Bỏ qua đến nội dung

de
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Trợ từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. của
  2. 2. đó
  3. 3. đây

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

3 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
现在 社会越来越多元。
中国 简称是“华”。
比赛 下半场非常精彩。
密度是一克每立方厘米。
岳父是一位退休教師。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 的

似的
shì de

như thể

别的
bié de

khác

有的
yǒu de

một số

有的放矢
yǒu dì fàng shǐ

có mục tiêu rõ ràng

有的是
yǒu de shì

có rất nhiều

没说的
méi shuō de

không có gì để bàn

的确
dí què

thật sự

的话
de huà

nếu

目的
mù dì

mục đích

目的地
mù dì dì

điểm đến

真是的
zhēn shi de

Thật là

总的来说
zǒng de lái shuō

tóm lược

说真的
shuō zhēn de

thành thật mà nói

一条绳上的蚂蚱
yī tiáo shéng shàng de mà zha

cùng chung một sợi dây

一根绳上的蚂蚱
yī gēn shéng shàng de mà zha

xem 一條繩上的螞蚱|一条绳上的蚂蚱

一矢中的
yī shǐ zhòng dì

một phát trúng đích

一语破的
yī yǔ pò dì

xem 一語中的|一语中的

一语中的
yī yǔ zhòng dì

nói trúng chỗ

不咋的
bù zǎ de

không ra gì

不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友
bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu

không sợ đối thủ như thần, chỉ sợ đồng đội như lợn (ngu dốt gây hại hơn đối thủ mạnh)

不是吃素的
bù shì chī sù de

không phải dạng vừa đâu

中的
zhòng dì

trúng đích

亚的斯亚贝巴
yà dì sī yà bèi bā

Addis Ababa, thủ đô của Ethiopia

什么的
shén me de

vân vân

什么风把你吹来的
shén me fēng bǎ nǐ chuī lái de

Gió nào đưa bạn đến đây?

他娘的
tā niáng de

mẹ nó

他妈的
tā mā de

mẹ kiếp

你走你的阳关道,我过我的独木桥
nǐ zǒu nǐ de yáng guān dào , wǒ guò wǒ de dú mù qiáo

bạn đi đường dương quan của bạn, tôi qua cầu độc mộc của tôi

来硬的
lái yìng de

dùng biện pháp mạnh

假的
jiǎ de

giả

光脚的不怕穿鞋的
guāng jiǎo de bù pà chuān xié de

người chân đất không sợ kẻ đi giày

内生的
nèi shēng de

nội sinh

出来混迟早要还的
chū lái hùn chí zǎo yào huán de

sống bằng nghề tội lỗi thì sớm muộn gì cũng phải trả giá

出头的椽子先烂
chū tóu de chuán zi xiān làn

cái cọc nhô lên bị đập xuống trước

加的夫
jiā de fū

Cardiff

加的斯
jiā dì sī

Cádiz, Tây Ban Nha

千里搭长棚,没有不散的宴席
qiān lǐ dā cháng péng , méi yǒu bù sàn de yàn xí

dù có dựng lều dài nghìn dặm, tiệc nào rồi cũng tàn

半路杀出的程咬金
bàn lù shā chū de chéng yǎo jīn

xem 半路殺出個程咬金|半路杀出个程咬金

去你的
qù nǐ de

Đi đi!

可操作的艺术
kě cāo zuò de yì shù

nghệ thuật của những điều khả thi

吃人家的嘴软,拿人家的手短
chī rén jiā de zuǐ ruǎn , ná rén jiā de shǒu duǎn

Ăn của người thì miệng mềm, nhận của người thì tay ngắn

吃别人嚼过的馍不香
chī bié rén jiáo guò de mó bù xiāng

Ăn bánh hấp người khác nhai rồi không thơm

吃奶的力气
chī nǎi de lì qi

tất cả sức lực

吃奶的气力
chī nǎi de qì lì

sức lực cuối cùng

吃屎都赶不上热乎的
chī shǐ dōu gǎn bu shàng rè hu de

quá chậm chạp, không theo kịp

吃的
chī de

đồ ăn

吃饱了饭撑的
chī bǎo le fàn chēng de

rảnh rỗi không có việc gì làm

咬人的狗不露齿
yǎo rén de gǒu bù lòu chǐ

chó cắn người không lộ răng

哀的美敦书
āi dì měi dūn shū

tối hậu thư

善意的谎言
shàn yì de huǎng yán

lời nói dối vô hại

压死骆驼的最后一根稻草
yā sǐ luò tuo de zuì hòu yī gēn dào cǎo

giọt nước tràn ly (thành ngữ)

多目的
duō mù dì

đa mục đích

够受的
gòu shòu de

khá là thử thách

大安的列斯
dà ān dì liè sī

Quần đảo Đại Antilles, quần đảo ở vùng biển Caribe

大安的列斯群岛
dà ān dì liè sī qún dǎo

Quần đảo Đại Antilles, quần đảo ở vùng biển Caribe

天下没有不散的宴席
tiān xià méi yǒu bù sàn de yàn xí

xem 天下沒有不散的筵席|天下没有不散的筵席

天下没有不散的筵席
tiān xià méi yǒu bù sàn de yán xí

mọi cuộc vui rồi cũng tàn

天主的羔羊
tiān zhǔ de gāo yáng

Chiên Thiên Chúa

天杀的
tiān shā de

Trời đánh!

