Định nghĩa
- 1. gò
- 2. gò đất
- 3. nấm mồ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 丘
đồi
đồng loại xấu xa
vùng dưới đồi
huyện Khâu Bắc
huyện Khâu Bắc
đồi núi
Shing-Tung Yau (1949-), nhà toán học người Mỹ gốc Hoa, huy chương Fields năm 1982
Cupid
Churkin
mụn
huyện Khâu
đồi thị
tổn thương đồi thị
Khâu Phùng Giáp
chim dẽ gà
Thành phố Nhâm Khâu
đồi thấp
Leonid Kravchuk (1934-), tổng thống đầu tiên của Ukraina thời hậu cộng sản 1991-1994
huyện Nội Khâu
huyện Nội Khâu
Thương Khâu
Thành phố Thương Khâu
gò đất
Sao Thủy (thần Mercury trong thần thoại La Mã)
mộ
Khổng Khâu
Anqiu, thành phố cấp huyện ở Weifang, Sơn Đông
Anqiu, thành phố cấp huyện ở Weifang, Sơn Đông
huyện Phong Khâu ở Tân Hương, Hà Nam
huyện Phong Khâu, thuộc Tân Hương, Hà Nam
đồi nhỏ; gò
đồi
Tả Khâu Minh (556-451 TCN), nhà sử học mù nổi tiếng nước Lỗ, được cho là tác giả của Tả truyện
thả mình vào thiên nhiên (thành ngữ)
nhà sư Phật giáo (từ vay mượn từ tiếng Phạn “bhiksu”)
ni cô Phật giáo (từ vay mượn từ tiếng Phạn “bhiksuni”)
huyện Shenqiu ở Chu Khẩu, Hà Nam
huyện Shenqiu ở Chu Khẩu, Hà Nam
cồn cát
sếu đồng cỏ (Grus canadensis)
đồi sót đá vôi (đồi nhọn dốc đứng trong địa hình karst)
xã Wuchiu ở huyện Kinmen (Kim Môn), Đài Loan
xã Ô Khâu, huyện thuộc huyện Kim Môn (Kim Môn hay Quemoy), Đài Loan
vòm dung nham
vòm
Chương Khâu, thành phố cấp huyện thuộc Tế Nam, Sơn Đông
Chương Khâu, thành phố cấp huyện ở Tế Nam, Sơn Đông
có tầm nhìn xa
nhà cao cửa rộng biến thành gò hoang (thành ngữ); bóng: mọi kế hoạch của ai đó đổ bể
Giovanni Boccaccio (1313-1375), nhà văn, nhà thơ và nhà nhân văn người Ý, tác giả của Decameron
quận Hổ Khâu của thành phố Tô Châu, Giang Tô
quận Hổ Khâu, thuộc thành phố Tô Châu, Giang Tô
đồi mối
gòi vỏ sò
huyện Linh Khâu ở Đại Đồng, Sơn Tây
huyện Linh Khâu ở Đại Đồng, Sơn Tây
Machu Picchu