Bỏ qua đến nội dung

主任

zhǔ rèn
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trưởng phòng
  2. 2. chủ nhiệm
  3. 3. giám đốc

Usage notes

Collocations

Commonly used with institution names, e.g., 系主任 (department head), 办公室主任 (office director).

Formality

主任 is a formal title used in professional and administrative settings.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
主任 现在不在办公室。
The director is not in the office right now.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 主任