Bỏ qua đến nội dung

zhī
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 7 Trợ từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. của
  2. 2.
  3. 3. đó

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
他提倡中庸 道。
这是少年 家。
聽到這事 後,湯姆為 色變。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1225698)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 之

来之不易
láizhī-búyì

khó khăn mới có được

一技之长
yī jì zhī cháng

kỹ năng chuyên môn

不了了之
bù liǎo liǎo zhī

để cho qua

不正之风
bù zhèng zhī fēng

xu hướng không lành mạnh

之一
zhī yī

một trong

之下
zhī xià

dưới

之中
zhī zhōng

trong

之内
zhī nèi

trong

之前
zhī qián

trước

之外
zhī wài

ngoài

之后
zhī hòu

sau đó

之所以
zhī suǒ yǐ

lý do

之间
zhī jiān

giữa

之类
zhī lèi

và những loại như vậy

乘人之危
chéng rén zhī wēi

lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn

分之
fēn zhī

phần trăm

反之
fǎn zhī

trái lại

取而代之
qǔ ér dài zhī

thay thế

可乘之机
kě chéng zhī jī

cơ hội để lợi dụng

天伦之乐
tiān lún zhī lè

hạnh phúc gia đình

后顾之忧
hòu gù zhī yōu

lo lắng về hậu quả

意料之外
yì liào zhī wài

ngoài dự kiến

持之以恒
chí zhī yǐ héng

kiên trì bền bỉ

换言之
huàn yán zhī

nói cách khác

敬而远之
jìng ér yuǎn zhī

tránh xa mà kính trọng

当之无愧
dāng zhī wú kuì

xứng đáng

当务之急
dāng wù zhī jí

việc cấp bách

相比之下
xiāng bǐ zhī xià

so sánh

总之
zǒng zhī

tóm lược

总而言之
zǒng ér yán zhī

tóm lược

重中之重
zhòng zhōng zhī zhòng

quan trọng nhất

除此之外
chú cǐ zhī wài

ngoài ra

一丘之貉
yī qiū zhī hé

đồng loại xấu xa

一之为甚
yī zhī wéi shèn

một lần đã là quá đủ

一之谓甚
yī zhī wèi shèn

xem 一之為甚|一之为甚

一夜之间
yī yè zhī jiān

qua đêm

一孔之见
yī kǒng zhī jiàn

thiển kiến

一家之主
yī jiā zhī zhǔ

chủ gia đình

一席之地
yī xí zhī dì

một vị trí được công nhận

一年之计在于春
yī nián zhī jì zài yú chūn

kế hoạch cả năm phải đặt ra từ mùa xuân

一字之师
yī zì zhī shī

người thầy một chữ

一念之差
yī niàn zhī chā

sai lầm trong một khoảnh khắc

一掬同情之泪
yī jū tóng qíng zhī lèi

rơi lệ cảm thông

一日之计在于晨
yī rì zhī jì zài yú chén

kế hoạch của một ngày nên được lập từ buổi sáng

一日之雅
yī rì zhī yǎ

quen biết sơ sài

一气之下
yī qì zhī xià

trong cơn giận dữ

一笑置之
yī xiào zhì zhī

cười xòa cho qua

一箭之仇
yī jiàn zhī chóu

mối thù xưa

一线之间
yī xiàn zhī jiān

chỉ trong gang tấc

一笑了之
yī xiào liǎo zhī

cười cho qua chuyện

一线之隔
yī xiàn zhī gé

một ranh giới mong manh

一言以蔽之
yī yán yǐ bì zhī

nói gọn lại một câu

一走了之
yī zǒu liǎo zhī

bỏ đi cho xong chuyện

一面之交
yī miàn zhī jiāo

