乖
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. ngoan; ngoan ngoãn; dễ bảo
- 2. lanh lợi; khéo léo
Đã ẩn 1 nghĩa vì thô tục hoặc nhạy cảm. Thành viên trả phí có thể chọn hiển thị.
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这个孩子很 乖 。
乖 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 乖
ngoan ngoãn; khéo léo; dễ thương; lanh lợi
bị lừa một lần, khôn một lần
ngoan ngoãn
trời ơi
đứa bé ngoan
kỳ quặc
ngang ngạnh
ngang bướng
ngang ngạnh
rời xa
lanh lợi
vô lý
ngang bướng
ngoan ngoãn
ăn nói khéo léo
học khôn
được lợi mà còn giả vờ như không
làm nũng làm nịnh
thời vận không may, số phận trắc trở (thành ngữ)
nịnh hót để lấy lòng (thành ngữ)
khoe sự khôn ngoan của mình