东京
dōng jīng
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. Tokyo, thủ đô của Nhật Bản
- 2. Bắc Kỳ (miền Bắc Việt Nam thời kỳ Pháp thuộc)
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Câu ví dụ
Hiển thị 3他在 东京 。
它比 东京 小。
我住在 东京 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.