mới gặp một lần

一面之词
yī miàn zhī cí

lời phiến diện

七分之一
qī fēn zhī yī

một phần bảy

七年之痒
qī nián zhī yǎng

ngứa bảy năm

三分之一
sān fēn zhī yī

một phần ba

三寸不烂之舌
sān cùn bù làn zhī shé

ba tấc lưỡi không mục

三藩之乱
sān fān zhī luàn

Loạn Tam Phiên

上上之策
shàng shàng zhī cè

thượng sách

不刊之论
bù kān zhī lùn

bất khả chi luận

不幸之事
bù xìng zhī shì

bất hạnh

不幸之幸
bù xìng zhī xìng

bất hạnh trong bất hạnh

不得已而为之
bù dé yǐ ér wéi zhī

bất đắc dĩ mà làm

不急之务
bù jí zhī wù

việc không gấp gáp

不败之地
bù bài zhī dì

vị trí bất bại

不易之论
bù yì zhī lùn

luận điểm hoàn toàn đúng đắn; chân lý bất biến; lý lẽ không thể bác bỏ

不时之需
bù shí zhī xū

nhu cầu bất thời

不毛之地
bù máo zhī dì

đất hoang cằn cỗi

不治之症
bù zhì zhī zhèng

bệnh nan y

不登大雅之堂
bù dēng dà yǎ zhī táng

không hợp với nơi trang nhã

不白之冤
bù bái zhī yuān

oan khuất chưa được minh oan

不知所之
bù zhī suǒ zhī

không biết tung tích

不祥之兆
bù xiáng zhī zhào

điềm gở

不经之谈
bù jīng zhī tán

lời nói vô lý

不义之财
bù yì zhī cái

của phi nghĩa

不费吹灰之力
bù fèi chuī huī zhī lì

dễ như trở bàn tay

不逞之徒
bù chěng zhī tú

kẻ liều lĩnh

不速之客
bù sù zhī kè

khách không mời mà đến

世禄之家
shì lù zhī jiā

gia đình có bổng lộc cha truyền con nối

世袭之争
shì xí zhī zhēng

tranh giành quyền kế vị

中庸之道
zhōng yōng zhī dào

trung dung chi đạo

久之
jiǔ zhī

lâu dài

久而久之
jiǔ ér jiǔ zhī

dần dần theo thời gian

之上
zhī shàng

ở trên

之乎者也
zhī hū zhě yě

lời văn cổ xưa; những từ ngữ cổ

之字形
zhī zì xíng

hình chữ chi

之字路
zhī zì lù

đường quanh co

之至
zhī zhì

vô cùng

之际
zhī jì

trong lúc

九分之一
jiǔ fēn zhī yī

một phần chín

九牛二虎之力
jiǔ niú èr hǔ zhī lì

sức mạnh phi thường

二分之一
èr fēn zhī yī

một nửa

二十年目睹之怪现状
èr shí nián mù dǔ zhī guài xiàn zhuàng

Hai mươi năm chứng kiến cảnh đời quái lạ

二者之一
èr zhě zhī yī

một trong hai

于归之喜
yú guī zhī xǐ

niềm vui hôn nhân

五分之一
wǔ fēn zhī yī

một phần năm

井底之蛙
jǐng dǐ zhī wā

ếch ngồi đáy giếng

井蛙之见
jǐng wā zhī jiàn

kiến thức nông cạn của ếch ngồi đáy giếng

亡命之徒
wáng mìng zhī tú

kẻ trốn chạy

交臂失之
jiāo bì shī zhī

lỡ mất cơ hội

人之初,性本善
rén zhī chū , xìng běn shàn

con người lúc mới sinh, bản tính vốn thiện

人之将死,其言也善
rén zhī jiāng sǐ , qí yán yě shàn

lời nói của người sắp chết thường xuất phát từ đáy lòng (tục ngữ)

人之常情
rén zhī cháng qíng

lẽ thường tình của con người

人非生而知之者,孰能无惑
rén fēi shēng ér zhī zhī zhě , shú néng wú huò

Người không phải sinh ra đã biết, ai có thể không có điều nghi hoặc?

