Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 6 Suffix Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nghề nghiệp
  2. 2. ngành nghề
  3. 3. công việc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
全球航运 在疫情期间面临挑战。
子承父
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2394595)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 业

事业
shì yè

sự nghiệp

企业
qǐ yè

công ty

作业
zuò yè

bài tập

停业
tíng yè

ngừng hoạt động

兢兢业业
jīng jīng yè yè

cẩn thận chu đáo

创业
chuàng yè

khởi nghiệp

商业
shāng yè

kinh doanh

失业
shī yè

thất nghiệp

失业率
shī yè lǜ

tỷ lệ thất nghiệp

学业
xué yè

học tập

安居乐业
ān jū lè yè

sống yên vui và làm việc hạnh phúc

专业
zhuān yè

chuyên ngành

就业
jiù yè

việc làm

工业
gōng yè

công nghiệp

从业
cóng yè

hành nghề

敬业
jìng yè

chuyên nghiệp

业务
yè wù

kinh doanh

业绩
yè jì

thành tích

业余
yè yú

ngoài giờ làm việc

营业
yíng yè

kinh doanh

物业
wù yè

bất động sản

产业
chǎn yè

công nghiệp

毕业
bì yè

tốt nghiệp

毕业生
bì yè shēng

sinh viên tốt nghiệp

职业
zhí yè

nghề nghiệp

职业病
zhí yè bìng

bệnh nghề nghiệp

行业
háng yè

ngành nghề

农业
nóng yè

nông nghiệp

开业
kāi yè

khai trương

七大工业国集团
qī dà gōng yè guó jí tuán

Nhóm 7 nước công nghiệp phát triển

三无企业
sān wú qǐ yè

doanh nghiệp ba không

三资企业
sān zī qǐ yè

doanh nghiệp tam tư

上海汽车工业
shàng hǎi qì chē gōng yè

Tập đoàn Công nghiệp Ô tô Thượng Hải (SAIC)

上海汽车工业集团
shàng hǎi qì chē gōng yè jí tuán

Tập đoàn Công nghiệp Ô tô Thượng Hải

不务正业
bù wù zhèng yè

không làm việc chính đáng

中企业
zhōng qǐ yè

doanh nghiệp vừa

中国北方工业公司
zhōng guó běi fāng gōng yè gōng sī

Tập đoàn Công nghiệp Bắc phương Trung Quốc

中国石油和化学工业协会
zhōng guó shí yóu hé huà xué gōng yè xié huì

Hiệp hội Công nghiệp Hóa chất và Dầu khí Trung Quốc

中国航天工业公司
zhōng guó háng tiān gōng yè gōng sī

Tập đoàn Công nghiệp Hàng không Vũ trụ Trung Quốc

中国航空工业公司
zhōng guó háng kōng gōng yè gōng sī

Tập đoàn Công nghiệp Hàng không Trung Quốc (AVIC)

中国船舶工业集团
zhōng guó chuán bó gōng yè jí tuán

Tập đoàn Công nghiệp Tàu thủy Trung Quốc

中国农业银行
zhōng guó nóng yè yín háng

Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc

中国银行业监督管理委员会
zhōng guó yín háng yè jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Ngân hàng Trung Quốc

