生
Định nghĩa
- 1. sống
- 2. sinh
- 3. mới
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
2 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这个苹果是 生 的,不能吃。
這兩個國家經常發 生 邊境衝突。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 生
trọn đời
học sinh trung học
cuộc đời
làm ăn
ông
tái sinh
sinh ra
chết
sinh ra và lớn lên ở địa phương
sinh viên đại học
bẩm sinh
cô gái học sinh
học sinh
song sinh
học sinh tiểu học
giáo viên và học sinh
thuốc kháng sinh
tuyển sinh
mới
trong thời gian sống
sống động
cuộc sống
đường sống
sống sót
cuộc đời
sợ
sức sống
kinh doanh
sinh thái
tạo ra
có hiệu lực
sinh nhật
sức sống
sinh tử
bực mình
sống
chi phí sinh hoạt
sự nghiệp
sinh vật
sinh lý
sản xuất
không quen
bị bệnh
cứng nhắc
sinh
từ mới
gỉ sét
trưởng thành
sản sinh
nam sinh
sinh viên du học
sinh viên tốt nghiệp
xảy ra
sinh viên sau đại học
trọn đời
vitamin
thí sinh
tự lực cánh sinh
đậu phộng
phái sinh
sức khỏe
nhà vệ sinh
sinh ra
ra đời
kiếm sống
chạy thoát
bác sĩ
hoang dã
lạ
bảo vệ sức khỏe
xem 一回生二回熟
lần đầu còn lạ, lần sau đã quen
cây một năm
lần đầu còn lạ, lần thứ hai quen
trọn đời trọn kiếp
bảy lỗ sinh khói
may mắn ba đời
Khu du lịch sinh thái Tam Giang
không làm việc gì có ích
tài nguyên không tái tạo
Đại hội Y tế Thế giới
Tổ chức Y tế Thế giới
Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên
đại Trung sinh
chín chết một sống
kết thúc cuộc đời này
chán đời
cây hai năm
mọc cách
lá mọc cách
Đời người chỉ một lần, cỏ cây chỉ một mùa xuân (thành ngữ); ví sự ngắn ngủi của kiếp người
thế giới nhỏ bé làm sao
lạ nước lạ cái
đời người như một giấc mộng
cuộc đời như sương mai (thành ngữ); ví với tính chất ngắn ngủi và mong manh của kiếp người
đời người như sương mai
cuộc đời có lúc thịnh lúc suy
Cuộc đời ngắn ngủi, học vấn vô bờ
đường đời còn lạ lẫm
Người không phải sinh ra đã biết, ai có thể không có điều nghi hoặc?
kiếp này
mô phỏng sinh học
phỏng sinh học
phục hồi và dưỡng sức
khí đồng hành
Tennyson (tên riêng)
kiếp sau
người phục vụ bàn
công cụ phái sinh tín dụng
mang thai hộ
học sinh trực nhật
tổ chức sinh nhật
làm việc
động vật cận đa bào
sống vô nghĩa
thúc sinh
bà đỡ
oxytocin
động lực thúc đẩy
ưu sinh
thuyết ưu sinh
học viên sĩ quan mới nhập ngũ
nội sinh
bác sĩ nội khoa
bác sĩ đa khoa
lưỡng sinh loại
chảy nước miếng
y tế công cộng
cộng sinh
thiếu máu bất sản
phanh tái sinh
nước tái chế
nhiên liệu tái tạo
người có công ơn như cha mẹ tái sinh
tái sản xuất
năng lượng tái tạo
tài nguyên tái sinh
y học tái tạo
tái diễn
liều mạng sống của mình
giấy phép sinh đẻ
sinh tử
nơi sinh
nơi sinh
ngày sinh
tỷ lệ sinh
dị tật bẩm sinh
giấy khai sinh
giấy khai sinh
giấy khai sinh
Dao không mài sẽ gỉ, người không học sẽ lạc hậu
sinh học phân tử
mô phân sinh
học sinh trung học cơ sở
sơ sinh
xem 初生之犢不畏虎|初生之犊不畏虎
bê con mới sinh không sợ hổ
Bê con mới sinh không sợ hổ
mở ra một diện mạo mới
nửa đời trước
kiếp trước
duyên nợ tiền kiếp
tiền định
sống sót sau thảm họa
dễ nổi giận
nửa đời
chưa chín hẳn
trọng chết khinh sống
Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi (Nhật Bản)
bộ trưởng y tế
Bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản
sinh vật nhân sơ
giới sinh vật nhân sơ
vi sinh vật dạng tế bào nhân sơ
nguyên sinh
động vật nguyên sinh
dầu ô liu nguyên chất
sinh vật nguyên sinh
nguyên sinh chất
phòng thủ chiến tranh sinh học
Chống Mỹ là công việc, sang Mỹ là cuộc sống
mọc thành bụi
lời hay ý đẹp
đại Cổ sinh
sinh vật cổ đại
cổ sinh vật học
nhà cổ sinh vật học
tái tạo được
tài nguyên tái tạo
đồng giao phối sinh sản
Đời người có hạn, mà tri thức thì vô hạn
hòa khí sinh tài
thưởng thức cuộc sống
im lặng không một tiếng động
sinh vật đơn bào
mô hình logogen
Tứ đại tu sinh
tổng sản phẩm quốc nội
tổng sản phẩm quốc dân
tâm cảnh quyết định cách ta nhìn thế giới