Bỏ qua đến nội dung

zhǔ

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chủ
  2. 2. chúa
  3. 3. chủ yếu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
這是共產 義。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 919580)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 主

主打
zhǔdǎ

tập trung vào; làm chủ đề hoặc điểm chính

不由自主
bù yóu zì zhǔ

không thể kiểm soát

主人
zhǔ rén

chủ nhân

主人公
zhǔ rén gōng

nhân vật chính

主任
zhǔ rèn

trưởng phòng

主力
zhǔ lì

lực lượng chính

主动
zhǔ dòng

chủ động

主妇
zhǔ fù

vợ

主宰
zhǔ zǎi

làm chủ

主导
zhǔ dǎo

chủ đạo

主席
zhǔ xí

Chủ tịch

主张
zhǔ zhāng

quan điểm

主意
zhǔ yi

ý tưởng

主持
zhǔ chí

chủ trì

主持人
zhǔ chí rén

người dẫn chương trình

主权
zhǔ quán

chủ quyền

主流
zhǔ liú

chính thống

主演
zhǔ yǎn

diễn chính

主管
zhǔ guǎn

người quản lý

主编
zhǔ biān

biên tập viên trưởng

主义
zhǔ yì

chủ nghĩa

主要
zhǔ yào

chính

主观
zhǔ guān

chủ quan

主角
zhǔ jué

nhân vật chính

主办
zhǔ bàn

chủ trì

主页
zhǔ yè

trang chủ

主题
zhǔ tí

chủ đề

主题歌
zhǔ tí gē

bài hát chủ đề

主食
zhǔ shí

thực phẩm chính

主体
zhǔ tǐ

chủ thể

做主
zuò zhǔ

quyết định

公主
gōng zhǔ

công chúa

出主意
chū zhǔ yi

đề xuất ý tưởng

天主教
tiān zhǔ jiào

Công giáo

官僚主义
guān liáo zhǔ yì

chủ nghĩa quan liêu

帝国主义
dì guó zhǔ yì

chủ nghĩa đế quốc

东道主
dōng dào zhǔ

chủ nhà

民主
mín zhǔ

dân chủ

为主
wéi zhǔ

chủ yếu dựa vào

独立自主
dú lì zì zhǔ

độc lập tự chủ

班主任
bān zhǔ rèn

giáo viên chủ nhiệm

社会主义
shè huì zhǔ yì

chủ nghĩa xã hội

自主
zì zhǔ

tự chủ

资本主义
zī běn zhǔ yì

chủ nghĩa tư bản

车主
chē zhǔ

chủ xe

雇主
gù zhǔ

chủ sử dụng lao động

UP主
u p zhǔ

người đăng tải

一家之主
yī jiā zhī zhǔ

chủ gia đình

三民主义
sān mín zhǔ yì

Chủ nghĩa Tam Dân

不承认主义
bù chéng rèn zhǔ yì

chính sách không công nhận

不抵抗主义
bù dǐ kàng zhǔ yì

chủ nghĩa bất kháng cự

世袭君主国
shì xí jūn zhǔ guó

quân chủ thế tập

中国中心主义
zhōng guó zhōng xīn zhǔ yì

chủ nghĩa Trung Hoa trung tâm

中国共产主义青年团
zhōng guó gòng chǎn zhǔ yì qīng nián tuán

Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc

中国天主教爱国会
zhōng guó tiān zhǔ jiào ài guó huì

Hội Công giáo Yêu nước Trung Quốc

中国民主促进会
zhōng guó mín zhǔ cù jìn huì

Hội Xúc tiến Dân chủ Trung Quốc

中国民主同盟
zhōng guó mín zhǔ tóng méng

Liên minh Dân chủ Trung Quốc

中国民主建国会
zhōng guó mín zhǔ jiàn guó huì

Hội Kiến quốc Dân chủ Trung Quốc

中国特色社会主义
zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì

chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc

主人翁
zhǔ rén wēng

chủ nhân

主使
zhǔ shǐ

chủ mưu

主保圣人
zhǔ bǎo shèng rén

thánh bổn mạng

主修
zhǔ xiū

chuyên ngành

主仆
zhǔ pú

chủ tớ

主公
zhǔ gōng

Chúa công

主创
zhǔ chuàng

đóng vai trò chính trong sáng tạo

主力舰
zhǔ lì jiàn

thiết giáp hạm

主力军
zhǔ lì jūn

lực lượng chủ lực

主动免疫
zhǔ dòng miǎn yì

miễn dịch chủ động

主动权
zhǔ dòng quán

quyền chủ động

主动脉
zhǔ dòng mài

động mạch chủ

主和弦
zhǔ hé xián

hợp âm chủ

主和派
zhǔ hé pài

phe chủ hòa

主品牌
zhǔ pǐn pái

thương hiệu chính

主因
zhǔ yīn

nguyên nhân chính

主场
zhǔ chǎng

sân nhà

主委
zhǔ wěi

chủ tịch ủy ban

主嫌
zhǔ xián

nghi phạm chính

主子
zhǔ zi

chủ nhân

主宰者
zhǔ zǎi zhě

kẻ thống trị

主将
zhǔ jiàng

chỉ huy trưởng

主导性
zhǔ dǎo xìng

tính chủ đạo

主导权
zhǔ dǎo quán

quyền chủ đạo

主峰
zhǔ fēng

đỉnh chính

主帅
zhǔ shuài

tổng chỉ huy

主席国
zhǔ xí guó

nước chủ tịch

主席团
zhǔ xí tuán

đoàn chủ tịch

主席台
zhǔ xí tái

bục chủ tọa

主干
zhǔ gàn

thân cây chính

主干网络
zhǔ gàn wǎng luò

mạng lõi

主干网路
zhǔ gàn wǎng lù

mạng lõi

主干线
zhǔ gàn xiàn

tuyến trục chính

主序带
zhǔ xù dài

dải chính

主序星
zhǔ xù xīng

sao dãy chính

主厨
zhǔ chú

đầu bếp

主厅
zhǔ tīng

sảnh chính

主从
zhǔ cóng

chủ-tớ

主心骨
zhǔ xīn gǔ

trụ cột

主战派
zhǔ zhàn pài

phe chủ chiến

主打品牌
zhǔ dǎ pǐn pái

thương hiệu chủ lực

主承销商
zhǔ chéng xiāo shāng

tổ chức bảo lãnh phát hành chính

主抓
zhǔ zhuā

phụ trách chính

主掌
zhǔ zhǎng

phụ trách

主播
zhǔ bō

người dẫn chương trình

主攻
zhǔ gōng

tấn công chính

主教
zhǔ jiào

giám mục

主教座堂
zhǔ jiào zuò táng

nhà thờ chính tòa

主料
zhǔ liào

nguyên liệu chính

主旋律
zhǔ xuán lǜ

chủ đề chính; giai điệu chính; chủ đề trung tâm

主族
zhǔ zú

nhóm chính

主日
zhǔ rì

Chủ nhật

主日学
zhǔ rì xué

Trường Chúa Nhật

主旨
zhǔ zhǐ

chủ đề chính

主旨演讲
zhǔ zhǐ yǎn jiǎng

bài phát biểu chính

主材
zhǔ cái

vật liệu chính

主板
zhǔ bǎn

bo mạch chủ

主格
zhǔ gé

chủ cách

主业
zhǔ yè

nghề chính

主楼
zhǔ lóu

tòa nhà chính

主机
zhǔ jī

động cơ chính

主机名
zhǔ jī míng

tên máy chủ

主机板
zhǔ jī bǎn

bo mạch chủ

主权国家
zhǔ quán guó jiā

quốc gia có chủ quyền

主次
zhǔ cì

chính và phụ

主治医师
zhǔ zhì yī shī

bác sĩ điều trị chính

主法向量
zhǔ fǎ xiàng liàng

vectơ pháp tuyến chính

主犯
zhǔ fàn

thủ phạm

主球
zhǔ qiú

bi cái

主环
zhǔ huán

vòng chính

主祭
zhǔ jì

chủ tế

主祷文
zhǔ dǎo wén

Kinh Lạy Cha

主科
zhǔ kē

môn chính

主管人员
zhǔ guǎn rén yuán