中国长城工业公司
zhōng guó cháng chéng gōng yè gōng sī

Tập đoàn Công nghiệp Trường Thành Trung Quốc

中央企业
zhōng yāng qǐ yè

doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý

中小企业
zhōng xiǎo qǐ yè

doanh nghiệp vừa và nhỏ

中小型企业
zhōng xiǎo xíng qǐ yè

doanh nghiệp nhỏ và vừa

中等专业学校
zhōng děng zhuān yè xué xiào

trường trung cấp chuyên nghiệp

中等专业教育
zhōng děng zhuān yè jiào yù

giáo dục trung cấp chuyên nghiệp

主业
zhǔ yè

nghề chính

事业心
shì yè xīn

lòng nhiệt huyết với công việc

事业有成
shì yè yǒu chéng

thành công trong sự nghiệp

事业线
shì yè xiàn

đường ngực

企业主
qǐ yè zhǔ

chủ doanh nghiệp

企业内网路
qǐ yè nèi wǎng lù

mạng nội bộ doanh nghiệp

企业家
qǐ yè jiā

doanh nhân

企业社会责任
qǐ yè shè huì zé rèn

trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

企业管理
qǐ yè guǎn lǐ

quản lý doanh nghiệp

企业管理硕士
qǐ yè guǎn lǐ shuò shì

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh

企业联合组织
qǐ yè lián hé zǔ zhī

tổ chức liên hiệp doanh nghiệp

企业间网路
qǐ yè jiān wǎng lù

mạng ngoài doanh nghiệp

企业集团
qǐ yè jí tuán

tập đoàn doanh nghiệp

作业环境
zuò yè huán jìng

môi trường làm việc

修业
xiū yè

học tập

伟业
wěi yè

sự nghiệp vĩ đại

传道受业
chuán dào shòu yè

truyền đạo thụ nghiệp

充分就业
chōng fèn jiù yè

toàn dụng nhân công

八大工业国组织
bā dà gōng yè guó zǔ zhī

Nhóm tám nước công nghiệp phát triển

公共事业
gōng gòng shì yè

dịch vụ công

公营企业
gōng yíng qǐ yè

doanh nghiệp công

公益事业
gōng yì shì yè

sự nghiệp phúc lợi công cộng

共业
gòng yè

nghiệp chung

再造业
zài zào yè

ngành tái chế

冤业
yuān yè

nghiệp chướng

制药业
zhì yào yè

ngành công nghiệp dược phẩm

制造业
zhì zào yè

ngành sản xuất

副业
fù yè

nghề phụ

创业投资
chuàng yè tóu zī

đầu tư mạo hiểm

创业板上市
chuàng yè bǎn shàng shì

niêm yết trên thị trường doanh nghiệp tăng trưởng

创业精神
chuàng yè jīng shén

tinh thần khởi nghiệp

创业者
chuàng yè zhě

doanh nhân khởi nghiệp

功业
gōng yè

công nghiệp

勋业
xūn yè

công trạng

勤俭办企业
qín jiǎn bàn qǐ yè

quản lý doanh nghiệp một cách cần kiệm

北京工业大学
běi jīng gōng yè dà xué

Đại học Công nghệ Bắc Kinh

北京林业大学
běi jīng lín yè dà xué

Đại học Lâm nghiệp Bắc Kinh

北方工业
běi fāng gōng yè

Norinco, tập đoàn nhà nước Trung Quốc

汇业财经集团
huì yè cái jīng jí tuán

Tập đoàn Tài chính Delta Asia (Ma Cao)

汇业银行
huì yè yín háng

Ngân hàng Delta Asia (Ma Cao)

半失业
bàn shī yè

bán thất nghiệp

卒业
zú yè

tốt nghiệp

南京农业大学
nán jīng nóng yè dà xué

Đại học Nông nghiệp Nam Kinh

印刷业
yìn shuā yè

ngành in ấn

受业
shòu yè

học tập, học từ thầy; (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất của học trò) tôi, học trò của ngài

