Bỏ qua đến nội dung

中的

zhòng dì

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. to hit the target
  2. 2. (fig.) to hit the nail on the head

Câu ví dụ

Hiển thị 1
服务业在国内生产总值 中的 占比逐年上升。
The proportion of the service industry in GDP has been increasing year by year.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.