Bỏ qua đến nội dung

丧生

sàng shēng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chết
  2. 2. mất mạng
  3. 3. hy sinh

Usage notes

Collocations

Commonly used as 在...中丧生 (to lose one's life in ...), e.g., 在地震中丧生.

Formality

丧生 is formal, often used in news reports for deaths caused by accidents, disasters, or war.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
许多人在这次事故中 丧生
Many people lost their lives in this accident.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.