Bỏ qua đến nội dung

dōng
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đông
  2. 2. chủ nhà

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
太阳从 边升起。
河水从西向 流向大海。
西。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10961142)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 东

做东
zuò dōng

làm chủ nhà

房东
fáng dōng

chủ nhà

东北
dōng běi

Đông Bắc

东南
dōng nán

đông nam

东奔西走
dōng bēn xī zǒu

chạy khắp nơi

东张西望
dōng zhāng xī wàng

ngó ngó ngóng ngóng

东方
dōng fāng

đông

东西
dōng xī

đông tây

东西
dōng xi

vật dụng

东道主
dōng dào zhǔ

chủ nhà

东边
dōng bian

phía đông

东部
dōng bù

phía đông

一东一西
yī dōng yī xī

cách xa nhau

三十年河东,三十年河西
sān shí nián hé dōng , sān shí nián hé xī

ba mươi năm sông Đông, ba mươi năm sông Tây

上海浦东发展银行
shàng hǎi pǔ dōng fā zhǎn yín háng

Ngân hàng Phát triển Phố Đông Thượng Hải

不是东西
bù shì dōng xi

không ra gì

中国东方航空
zhōng guó dōng fāng háng kōng

Hãng hàng không Phương Đông Trung Quốc

中东
zhōng dōng

Trung Đông

中东呼吸综合征
zhōng dōng hū xī zōng hé zhèng

hội chứng hô hấp Trung Đông

丹东
dān dōng

Đan Đông

丹东市
dān dōng shì

thành phố Đan Đông

乃东
nǎi dōng

huyện Nãi Đông

乃东县
nǎi dōng xiàn

huyện Nãi Đông

二房东
èr fáng dōng

người cho thuê lại

亚东
yà dōng

huyện Á Đông

亚东县
yà dōng xiàn

huyện Á Đông

京东
jīng dōng

JD.com

付之东流
fù zhī dōng liú

đổ sông đổ biển

付诸东流
fù zhū dōng liú

công cốc

作东
zuò dōng

làm chủ nhà

借东风
jiè dōng fēng

mượn gió đông

克东
kè dōng

huyện Khắc Đông

克东县
kè dōng xiàn

huyện K Đông

两样东西
liǎng yàng dōng xi

hai thứ khác nhau

十字军东征
shí zì jūn dōng zhēng

các cuộc thập tự chinh

只欠东风
zhǐ qiàn dōng fēng

chỉ thiếu đông phong

台东
tái dōng

Đài Đông

台东市
tái dōng shì

thành phố Đài Đông

台东县
tái dōng xiàn

huyện Đài Đông

各奔东西
gè bèn dōng xī

mỗi người một ngả

向东
xiàng dōng

về phía đông

启东
qǐ dōng

Khởi Đông

启东市
qǐ dōng shì

thành phố cấp huyện Khải Đông, thuộc Nam Thông, Giang Tô

城东区
chéng dōng qū

quận phía đông thành phố

坏东西
huài dōng xi

đồ khốn kiếp

外东北
wài dōng běi

Ngoài Mãn Châu

大东
dà dōng

quận Đại Đông của thành phố Thẩm Dương, Liêu Ninh

大东亚共荣圈
dà dōng yà gòng róng quān

Vùng Đại Đông Á Cộng Vinh, khẩu hiệu thời chiến của Nhật Bản cho Đế quốc Thái Bình Dương ngắn ngủi của họ, lần đầu được Thủ tướng KONOE Fumimaro (Cận Vệ Văn Ma) nêu ra vào năm 1938

大东区
dà dōng qū

quận Đại Đông, thành phố Thẩm Dương, Liêu Ninh

失之东隅,收之桑榆
shī zhī dōng yú , shōu zhī sāng yú

mất ở phía đông, thu về ở phía dâu (thành ngữ)

女房东
nǚ fáng dōng

bà chủ nhà (nữ)

