Bỏ qua đến nội dung

主意

zhǔ yi
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ý tưởng
  2. 2. kế hoạch
  3. 3. quyết định

Usage notes

Collocations

Typically pairs with verbs like 出 (come up with), 拿 (have), 打 (change), and 有 (have).

Common mistakes

Not used as a verb. Say 想办法 (think of an idea) or 决定 (decide) instead.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这个 主意 简直太好了!
This idea is simply too good!
他的 主意 真高明!
His idea is really brilliant!
他改变 主意 了。
He changed his mind.
你有什么好 主意
Do you have any good ideas?
他很固执,不肯改变 主意
He is very stubborn and refuses to change his mind.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 主意