各行各业
gè háng gè yè

mọi ngành nghề

合肥工业大学
hé féi gōng yè dà xué

Đại học Công nghệ Hợp Phì

同业
tóng yè

cùng ngành nghề

同业公会
tóng yè gōng huì

hiệp hội thương mại

同业拆借
tóng yè chāi jiè

cho vay qua đêm giữa các ngân hàng

哈尔滨工业大学
hā ěr bīn gōng yè dà xué

Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân

商业中心
shāng yè zhōng xīn

trung tâm thương mại

商业化
shāng yè huà

thương mại hóa

商业区
shāng yè qū

khu thương mại

商业应用
shāng yè yìng yòng

ứng dụng kinh doanh

商业模式
shāng yè mó shì

mô hình kinh doanh

商业机构
shāng yè jī gòu

tổ chức thương mại

商业版本
shāng yè bǎn běn

phiên bản thương mại

商业发票
shāng yè fā piào

hóa đơn thương mại

商业管理
shāng yè guǎn lǐ

quản trị kinh doanh

商业行为
shāng yè xíng wéi

hoạt động kinh doanh

商业计划
shāng yè jì huà

kế hoạch kinh doanh

商业银行
shāng yè yín háng

ngân hàng thương mại

国有企业
guó yǒu qǐ yè

doanh nghiệp nhà nước

国营企业
guó yíng qǐ yè

doanh nghiệp nhà nước

国防工业
guó fáng gōng yè

công nghiệp quốc phòng

国防科学技术工业委员会
guó fáng kē xué jì shù gōng yè wěi yuán huì

Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Công nghiệp Quốc phòng

国际商业机器
guó jì shāng yè jī qì

Máy tính Thương mại Quốc tế

执业
zhí yè

hành nghề (ví dụ bác sĩ, luật sư)

基业
jī yè

nền tảng

夕阳产业
xī yáng chǎn yè

ngành công nghiệp hoàng hôn

外商独资企业
wài shāng dú zī qǐ yè

doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài (WFOE) (hình thức pháp nhân tại Trung Quốc)

外业
wài yè

công tác ngoài hiện trường (ví dụ: khảo sát)

多工作业
duō gōng zuò yè

đa nhiệm

大业
dà yè

đại nghiệp

天佑吾人基业
tiān yòu wú rén jī yè

Thiên hựu ngô nhân cơ nghiệp

失业率
shī yè lǜ

tỷ lệ thất nghiệp

失业者
shī yè zhě

người thất nghiệp

学业有成
xué yè yǒu chéng

thành công trong học tập

守业
shǒu yè

giữ gìn di sản

安徽建筑工业学院
ān huī jiàn zhù gōng yè xué yuàn

Đại học Kiến trúc Công nghiệp An Huy

定点企业
dìng diǎn qǐ yè

doanh nghiệp chuyên ngành

家庭作业
jiā tíng zuò yè

bài tập về nhà

家业
jiā yè

tài sản gia đình

实业
shí yè

ngành công nghiệp

实业家
shí yè jiā

nhà công nghiệp

专业人士
zhuān yè rén shì

chuyên gia

专业人才
zhuān yè rén cái

chuyên gia (trong một lĩnh vực)

专业化
zhuān yè huà

chuyên môn hóa

专业性
zhuān yè xìng

tính chuyên nghiệp

专业户
zhuān yè hù

hộ chuyên sản xuất một sản phẩm đặc biệt

专业教育
zhuān yè jiào yù

giáo dục chuyên ngành

小企业
xiǎo qǐ yè

doanh nghiệp nhỏ

小型企业
xiǎo xíng qǐ yè

doanh nghiệp nhỏ

就业安定费
jiù yè ān dìng fèi

phí ổn định việc làm (Đài Loan), khoản phí tối thiểu hàng tháng khi thuê lao động nước ngoài

就业服务
jiù yè fú wù

dịch vụ việc làm

就业机会
jiù yè jī huì

cơ hội việc làm

就业率
jiù yè lǜ

tỷ lệ việc làm

工商业
gōng shāng yè

ngành công thương

工业七国集团
gōng yè qī guó jí tuán

G7, nhóm 7 nước công nghiệp phát triển: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada (nay là G8, gồm cả Nga)

工业化
gōng yè huà

công nghiệp hóa

工业化国家
gōng yè huà guó jiā

nước công nghiệp hóa

工业区
gōng yè qū

khu công nghiệp

工业品
gōng yè pǐn

hàng công nghiệp

工业国
gōng yè guó

các nước công nghiệp hóa

工业园区
gōng yè yuán qū

khu công nghiệp

工业大学
gōng yè dà xué

trường đại học kỹ thuật

工业学校
gōng yè xué xiào

trường kỹ thuật hoặc công nghiệp

工业现代化
gōng yè xiàn dài huà

sự hiện đại hóa công nghiệp, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