如东
rú dōng

huyện Như Đông, thuộc Nam Thông, Giang Tô

如东县
rú dōng xiàn

huyện Như Đông, thuộc Nam Thông, Giang Tô

孔东
kǒng dōng

bao cao su

安东尼
ān dōng ní

Anthony (tên riêng)

安东尼与克莉奥佩特拉
ān dōng ní yǔ kè lì ào pèi tè lā

Antony và Cleopatra, bi kịch năm 1606 của William Shakespeare

少东
shào dōng

con trai của ông chủ

少东家
shào dōng jiā

con trai ông chủ

屏东
píng dōng

Pingtung, thành phố, huyện và căn cứ không quân ở phía nam Đài Loan

屏东市
píng dōng shì

thành phố Bình Đông ở phía nam Đài Loan

屏东县
píng dōng xiàn

huyện Bình Đông ở phía nam Đài Loan

山东
shān dōng

Sơn Đông, tỉnh ở đông bắc Trung Quốc, tên ngắn là, thủ phủ Tế Nam

山东半岛
shān dōng bàn dǎo

Bán đảo Sơn Đông

山东大学
shān dōng dà xué

Đại học Sơn Đông

山东省
shān dōng shěng

Sơn Đông, tỉnh ở đông bắc Trung Quốc, tên ngắn là Lỗ, thủ phủ Tế Nam

山东科技大学
shān dōng kē jì dà xué

Đại học Khoa học và Công nghệ Sơn Đông

岭东
lǐng dōng

quận Linh Đông, thành phố Song Nha Sơn, Hắc Long Giang

岭东区
lǐng dōng qū

quận Linh Đông, thành phố Song Nha Sơn, Hắc Long Giang

巴东
bā dōng

huyện Ba Đông thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi, Hồ Bắc

巴东县
bā dōng xiàn

huyện Ba Đông

广东
guǎng dōng

tỉnh Quảng Đông ở miền nam Trung Quốc

广东人
guǎng dōng rén

người Quảng Đông

广东外语外贸大学
guǎng dōng wài yǔ wài mào dà xué

Đại học Ngoại ngữ và Ngoại thương Quảng Đông

广东海洋大学
guǎng dōng hǎi yáng dà xué

Đại học Hải Dương Quảng Đông

广东省
guǎng dōng shěng

tỉnh Quảng Đông

广东科学技术职业学院
guǎng dōng kē xué jì shù zhí yè xué yuàn

Học viện Khoa học và Công nghệ Quảng Đông

广东药学院
guǎng dōng yào xué yuàn

Đại học Dược Quảng Đông

广东话
guǎng dōng huà

tiếng Quảng Đông

广东医学院
guǎng dōng yī xué yuàn

Trường Cao đẳng Y khoa Quảng Đông

惠东
huì dōng

huyện Huệ Đông ở Huệ Châu, Quảng Đông

惠东县
huì dōng xiàn

huyện Huệ Đông ở Huệ Châu, Quảng Đông

拆东墙补西墙
chāi dōng qiáng bǔ xī qiáng

chữa đầu này vá đầu kia; vay chỗ này trả chỗ kia

拆东补西
chāi dōng bǔ xī

phá tường đông vá tường tây (thành ngữ); biện pháp tạm thời

揭东
jiē dōng

huyện Jiedong, thuộc Jieyang, Quảng Đông

揭东县
jiē dōng xiàn

huyện Jiēdōng (Jiedong) ở Jieyang, Quảng Đông

斯当东
sī dāng dōng

Staunton (tên người)

普鲁东
pǔ lǔ dōng

Pierre-Joseph Proudhon (1809-1865), nhà triết học xã hội chủ nghĩa người Pháp

普鲁东主义
pǔ lǔ dōng zhǔ yì

chủ nghĩa Proudhon, lý thuyết xã hội chủ nghĩa thế kỷ 19

景东
jǐng dōng

huyện tự trị dân tộc Di Cảnh Đông ở Vân Nam

景东彝族自治县
jǐng dōng yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Cảnh Đông ở Phổ Nhĩ, Vân Nam