介之推
jiè zhī tuī

Giới Chi Thôi

他山之石可以攻玉
tā shān zhī shí kě yǐ gōng yù

đá núi khác có thể mài ngọc (thành ngữ); dùng lời phê bình từ bên ngoài để tự hoàn thiện mình

付之一叹
fù zhī yī tàn

chỉ có thể thở dài

付之一炬
fù zhī yī jù

thiêu hủy

付之一笑
fù zhī yī xiào

cười xòa cho qua

付之丙丁
fù zhī bǐng dīng

đốt cháy

付之度外
fù zhī dù wài

không màng đến

付之东流
fù zhī dōng liú

đổ sông đổ biển

付之行动
fù zhī xíng dòng

thực hiện hành động

代之以
dài zhī yǐ

thay thế bằng

以其人之道,还治其人之身
yǐ qí rén zhī dào , huán zhì qí rén zhī shēn

dùng chính đạo của người ta để trả lại cho người ta

以子之矛,攻子之盾
yǐ zǐ zhī máo , gōng zǐ zhī dùn

dùng mâu của người ta đánh khiên của người ta (thành ngữ, xuất phát từ Hàn Phi Tử); quay vũ khí chống lại chủ nhân của nó

以小人之心,度君子之腹
yǐ xiǎo rén zhī xīn , duó jūn zǐ zhī fù

lấy lòng tiểu nhân đo bụng quân tử

仲夏夜之梦
zhòng xià yè zhī mèng

Giấc mộng đêm hè

伯仲之间
bó zhòng zhī jiān

gần như ngang nhau

低俗之风
dī sú zhī fēng

phong cách thô tục

侯景之乱
hóu jǐng zhī luàn

Loạn Hầu Cảnh

俯仰之间
fǔ yǎng zhī jiān

trong chớp mắt

倒悬之危
dào xuán zhī wēi

nguy cơ treo ngược

倒悬之急
dào xuán zhī jí

tình thế nguy cấp như bị treo ngược (thành ngữ); nghĩa bóng: tình thế cực kỳ nguy hiểm

