Bỏ qua đến nội dung

丛生

cóng shēng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. growing as a thicket
  2. 2. overgrown
  3. 3. breaking out everywhere (of disease, social disorder etc)

Câu ví dụ

Hiển thị 1
小路上荆棘 丛生 ,很难走。
The path is overgrown with thorns and very difficult to walk.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.