Bỏ qua đến nội dung

业绩

yè jì
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thành tích
  2. 2. kết quả
  3. 3. hiệu quả

Usage notes

Collocations

常与“公司”、“销售”、“提升”等词搭配,用于正式商业场合。

Common mistakes

别将“业绩”用于描述个人休闲成就,如旅游业绩。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
今年的销售 业绩 提高了百分之二十。
This year's sales performance increased by 20%.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.