景东县
jǐng dōng xiàn

huyện tự trị người Di Cảnh Đông tại Phổ Nhĩ, Vân Nam

会东
huì dōng

huyện Hội Đông thuộc châu tự trị Di Lương Sơn, đông nam Tứ Xuyên

会东县
huì dōng xiàn

huyện Hội Đông

东一榔头西一棒子
dōng yī láng tóu xī yī bàng zi

làm bừa bãi lung tung không có mục tiêu rõ ràng

东三省
dōng sān shěng

ba tỉnh Đông Bắc Trung Quốc, gồm: tỉnh Liêu Ninh, tỉnh Cát Lâm và tỉnh Hắc Long Giang

东中国海
dōng zhōng guó hǎi

Biển Hoa Đông

东主
dōng zhǔ

chủ (cửa hàng)

东亚
dōng yà

Đông Á

东亚峰会
dōng yà fēng huì

Hội nghị cấp cao Đông Á, cuộc họp thường niên của các quốc gia hàng đầu châu Á

东亚石䳭
dōng yà shí jí

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe đá Stejneger (Saxicola stejnegeri)

东亚运动会
dōng yà yùn dòng huì

Đại hội Thể thao Đông Á

东亚银行
dōng yà yín háng

Ngân hàng Đông Á

东交民巷
dōng jiāo mín xiàng

phố Đông Giao Dân Hạng, con phố phía nam Tử Cấm Thành, từng là khu công sứ trong cuộc khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn

东京
dōng jīng

Tokyo, thủ đô của Nhật Bản

东京塔
dōng jīng tǎ

Tháp Tokyo

东京大学
dōng jīng dà xué

Đại học Tokyo, Nhật Bản

东京帝国大学
dōng jīng dì guó dà xué

Đại học Đế quốc Tokyo (đổi tên thành Đại học Tokyo sau năm 1945)

东京湾
dōng jīng wān

Vịnh Tokyo

东仓里
dōng cāng lǐ

Dongchang-ni, bãi phóng tên lửa của Triều Tiên trên biển Hoàng Hải, cách biên giới Trung Quốc 70 km

东倒西歪
dōng dǎo xī wāi

nghiêng ngả không vững từ bên này sang bên kia (thành ngữ)

东侧
dōng cè

phía đông

东光
dōng guāng

huyện Đông Quang ở Thương Châu, Hà Bắc

东光县
dōng guāng xiàn

huyện Đông Quang ở Thương Châu, Hà Bắc

东兔西乌
dōng tù xī wū

mặt trời lặn và mặt trăng mọc (thành ngữ)

东胜
dōng shèng

quận Đông Thắng của thành phố Ordos, Nội Mông

东胜区
dōng shèng qū

quận Đông Thắng của thành phố Ordos, Nội Mông

东势
dōng shì

Đông Thế, một hương (trấn) ở huyện Vân Lâm, Đài Loan

东势乡
dōng shì xiāng

Dongshi (Tungshih) township ở huyện Vân Lâm, Đài Loan

东势镇
dōng shì zhèn

thị trấn Đông Thế (Dongshi) ở huyện Đài Trung, Đài Loan

东北亚
dōng běi yà

Đông Bắc Á

东北大学
dōng běi dà xué

Đại học Đông Bắc (ở Thẩm Dương, Liêu Ninh)

东北平原
dōng běi píng yuán

Đồng bằng Đông Bắc, còn gọi là đồng bằng Mãn Châu

东北方
dōng běi fāng

hướng đông bắc

东北虎
dōng běi hǔ

hổ Mãn Châu (Panthera tigris altaica)

