Bỏ qua đến nội dung

之前

zhī qián
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trước
  2. 2. trước đây
  3. 3. trước đó

Usage notes

Collocations

之前 often follows a time word or event, e.g., 三天之前 (three days ago), 吃饭之前 (before eating).

Common mistakes

Don't confuse 之前 (before) with 以前 (before). 之前 requires a reference point and sounds more precise, while 以前 can be vague.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
做决定 之前 ,我们需要考虑利害关系。
Before making a decision, we need to consider the pros and cons.
之前 去過英國。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 862858)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.