天生的一对
tiān shēng de yī duì

cặp đôi sinh ra dành cho nhau

女的
nǚ de

phụ nữ

奶奶的
nǎi nai de

mẹ kiếp!

好样的
hǎo yàng de

(thành ngữ) người tốt, dùng để khen ngợi phẩm chất đạo đức hoặc lòng dũng cảm của ai đó

妥妥的
tuǒ tuǒ de

yên tâm, mọi việc đã được lo liệu ổn thỏa

娘的
niáng de

đồng nghĩa với 媽的|妈的

妈的
mā de

xem 他媽的|他妈的

妈的法克
mā de fǎ kè

mẹ kiếp (từ mượn)

家家有本难念的经
jiā jiā yǒu běn nán niàn de jīng

mỗi nhà đều có nỗi khó khăn riêng

实践是检验真理的唯一标准
shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn

Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý

宝葫芦的秘密
bǎo hú lu de mì mì

Bí mật của quả bầu thần (1958), truyện cổ tích thiếu nhi đoạt giải của Trương Thiên Dực

寻的
xún dì

tự dẫn

小的
xiǎo de

tôi (khi nói với cấp trên)

差不多的
chà bu duō de

phần lớn

强扭的瓜不甜
qiǎng niǔ de guā bù tián

trái bắt ép không ngọt (nghĩa đen: nếu phải dùng sức để bẻ dưa khỏi dây, dưa sẽ không ngọt vì chỉ khi chín, dưa mới rời dây chỉ với một cái vặn nhẹ)

复活的军团
fù huó de jūn tuán

đoàn quân sống lại (phim tài liệu của CCTV về đội quân đất nung)

怎的
zěn de

để làm gì

怎么搞的
zěn me gǎo de

Chuyện đó đã xảy ra như thế nào?

应该的
yīng gāi de

không có gì, không cần khách sáo

我的世界
wǒ de shì jiè

Minecraft (trò chơi điện tử)

打的
dǎ dī

đi taxi

扶不起的阿斗
fú bù qǐ de ā dǒu

kẻ yếu đuối và bất tài

搬石头砸自己的脚
bān shí tou zá zì jǐ de jiǎo

tự đá vào chân mình

搬起石头砸自己的脚
bān qǐ shí tou zá zì jǐ de jiǎo

tự đá vào chân mình (thành ngữ)

摩托车的士
mó tuō chē dī shì

xe ôm

摩的
mó dī

xe ôm

摩西的律法
mó xī de lǜ fǎ

Luật Môi-se

斯堪的纳维亚
sī kān dì nà wéi yà

Scandinavia

春风深醉的晚上
chūn fēng shēn zuì de wǎn shang

Đêm xuân say đắm, truyện ngắn năm 1924 của Uất Đạt Phu

最后的晚餐
zuì hòu de wǎn cān

Bữa Tiệc Ly (bữa ăn cuối cùng của Chúa Giê-su với các môn đồ trong câu chuyện Thương khó của Kitô giáo)

会哭的孩子有奶吃
huì kū de hái zi yǒu nǎi chī

nghĩa đen: đứa trẻ khóc được bú mẹ (thành ngữ)

会哭的孩子有糖吃
huì kū de hái zi yǒu táng chī

nghĩa đen đứa trẻ khóc được kẹo (thành ngữ)

有的时候
yǒu de shí hòu

đôi khi

有的没有的
yǒu de méi yǒu de

xem 有的沒的|有的没的

有的没的
yǒu de méi de

chuyện vặt vãnh

柿子挑软的捏
shì zi tiāo ruǎn de niē

nghĩa đen: người ta thường chọn quả hồng mềm để bóp (thành ngữ)

杠杠的
gáng gáng de

(tiếng lóng, xuất xứ từ phương ngữ Đông Bắc) xuất sắc

标的
biāo dì

mục tiêu

权力的游戏
quán lì de yóu xì

Game of Thrones (phim truyền hình)

毛泽东·鲜为人知的故事
máo zé dōng · xiān wéi rén zhī de gù shi

Mao: The Unknown Story của Jung Chang và Jon Halliday

永不生锈的螺丝钉
yǒng bù shēng xiù de luó sī dīng

một con đinh ốc không bao giờ gỉ — người tận tụy phục vụ Đảng Cộng sản một cách vô tư, như Lôi Phong, người được gán cho ẩn dụ này