东半球
dōng bàn qiú

Đông bán cầu

东南亚
dōng nán yà

Đông Nam Á

东南亚国
dōng nán yà guó

Đông Nam Á

东南亚国家联盟
dōng nán yà guó jiā lián méng

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

东南亚联盟
dōng nán yà lián méng

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

东南大学
dōng nán dà xué

Đại học Đông Nam

东南西北
dōng nán xī běi

đông, nam, tây, bắc

东南西北中
dōng nán xī běi zhōng

năm phương đông, nam, tây, bắc và trung

东南部
dōng nán bù

phần đông nam

东印度公司
dōng yìn dù gōng sī

Công ty Đông Ấn

东台
dōng tái

Đông Đài, thành phố cấp huyện thuộc Diêm Thành, Giang Tô

东台市
dōng tái shì

Đông Đài, thành phố cấp huyện tại Diêm Thành, Giang Tô

东君
dōng jūn

Đông Quân, thần mặt trời trong thần thoại Trung Hoa

东吴
dōng wú

Đông Ngô (222-280)

东吴大学
dōng wú dà xué

Đại học Soochow (Suzhou, Trung Quốc từ 1900-1952)

东周
dōng zhōu

Đông Chu (770-221 TCN)

东土
dōng tǔ

phương Đông

东坡
dōng pō

quận Đông Pha, thành phố Mi Sơn, Tứ Xuyên

东坡区
dōng pō qū

quận Đông Pha, thuộc thành phố Mi Sơn, Tứ Xuyên

东坡肉
dōng pō ròu

thịt kho Đông Pha, món thịt heo kho ưa thích của nhà văn thời Bắc Tống Tô Thức, còn gọi là Tô Đông Pha

东坡肘子
dōng pō zhǒu zi

món vai heo Đông Pha, món ăn truyền thống được cho là do nhà văn thời Bắc Tống Tô Đông Pha sáng tạo

东城
dōng chéng

quận Đông Thành ở trung tâm Bắc Kinh

东城区
dōng chéng qū

quận Đông Thành của trung tâm Bắc Kinh

东太平洋
dōng tài píng yáng

đông Thái Bình Dương

东太平洋海隆
dōng tài píng yáng hǎi lóng

Sống núi giữa đại dương Đông Thái Bình Dương (kéo dài từ California đến Nam Cực)

东太平洋隆起
dōng tài píng yáng lóng qǐ

Sống núi giữa đại dương Đông Thái Bình Dương (kéo dài từ California đến Nam Cực)

东夷
dōng yí

Đông Di, bộ tộc không phải người Hán sống ở phía đông Trung Quốc khoảng 2200 TCN

东奔西跑
dōng bēn xī pǎo

chạy đông chạy tây (thành ngữ); tất bật ngược xuôi

东安
dōng ān

huyện Đông An, thuộc Vĩnh Châu, Hồ Nam

东安区
dōng ān qū

quận Đông An, thuộc thành phố Mẫu Đơn Giang, Hắc Long Giang

东安县
dōng ān xiàn

huyện Dong'an ở Vĩnh Châu, Hồ Nam

东家
dōng jiā

chủ nhân (người thuê mướn)

东家长西家短
dōng jiā cháng xī jiā duǎn

chuyện phiếm (thành ngữ)

东密
dōng mì

Phật giáo Mật tông Nhật Bản

东密德兰
dōng mì dé lán

East Midlands, hạt của Anh

东宁
dōng níng

huyện Đông Ninh ở Mẫu Đơn Giang, Hắc Long Giang

东宁县
dōng níng xiàn

huyện Dongning ở Mẫu Đơn Giang, Hắc Long Giang

东宝
dōng bǎo

quận Đông Bảo của thành phố Kinh Môn, Hồ Bắc

东宝区
dōng bǎo qū

quận Đông Bảo của thành phố Kinh Môn, Hồ Bắc

东山
dōng shān

huyện Đông Sơn thuộc Chương Châu, Phúc Kiến

东山再起
dōng shān zài qǐ

trở lại chốn quan trường sau thời gian ẩn dật; bóng: tái xuất giang hồ

东山区
dōng shān qū

quận Đông Sơn (tiếng Duy Ngô Nhĩ: Dungsen Rayoni) của thành phố Ürümqi, Tân Cương

