Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nâng
  2. 2. trích dẫn
  3. 3. kể

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
一个例子。
Jim 起了手。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 444793)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 举

一举
yī jǔ

một bước

一举一动
yī jǔ yī dòng

mọi cử chỉ

一举两得
yī jǔ liǎng dé

một mũi tên trúng hai đích

列举
liè jǔ

liệt kê

举一反三
jǔ yī fǎn sān

từ một suy ra ba

举世无双
jǔ shì wú shuāng

không ai sánh bằng

举世瞩目
jǔ shì zhǔ mù

thu hút sự chú ý của thế giới

举世闻名
jǔ shì wén míng

lừng danh thế giới

举例
jǔ lì

đưa ví dụ

举动
jǔ dòng

hành động

举报
jǔ bào

báo cáo

举手
jǔ shǒu

nâng tay

举措
jǔ cuò

biện pháp

举止
jǔ zhǐ

phong thái

举足轻重
jǔ zú qīng zhòng

có vai trò quan trọng

举办
jǔ bàn

tổ chức

举重
jǔ zhòng

cử tạ

轻而易举
qīng ér yì jǔ

dễ dàng

选举
xuǎn jǔ

bầu cử

一举成功
yī jǔ chéng gōng

thành công ngay lần đầu

一举手一投足
yī jǔ shǒu yī tóu zú

mỗi cử động nhỏ

不胜枚举
bù shèng méi jǔ

không thể kể hết từng cái một; quá nhiều không thể liệt kê hết

不可枚举
bù kě méi jǔ

vô số

不举
bù jǔ

rối loạn cương dương

不识抬举
bù shí tái jǔ

không biết điều

并举
bìng jǔ

đồng thời phát triển

中举
zhòng jǔ

đỗ kỳ thi hương

伟举
wěi jǔ

kỳ công vĩ đại

公举
gōng jǔ

bầu cử công khai

共襄善举
gòng xiāng shàn jǔ

chung tay làm việc thiện

共襄盛举
gòng xiāng shèng jǔ

cùng chung tay làm nên việc lớn

创举
chuàng jǔ

công trình tiên phong

包举
bāo jǔ

bao quát

善举
shàn jǔ

việc thiện

噶举派
gá jǔ pài

phái Kagyu

土洋并举
tǔ yáng bìng jǔ

kết hợp phương pháp bản địa và ngoại lai

壮举
zhuàng jǔ

kỳ công

多此一举
duō cǐ yī jǔ

làm điều thừa; thừa

多党选举
duō dǎng xuǎn jǔ

bầu cử đa đảng

大举
dà jǔ

(làm gì đó) trên quy mô lớn

差额选举
chā é xuǎn jǔ

bầu cử cạnh tranh (tức là có nhiều ứng cử viên hơn số ghế)

应举
yìng jǔ

đi thi

成败在此一举
chéng bài zài cǐ yī jǔ

thành bại tại một hành động này

手举
shǒu jǔ

sự chào bằng tay giơ lên

抓举
zhuā jǔ

cử giật (kỹ thuật cử tạ)

抬举
tái ju

nâng lên

挺举
tǐng jǔ

cử tạ đẩy (kỹ thuật cử tạ)

掉举
diào jǔ

trạo cử (Phật giáo)

推举
tuī jǔ

đề cử, tiến cử

措举
cuò jǔ

di chuyển

揭举
jiē jǔ

nâng lên

明智之举
míng zhì zhī jǔ

hành động khôn ngoan

有选举权
yǒu xuǎn jǔ quán

cử tri

枚举
méi jǔ

liệt kê

柏举之战
bǎi jǔ zhī zhàn

Trận Bách Cử (506 TCN), trong đó nước Ngô giành chiến thắng áp đảo trước nước Sở

检举
jiǎn jǔ

tố cáo (hành vi phạm tội với cơ quan chức năng)

武举
wǔ jǔ

người đỗ kỳ thi võ cử thời phong kiến

略举
lüe4 jǔ

một số trường hợp được chọn ra làm ví dụ

百废待举
bǎi fèi dài jǔ

nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ)

百端待举
bǎi duān dài jǔ

hàng ngàn việc còn phải làm (thành ngữ)