没有不透风的墙
méi yǒu bù tòu fēng de qiáng

không có bức tường nào không kín gió; không có bí mật nào có thể giữ mãi

没的说
méi de shuō

xem 沒說的|没说的

波罗的
bō luó dì

Baltic

波罗的海
bō luó dì hǎi

Biển Baltic

准的
zhǔn dì

tiêu chuẩn

漫无目的
màn wú mù dì

vô mục đích

泼出去的水
pō chū qù de shuǐ

nước đổ đi

为的是
wèi de shì

vì lợi ích của

无的放矢
wú dì fàng shǐ

bắn tên không có đích (thành ngữ); nghĩa bóng: nói không suy nghĩ

煮熟的鸭子飞了
zhǔ shú de yā zi fēi le

con vịt đã nấu chín bay đi (tục ngữ)

热锅上的蚂蚁
rè guō shang de mǎ yǐ

(như) mèo trên mái tôn nóng

狗娘养的
gǒu niáng yǎng de

đồ khốn nạn

玩阴的
wán yīn de

chơi bẩn

用户到网络的接口
yòng hù dào wǎng luò de jiē kǒu

Giao diện người dùng-mạng

男的
nán de

đàn ông

瘦死的骆驼比马大
shòu sǐ de luò tuo bǐ mǎ dà

nghĩa đen: con lạc đà gầy chết vẫn to hơn con ngựa (thành ngữ)

的哥
dī gē

tài xế taxi nam

的士
dī shì

taxi (từ mượn)

的士高
dí shì gāo

vũ trường (từ mượn)

的姐
dī jiě

nữ tài xế taxi

的款
dí kuǎn

khoản tiền đáng tin cậy

的的喀喀湖
dì dì kā kā hú

Hồ Titicaca

的确良
dí què liáng

dacron (từ mượn)

的里雅斯特
dì lǐ yǎ sī tè

Trieste, thành phố cảng ở Ý

的黎波里
dì lí bō lǐ

Tripoli, thủ đô của Libya

皇冠上的明珠
huáng guān shàng de míng zhū

viên ngọc sáng nhất trên vương miện

皇帝的新衣
huáng dì de xīn yī

quần áo mới của hoàng đế (tức là khỏa thân)

皮下的
pí xià de

dưới da

省油的灯
shěng yóu de dēng

người dễ đối phó

真有你的
zhēn yǒu nǐ de

Bạn thật là giỏi đấy!

众矢之的
zhòng shǐ zhī dì

bia cho nhiều mũi tên (thành ngữ); đối tượng bị công kích của công chúng

破的
pò dì

trúng đích

神的儿子
shén de ér zi

Con Đức Chúa Trời

端的
duān dì

thực sự

管他的
guǎn tā de

đừng bận tâm (về nó, anh ấy, v.v.)

绝望的境地
jué wàng de jìng dì

cảnh ngộ tuyệt vọng

美的
měi dí

Midea (nhãn hiệu)

自我的人
zì wǒ de rén

bản thân mình (của tôi, của bạn)

荷属安的列斯
hé shǔ ān de liè sī

Antille thuộc Hà Lan

葫芦里卖的是什么药
hú lu lǐ mài de shì shén me yào

hắn đang giấu điều gì trong tay áo?

蒙得维的亚
méng dé wéi dì yà

Montevideo, thủ đô của Uruguay

姜是老的辣
jiāng shì lǎo de là

xem 薑還是老的辣|姜还是老的辣

质的飞跃
zhì de fēi yuè

bước nhảy vọt về chất

身体是革命的本钱
shēn tǐ shì gé mìng de běn qián

thân thể là vốn liếng của cách mạng

远来的和尚会念经
yuǎn lái de hé shang huì niàn jīng

nhà sư từ xa đến tụng kinh hay (thành ngữ)

金窝银窝不如自己的狗窝
jīn wō yín wō bù rú zì jǐ de gǒu wō

không đâu bằng nhà mình (thành ngữ)

钱不是万能的,没钱是万万不能的
qián bù shì wàn néng de , méi qián shì wàn wàn bù néng de

tiền không phải là vạn năng, nhưng không có tiền thì không thể làm được gì (thành ngữ)

铁打的衙门,流水的官
tiě dǎ de yá men , liú shuǐ de guān

nha môn vững như sắt, quan lại qua lại như nước chảy (thành ngữ)

阿的平
ā dì píng

atabrin hoặc quinacrin, dùng làm thuốc chống sốt rét và kháng sinh chống ký sinh trùng đường ruột giardia

雅典的泰门
yǎ diǎn de tài mén

Tín Môn thành Athens, vở bi kịch năm 1607 của William Shakespeare

零的
líng de

tiền lẻ

雷公打豆腐,拣软的欺
léi gōng dǎ dòu fu , jiǎn ruǎn de qī

sấm đánh đậu phụ, bắt nạt kẻ yếu

灵的世界
líng de shì jiè

thế giới linh hồn

非盈利的组织
fēi yíng lì de zǔ zhī

tổ chức phi lợi nhuận

面向对象的技术
miàn xiàng duì xiàng de jì shù

công nghệ hướng đối tượng

飞也似的
fēi yě shì de

nhanh như bay

鹄的
gǔ dì

hồng tâm

面的
miàn dī

xe taxi loại minivan

黎明前的黑暗
lí míng qián de hēi àn

bóng tối trước bình minh

龙的传人
lóng de chuán rén

Hậu duệ của Rồng (tức người Hán)