东山县
dōng shān xiàn

huyện Đông Sơn, thuộc Chương Châu, Phúc Kiến

东岳
dōng yuè

Đông Nhạc, tức núi Thái Sơn ở Sơn Đông, một trong Ngũ Nhạc

东川
dōng chuān

quận Đông Xuyên của thành phố Côn Minh, Vân Nam

东川区
dōng chuān qū

quận Đông Xuyên của thành phố Côn Minh, Vân Nam

东巴文化
dōng bā wén huà

văn hóa Đông Ba của dân tộc Nạp Tây ở Lệ Giang, tây bắc Vân Nam

东帝汶
dōng dì wèn

Đông Timor (chính thức là Cộng hòa Dân chủ Timor-Leste)

东平
dōng píng

huyện Đông Bình ở Thái An, Sơn Đông

东平县
dōng píng xiàn

huyện Đông Bình ở Thái An, Sơn Đông

东引
dōng yǐn

Đông Dẫn, một trong các đảo Matsu

东引乡
dōng yǐn xiāng

xã Đông Dẫn (Tungyin) thuộc huyện Liên Giang (quần đảo Matsu, Đài Loan)

东征
dōng zhēng

cuộc chinh phạt về phía đông

东征西怨
dōng zhēng xī yuàn

chiến tranh khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương

东征西讨
dōng zhēng xī tǎo

chiến tranh khắp bốn phương (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phía

东德
dōng dé

Đông Đức (1945-1990)

东拉西扯
dōng lā xī chě

nói chuyện lung tung; nói lan man không mạch lạc

东拼西凑
dōng pīn xī còu

(thành ngữ) ghép từ nhiều mảnh rời rạc; kết hợp các mục từ nhiều nguồn khác nhau

东掩西遮
dōng yǎn xī zhē

che giấu sự thật ở mọi phía (thành ngữ)

东方三博士
dōng fāng sān bó shì

Ba nhà thông thái phương Đông

东方不亮西方亮
dōng fāng bù liàng xī fāng liàng

nếu phía đông không sáng thì phía tây sẽ sáng (thành ngữ)

东方叽咋柳莺
dōng fāng jī zǎ liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích núi (Phylloscopus sindianus)

东方大苇莺
dōng fāng dà wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích sậy phương Đông (Acrocephalus orientalis)

东方市
dōng fāng shì

thành phố Đông Phương, Hải Nam

东方文明
dōng fāng wén míng

nền văn minh phương Đông

东方斑䳭
dōng fāng bān jí

(loài chim ở Trung Quốc) chim đá biến đổi (Oenanthe picata)

东方日报
dōng fāng rì bào

Oriental Daily News

东方明珠塔
dōng fāng míng zhū tǎ

Tháp Minh Châu Phương Đông

东方明珠电视塔
dōng fāng míng zhū diàn shì tǎ

Tháp truyền hình Minh Châu Phương Đông

东方狍
dōng fāng páo

hươu sao Siberia (Capreolus pygargus)

东方白鹳
dōng fāng bái guàn

còi trắng phương Đông (Ciconia boyciana)

东方红
dōng fāng hóng

Bài hát dân ca Thiểm Tây phía bắc 'Phương Đông đỏ'

东方航空
dōng fāng háng kōng

China Eastern Airlines

东方阿閦佛
dōng fāng ā chù fó

Aksobhya, vị Phật bất động cai quản cõi Cực Lạc phía Đông, Abhirati

东方青龙
dōng fāng qīng lóng

xem 青龍|青龙

东方马脑炎病毒
dōng fāng mǎ nǎo yán bìng dú

virus viêm não ngựa miền Đông (EEE)