倒悬之苦
dào xuán zhī kǔ

nỗi khổ bị treo ngược

偶一为之
ǒu yī wéi zhī

thỉnh thoảng mới làm

伤弓之鸟
shāng gōng zhī niǎo

xem 驚弓之鳥|惊弓之鸟

先天下之忧而忧,后天下之乐而乐
xiān tiān xià zhī yōu ér yōu , hòu tiān xià zhī lè ér lè

Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ

先王之政
xiān wáng zhī zhèng

chính sách của các vua đời trước

先王之乐
xiān wáng zhī yuè

nhạc của các vua đời trước

先王之道
xiān wáng zhī dào

đạo của các vua trước

先见之明
xiān jiàn zhī míng

nhìn xa trông rộng

两国之间
liǎng guó zhī jiān

song phương

八分之一
bā fēn zhī yī

một phần tám

八拜之交
bā bài zhī jiāo

tình anh em kết nghĩa

八月之光
bā yuè zhī guāng

Ánh sáng tháng Tám

公之于世
gōng zhī yú shì

công bố với thế giới; công khai cho mọi người biết

公之于众
gōng zhī yú zhòng

công bố rộng rãi

六分之一
liù fēn zhī yī

một phần sáu

兼而有之
jiān ér yǒu zhī

có cả hai

冒天下之大不韪
mào tiān xià zhī dà bù wěi

xem 冒大不韙|冒大不韪

冥冥之中
míng míng zhī zhōng

trong cõi vô hình

冰冻三尺,非一日之寒
bīng dòng sān chǐ , fēi yī rì zhī hán

Băng đông ba thước, phi nhất nhật chi hàn

分毫之差
fēn háo zhī chā

sai lệch một li một tí

分而治之
fēn ér zhì zhī

chia để trị

切肤之痛
qiè fū zhī tòng

nỗi đau thấu da thịt

切骨之仇
qiè gǔ zhī chóu

mối thù sâu sắc

刑名之学
xíng míng zhī xué

học thuyết hình danh

初生之犊不怕虎
chū shēng zhī dú bù pà hǔ

xem 初生之犢不畏虎|初生之犊不畏虎

初生之犊不畏虎
chū shēng zhī dú bù wèi hǔ

bê con mới sinh không sợ hổ

刻意为之
kè yì wéi zhī

cố ý làm điều đó

前事不忘,后事之师
qián shì bù wàng , hòu shì zhī shī

Tiền sự bất vong, hậu sự chi sư

前车之覆,后车之鉴
qián chē zhī fù , hòu chē zhī jiàn

xe trước lật, xe sau lấy đó làm bài học

前车之鉴
qián chē zhī jiàn

bài học từ sai lầm của người đi trước

加之
jiā zhī

thêm vào đó

助一臂之力
zhù yī bì zhī lì

giúp một tay

助人为快乐之本
zhù rén wéi kuài lè zhī běn

giúp người là gốc của niềm vui

胜之不武
shèng zhī bù wǔ

thắng không vẻ vang

勤俭为服务之本
qín jiǎn wéi fú wù zhī běn

Cần kiệm là gốc của sự phục vụ

勿谓言之不预
wù wèi yán zhī bù yù

đừng nói là không được báo trước

十之八九
shí zhī bā jiǔ

mười phần chín phần mười

十分之一
shí fēn zhī yī

một phần mười

千乘之国
qiān shèng zhī guó

nước có nghìn cỗ xe chiến – nước hùng mạnh

千里之堤,毁于蚁穴
qiān lǐ zhī dī , huǐ yú yǐ xué

xem 千里之堤,潰於蟻穴|千里之堤,溃于蚁穴

千里之堤,溃于蚁穴
qiān lǐ zhī dī , kuì yú yǐ xué

một con kiến đục lỗ có thể làm vỡ đê dài nghìn dặm

千里之外
qiān lǐ zhī wài

ngoài ngàn dặm

千里之行,始于足下
qiān lǐ zhī xíng , shǐ yú zú xià

hành trình vạn dặm bắt đầu từ một bước chân

卑之,毋甚高论
bēi zhī , wú shèn gāo lùn

Ý kiến của tôi chẳng có gì cao siêu

卑之,无甚高论
bēi zhī , wú shèn gāo lùn

ý kiến của tôi chẳng có gì cao siêu

即兴之作
jí xìng zhī zuò

ứng tác

却之不恭
què zhī bù gōng

từ chối thì bất kính

去取之间
qù qǔ zhī jiān

lưỡng lự giữa việc đi và ở lại

反之亦然
fǎn zhī yì rán

ngược lại cũng vậy

反其道而行之
fǎn qí dào ér xíng zhī

làm ngược lại hoàn toàn

取之不尽,用之不竭
qǔ zhī bù jìn , yòng zhī bù jié

vô tận, không bao giờ cạn

口腹之欲
kǒu fù zhī yù

ham muốn ăn ngon

可取之处
kě qǔ zhī chù

điểm đáng khen

司马昭之心路人皆知
sī mǎ zhāo zhī xīn lù rén jiē zhī

lòng dạ Tư Mã Chiêu, ai ai cũng biết

吃奶之力
chī nǎi zhī lì

hết sức bình sinh

吉之岛
jí zhī dǎo

JUSCO, chuỗi siêu thị lớn của Nhật Bản

君子之交
jūn zǐ zhī jiāo

tình bạn giữa những người quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử)

君子之交淡如水
jūn zǐ zhī jiāo dàn rú shuǐ

tình bạn của người quân tử nhạt như nước

吹灰之力
chuī huī zhī lì

chút sức lực

告之
gào zhī

báo cho biết

味之素
wèi zhī sù

Ajinomoto, tập đoàn hóa chất và thực phẩm Nhật Bản

呼之即来
hū zhī jí lái

gọi là đến ngay

呼之即来,挥之即去
hū zhī jí lái , huī zhī jí qù

gọi là đến, bảo đi là đi

呼之欲出
hū zhī yù chū

sắp hiện ra khi được gọi

问罪之师
wèn zuì zhī shī

quân hỏi tội

丧家之犬
sàng jiā zhī quǎn

chó nhà có tang

丧家之狗
sàng jiā zhī gǒu

xem 喪家之犬|丧家之犬

乔迁之喜
qiáo qiān zhī xǐ

mừng tân gia

嗤之以鼻
chī zhī yǐ bí

khinh thường

四分之一
sì fēn zhī yī

một phần tư

四海之内皆兄弟
sì hǎi zhī nèi jiē xiōng dì

bốn biển đều là anh em

回禄之灾
huí lù zhī zāi

hỏa hoạn

因之
yīn zhī

vì vậy

因父之名
yīn fù zhī míng

nhân danh Cha