举
Định nghĩa
- 1. nâng
- 2. trích dẫn
- 3. kể
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2请 举 一个例子。
Jim 举 起了手。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 举
một bước
mọi cử chỉ
một mũi tên trúng hai đích
liệt kê
từ một suy ra ba
không ai sánh bằng
thu hút sự chú ý của thế giới
lừng danh thế giới
đưa ví dụ
hành động
báo cáo
nâng tay
biện pháp
phong thái
có vai trò quan trọng
tổ chức
cử tạ
dễ dàng
bầu cử
thành công ngay lần đầu
mỗi cử động nhỏ
không thể kể hết từng cái một; quá nhiều không thể liệt kê hết
vô số
rối loạn cương dương
không biết điều
đồng thời phát triển
đỗ kỳ thi hương
kỳ công vĩ đại
bầu cử công khai
chung tay làm việc thiện
cùng chung tay làm nên việc lớn
công trình tiên phong
bao quát
việc thiện
phái Kagyu
kết hợp phương pháp bản địa và ngoại lai
kỳ công
làm điều thừa; thừa
bầu cử đa đảng
(làm gì đó) trên quy mô lớn
bầu cử cạnh tranh (tức là có nhiều ứng cử viên hơn số ghế)
đi thi
thành bại tại một hành động này
sự chào bằng tay giơ lên
cử giật (kỹ thuật cử tạ)
nâng lên
cử tạ đẩy (kỹ thuật cử tạ)
trạo cử (Phật giáo)
đề cử, tiến cử
di chuyển
nâng lên
hành động khôn ngoan
cử tri
liệt kê
Trận Bách Cử (506 TCN), trong đó nước Ngô giành chiến thắng áp đảo trước nước Sở
tố cáo (hành vi phạm tội với cơ quan chức năng)
người đỗ kỳ thi võ cử thời phong kiến
một số trường hợp được chọn ra làm ví dụ
nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ)
hàng ngàn việc còn phải làm (thành ngữ)
sự kiện lớn
bầu cử trực tiếp
nhiều người chung sức thì việc dễ thành
khoa cử
chế độ khoa cử
khoa cử (thời phong kiến)
bầu cử lập pháp
bầu cử không cạnh tranh (tức là số ứng cử viên bằng số ghế)
nếu giơ dây chính thì mắt lưới giăng ra (thành ngữ)
bầu cử tổng thống
khởi động
không thể kể hết; vô số
khắp thế giới
cử nhân
ví dụ như
vay nợ
những thứ như ...
cả nước
cả nước
người tố cáo
cả gia đình
việc nhấc tay lên (thành ngữ)
mọi cử động của ai đó (thành ngữ)
nâng cốc chúc mừng ai đó (bằng rượu v.v.)
(phương ngữ) chiều cao của ngôi nhà
nâng mâm ngang mày (thành ngữ); vợ chồng tôn trọng lẫn nhau
do dự không quyết định được nước đi (thành ngữ); dao động
việc học tập chuẩn bị cho kỳ thi khoa cử
bước tới
tiến bộ chỉ với rất nhiều khó khăn (thành ngữ)
(văn chương) thắp lửa
chọn người giỏi nhất (cho một công việc)
tố cáo (hành vi sai trái)
nhìn
ngước mắt nhìn quanh không thấy người thân (thành ngữ); không có ai để nương tựa
tiến cử
đưa ra bằng chứng
Luận thuyết năm 134 TCN của nhà triết học thời Hán Đổng Trọng Thư
nhấc lên
(thông tục) tập tạ
phép cận dụ
đề cử (cho một công việc)
quyền được bầu
hành động mù quáng không suy nghĩ
đi xa
cử tri
Cử tri đoàn (của Hoa Kỳ)
Đoàn cử tri (của Hoa Kỳ)
Ủy ban Bầu cử (Hồng Kông)
quyền bầu cử
tòa án bầu cử
bầu cử gián tiếp
nhảy múa
hành động làm người ta kinh ngạc
nâng cao
rời chức vụ để đến nơi cao xa (thành ngữ); lui về ở ẩn và đặt mình trên cuộc tranh đấu
tổ chức