Bỏ qua đến nội dung

乘坐

chéng zuò
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đi xe
  2. 2. lên xe
  3. 3. chở

Usage notes

Collocations

Commonly collocates with 交通工具 (vehicle), 地铁 (subway), 公交车 (bus). 乘坐地铁/公交车 is natural.

Formality

乘坐 is more formal and often used in written or official contexts, while 坐 is common in spoken Chinese.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我每天 乘坐 地铁上班。
I take the subway to work every day.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.