工业设计
gōng yè shè jì

thiết kế công nghiệp

工业革命
gōng yè gé mìng

Cách mạng công nghiệp, khoảng 1750-1830

工农业
gōng nóng yè

công nghiệp và nông nghiệp

广东科学技术职业学院
guǎng dōng kē xué jì shù zhí yè xué yuàn

Học viện Khoa học và Công nghệ Quảng Đông

建功立业
jiàn gōng lì yè

lập công danh, đạt được mục tiêu

建筑业
jiàn zhù yè

ngành xây dựng

影业
yǐng yè

ngành công nghiệp điện ảnh

待业
dài yè

chờ việc (thuật ngữ chỉ dùng ở Trung Quốc đại lục)

从业人员
cóng yè rén yuán

nhân viên

性服务产业
xìng fú wù chǎn yè

ngành công nghiệp dịch vụ tình dục

性产业
xìng chǎn yè

ngành công nghiệp tình dục

恒生中资企业指数
héng shēng zhōng zī qǐ yè zhǐ shù

Chỉ số Hang Seng China Affiliated

爱岗敬业
ài gǎng jìng yè

tận tâm với công việc của mình

应届毕业生
yīng jiè bì yè shēng

sinh viên tốt nghiệp trong năm hiện tại

成家立业
chéng jiā lì yè

lập gia đình và sự nghiệp (thành ngữ)

手工业
shǒu gōng yè

nghề thủ công

托业
tuō yè

TOEIC (Bài kiểm tra tiếng Anh giao tiếp quốc tế)

批发业
pī fā yè

ngành kinh doanh bán buôn

授业
shòu yè

dạy học

采矿业
cǎi kuàng yè

ngành khai thác mỏ

支柱产业
zhī zhù chǎn yè

ngành công nghiệp trụ cột

改业
gǎi yè

đổi nghề

故业
gù yè

nghiệp cũ

敬业乐群
jìng yè lè qún

siêng năng và hòa đồng (thành ngữ); tỉ mỉ trong công việc và vui vẻ với đồng nghiệp

文创产业
wén chuàng chǎn yè

công nghiệp sáng tạo (thiết kế, âm nhạc, xuất bản, v.v.)

新兴产业
xīn xīng chǎn yè

ngành công nghiệp mới nổi

旅游业
lǚ yóu yè

ngành du lịch

服务业
fú wù yè

ngành dịch vụ

朝阳产业
zhāo yáng chǎn yè

ngành công nghiệp mặt trời mọc

未来业绩
wèi lái yè jì

lợi tức tương lai (của khoản đầu tư)

本业
běn yè

ngành nghề truyền thống mà công ty đã theo đuổi (ví dụ trước khi đa dạng hóa)

松下电气工业
sōng xià diàn qì gōng yè

Matsushita Electronics Industry

林业
lín yè

ngành lâm nghiệp

柏林工业大学
bó lín gōng yè dà xué

Đại học Kỹ thuật Berlin, Đức (Technische Universitaet zu Berlin)

核工业
hé gōng yè

công nghiệp hạt nhân

核工业部
hé gōng yè bù

Bộ Công nghiệp Hạt nhân

杨业
yáng yè

Dương Nghiệp (mất năm 986), tướng quân sự Trung Quốc thời Bắc Hán và Bắc Tống, bảo vệ Tống chống lại sự xâm lược của Liêu

业主
yè zhǔ

chủ sở hữu

业务员
yè wù yuán

nhân viên kinh doanh

业务模式
yè wù mó shì

mô hình kinh doanh

业务过失
yè wù guò shī

sơ suất nghề nghiệp

业已
yè yǐ

đã