乘
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. nhân
- 2. đi xe
- 3. đi tàu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我每天 乘 地铁去上班。
4 乘 4 等於 16。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 乘
lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn
nhân viên phục vụ
đi xe
hành khách
đi xe
cơ hội để lợi dụng
đi bằng
thượng thừa
thừa lúc người khác không đề phòng
nhân với
tiện thể
lũy thừa
phục vụ trên tàu, máy bay
thừa thắng
thừa thắng truy kích
thừa thế
sống xa hoa
đi
số nhân
lũy thừa
nhân cơ hội
phép nhân
bảng cửu chương
nghịch đảo phép nhân
hóng mát
lợi dụng lúc người khác gặp nạn để trục lợi
xe chở người
tích
phi hành đoàn
hứng chí
đi tàu
thừa cơ
thừa cơ xâm nhập
dấu nhân
cảnh sát trên tàu
nhân và chia
thừa cơ
cưỡi gió
vượt sóng cưỡi gió; có hoài bão lớn
cưỡi hạc
cưỡi rồng
con rể lý tưởng
bảng cửu chương
chờ xe
đi chung xe
người trồng cây, người sau hóng mát
cộng, trừ, nhân, chia
thuê trọn gói
chế độ thuê trọn gói
phí thuê bao chuyến
nước có nghìn cỗ xe chiến – nước hùng mạnh
nhân lợi thừa tiện
Đại thừa, cỗ xe lớn
dưới gốc cây lớn thì mát (thành ngữ)
nữ tiếp viên hàng không
Tiểu thừa, Phật giáo Nguyên thủy
đổi tàu (máy bay, xe buýt, v.v.)
bình phương tối thiểu
có cơ hội có thể lợi dụng (thành ngữ)
Mei Cheng (mất khoảng năm 140 TCN), nhà thơ thời Hán
nhân với nhau (toán học)
tiếp viên hàng không
(toán học) tự nhân (một số) với chính nó; nâng (một số) lên lũy thừa; (đặc biệt) bình phương (một số)
số bị nhân
lái thử xe
chuyển tiếp
giai thừa của một số, ví dụ 5! = 5.4.3.2.1 = 120
lái xe