giám đốc điều hành

主管教区
zhǔ guǎn jiào qū

giáo phận

主管机关
zhǔ guǎn jī guān

cơ quan quản lý

主簿
zhǔ bù

chủ bạ

主线
zhǔ xiàn

trục chính

主罚
zhǔ fá

quả phạt đền

主脑
zhǔ nǎo

đầu não

主航道
zhǔ háng dào

luồng chính

主菜
zhǔ cài

món chính

主裁
zhǔ cái

trọng tài chính

主裁判
zhǔ cái pàn

trọng tài chính

主见
zhǔ jiàn

chủ kiến

主观主义
zhǔ guān zhǔ yì

chủ nghĩa chủ quan

主计
zhǔ jì

kế toán trưởng

主计室
zhǔ jì shì

phòng kế toán

主诉
zhǔ sù

triệu chứng chính

主词
zhǔ cí

chủ đề

主语
zhǔ yǔ

chủ ngữ

主调
zhǔ diào

luận điểm chính

主谋
zhǔ móu

chủ mưu

主谓句
zhǔ wèi jù

câu chủ vị

主谓结构
zhǔ wèi jié gòu

cấu trúc chủ-vị

主谓宾
zhǔ wèi bīn

chủ-vị-tân

主讲
zhǔ jiǎng

giảng bài chính

主宾
zhǔ bīn

khách quý

主宾谓
zhǔ bīn wèi

chủ - tân - vị

主车群
zhǔ chē qún

nhóm đua chính

主轴
zhǔ zhóu

trục chính

主轴承
zhǔ zhóu chéng

ổ trục chính

主办国
zhǔ bàn guó

nước chủ nhà

主办权
zhǔ bàn quán

quyền đăng cai

主销
zhǔ xiāo

trục chốt lái

主队
zhǔ duì

đội chủ nhà

主音
zhǔ yīn

âm chủ

主题曲
zhǔ tí qǔ

nhạc chủ đề

主题乐园
zhǔ tí lè yuán

công viên chủ đề

主题演讲
zhǔ tí yǎn jiǎng

bài phát biểu chính

主顾
zhǔ gù

khách hàng

主显节
zhǔ xiǎn jié

Lễ Hiển Linh

主体思想
zhǔ tǐ sī xiǎng

Chủ thể tư tưởng

主麻
zhǔ má

thứ Sáu (ngày lễ cầu nguyện của người Hồi giáo)

事主
shì zhǔ

nạn nhân

二地主
èr dì zhǔ

địa chủ phụ

享乐主义
xiǎng lè zhǔ yì

chủ nghĩa khoái lạc

享乐主义者
xiǎng lè zhǔ yì zhě

người theo chủ nghĩa khoái lạc

人文主义
rén wén zhǔ yì

chủ nghĩa nhân văn

人民民主专政
rén mín mín zhǔ zhuān zhèng

chuyên chính dân chủ nhân dân

人道主义
rén dào zhǔ yì

chủ nghĩa nhân đạo

企业主
qǐ yè zhǔ

chủ doanh nghiệp

作主
zuò zhǔ

quyết định

保守主义
bǎo shǒu zhǔ yì

chủ nghĩa bảo thủ

保环主义
bǎo huán zhǔ yì

chủ nghĩa bảo vệ môi trường

保护主义
bǎo hù zhǔ yì

chủ nghĩa bảo hộ

修正主义
xiū zhèng zhǔ yì

chủ nghĩa xét lại

个人主义
gè rén zhǔ yì

chủ nghĩa cá nhân

债主
zhài zhǔ

chủ nợ

僭主
jiàn zhǔ

bạo chúa

僭主政治
jiàn zhǔ zhèng zhì

chế độ chuyên chế

先入为主
xiān rù wéi zhǔ

ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất

入主
rù zhǔ

xâm chiếm và nắm quyền kiểm soát

全国民主联盟
quán guó mín zhǔ lián méng

Liên minh Quốc gia vì Dân chủ

公主岭
gōng zhǔ lǐng

Công Chúa Lĩnh

公主岭市
gōng zhǔ lǐng shì

Công Chúa Lĩnh

公主车
gōng zhǔ chē

xe đạp nữ

六神无主
liù shén wú zhǔ

thất thần

共产主义
gòng chǎn zhǔ yì

chủ nghĩa cộng sản

共产主义青年团
gòng chǎn zhǔ yì qīng nián tuán

Đoàn Thanh niên Cộng sản

具有主权
jù yǒu zhǔ quán

có chủ quyền