Bỏ qua đến nội dung

举措

jǔ cuò
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. biện pháp
  2. 2. hành động
  3. 3. động thái

Usage notes

Formality

“举措”常用于正式场合,如新闻、政府文件,口语中较少使用。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这项新 举措 受到了大家的欢迎。
This new measure was welcomed by everyone.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.