật giáo (từ vay mượn từ tiếng Phạn “bhiksuni”)

沈丘
shěn qiū

huyện Shenqiu ở Chu Khẩu, Hà Nam

沈丘县
shěn qiū xiàn

huyện Shenqiu ở Chu Khẩu, Hà Nam

沙丘
shā qiū

cồn cát

沙丘鹤
shā qiū hè

sếu đồng cỏ (Grus canadensis)

灰岩残丘
huī yán cán qiū

đồi sót đá vôi (đồi nhọn dốc đứng trong địa hình karst)

乌丘
wū qiū

xã Wuchiu ở huyện Kinmen (Kim Môn), Đài Loan

乌丘乡
wū qiū xiāng

xã Ô Khâu, huyện thuộc huyện Kim Môn (Kim Môn hay Quemoy), Đài Loan

熔岩穹丘
róng yán qióng qiū

vòm dung nham

穹丘
qióng qiū

vòm

章丘
zhāng qiū

Chương Khâu, thành phố cấp huyện thuộc Tế Nam, Sơn Đông

章丘市
zhāng qiū shì

Chương Khâu, thành phố cấp huyện ở Tế Nam, Sơn Đông

胸有丘壑
xiōng yǒu qiū hè

có tầm nhìn xa

华屋丘墟
huá wū qiū xū

nhà cao cửa rộng biến thành gò hoang (thành ngữ); bóng: mọi kế hoạch của ai đó đổ bể

薄伽丘
bó jiā qiū

Giovanni Boccaccio (1313-1375), nhà văn, nhà thơ và nhà nhân văn người Ý, tác giả của Decameron

虎丘
hǔ qiū

quận Hổ Khâu của thành phố Tô Châu, Giang Tô

虎丘区
hǔ qiū qū

quận Hổ Khâu, thuộc thành phố Tô Châu, Giang Tô

蚁丘
yǐ qiū

đồi mối

贝丘
bèi qiū

gòi vỏ sò

灵丘
líng qiū

huyện Linh Khâu ở Đại Đồng, Sơn Tây

灵丘县
líng qiū xiàn

huyện Linh Khâu ở Đại Đồng, Sơn Tây

马丘比丘
mǎ qiū bǐ qiū

Machu Picchu