盛举
shèng jǔ

sự kiện lớn

直接选举
zhí jiē xuǎn jǔ

bầu cử trực tiếp

众擎易举
zhòng qíng yì jǔ

nhiều người chung sức thì việc dễ thành

科举
kē jǔ

khoa cử

科举制
kē jǔ zhì

chế độ khoa cử

科举考试
kē jǔ kǎo shì

khoa cử (thời phong kiến)

立委选举
lì wěi xuǎn jǔ

bầu cử lập pháp

等额选举
děng é xuǎn jǔ

bầu cử không cạnh tranh (tức là số ứng cử viên bằng số ghế)

纲举目张
gāng jǔ mù zhāng

nếu giơ dây chính thì mắt lưới giăng ra (thành ngữ)

总统选举
zǒng tǒng xuǎn jǔ

bầu cử tổng thống

自举
zì jǔ

khởi động

举不胜举
jǔ bù shèng jǔ

không thể kể hết; vô số

举世
jǔ shì

khắp thế giới

举人
jǔ rén

cử nhân

举例来说
jǔ lì lái shuō

ví dụ như

举债
jǔ zhài

vay nợ

举凡
jǔ fán

những thứ như ...

举国
jǔ guó

cả nước

举国上下
jǔ guó shàng xià

cả nước

举报者
jǔ bào zhě

người tố cáo

举家
jǔ jiā

cả gia đình

举手之劳
jǔ shǒu zhī láo

việc nhấc tay lên (thành ngữ)

举手投足
jǔ shǒu tóu zú

mọi cử động của ai đó (thành ngữ)

举杯
jǔ bēi

nâng cốc chúc mừng ai đó (bằng rượu v.v.)

举架
jǔ jià

(phương ngữ) chiều cao của ngôi nhà

举案齐眉
jǔ àn qí méi

nâng mâm ngang mày (thành ngữ); vợ chồng tôn trọng lẫn nhau

举棋不定
jǔ qí bù dìng

do dự không quyết định được nước đi (thành ngữ); dao động

举业
jǔ yè

việc học tập chuẩn bị cho kỳ thi khoa cử

举步
jǔ bù

bước tới

举步维艰
jǔ bù wéi jiān

tiến bộ chỉ với rất nhiều khó khăn (thành ngữ)

举火
jǔ huǒ

(văn chương) thắp lửa

举用
jǔ yòng

chọn người giỏi nhất (cho một công việc)

举发
jǔ fā

tố cáo (hành vi sai trái)

举目
jǔ mù

nhìn

举目无亲
jǔ mù wú qīn

ngước mắt nhìn quanh không thấy người thân (thành ngữ); không có ai để nương tựa

举荐
jǔ jiàn

tiến cử

举证
jǔ zhèng

đưa ra bằng chứng

举贤良对策
jǔ xián liáng duì cè

Luận thuyết năm 134 TCN của nhà triết học thời Hán Đổng Trọng Thư

举起
jǔ qǐ

nhấc lên

举铁
jǔ tiě

(thông tục) tập tạ

举隅法
jǔ yú fǎ

phép cận dụ

荐举
jiàn jǔ

đề cử (cho một công việc)

被选举权
bèi xuǎn jǔ quán

quyền được bầu

轻举妄动
qīng jǔ wàng dòng

hành động mù quáng không suy nghĩ

遐举
xiá jǔ

đi xa

选举人
xuǎn jǔ rén

cử tri

选举人团
xuǎn jǔ rén tuán

Cử tri đoàn (của Hoa Kỳ)

选举团
xuǎn jǔ tuán

Đoàn cử tri (của Hoa Kỳ)

选举委员会
xuǎn jǔ wěi yuán huì

Ủy ban Bầu cử (Hồng Kông)

选举权
xuǎn jǔ quán

quyền bầu cử

选举法庭
xuǎn jǔ fǎ tíng

tòa án bầu cử

间接选举
jiàn jiē xuǎn jǔ

bầu cử gián tiếp

飘举
piāo jǔ

nhảy múa

惊人之举
jīng rén zhī jǔ

hành động làm người ta kinh ngạc

高举
gāo jǔ

nâng cao

高举远蹈
gāo jǔ yuǎn dǎo

rời chức vụ để đến nơi cao xa (thành ngữ); lui về ở ẩn và đặt mình trên cuộc tranh đấu

举行
jǔ xíng

tổ chức