Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. mất mặt
- 2. mất thể diện
- 3. mất danh dự
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
丢人 often takes degree complements like 死了 or 极了, e.g., 丢人死了.
Common mistakes
丢人 is intransitive; avoid using it with an object, unlike English 'embarrass someone'.
Câu ví dụ
Hiển thị 2他在公共场合吵架,真 丢人 。
He argued in public; it was really embarrassing.
真 丢人 !
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.