Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. sữa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
湯姆不喜歡 酪。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 826294)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 乳

乳制品
rǔ zhì pǐn

sản phẩm sữa

哺乳
bǔ rǔ

cho con bú

下乳
xià rǔ

thúc sữa

乳交
rǔ jiāo

giao hợp bằng ngực

乳光
rǔ guāng

ánh xà cừ

乳儿
rǔ ér

trẻ sơ sinh bú sữa

乳剂
rǔ jì

nhũ tương

乳化
rǔ huà

nhũ hóa

乳化剂
rǔ huà jì

chất nhũ hóa

乳名
rǔ míng

tên ở nhà

乳品
rǔ pǐn

sản phẩm từ sữa

乳哺
rǔ bǔ

cho con bú

乳山
rǔ shān

Nhũ Sơn

乳山市
rǔ shān shì

Rushan, thành phố cấp huyện ở Uy Hải, Sơn Đông

乳房
rǔ fáng

乳房摄影
rǔ fáng shè yǐng

chụp nhũ ảnh

乳晕
rǔ yùn

quầng vú

乳杆菌
rǔ gǎn jūn

lactobacillus

乳母
rǔ mǔ

vú nuôi

乳汁
rǔ zhī

sữa

乳液
rǔ yè

kem dưỡng da

乳源瑶族自治县
rǔ yuán yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Nhũ Nguyên

乳源县
rǔ yuán xiàn

huyện Nhũ Nguyên

乳沟
rǔ gōu

khe ngực

乳浆
rǔ jiāng

nước sữa

乳燕
rǔ yàn

chim én non

乳牙
rǔ yá

răng sữa

乳牛
rǔ niú

bò sữa

乳癌
rǔ ái

ung thư vú

乳白
rǔ bái

màu trắng sữa

乳白天空
rǔ bái tiān kōng

trắng xóa

乳白色
rǔ bái sè

màu trắng sữa

乳突
rǔ tū

mỏm chũm

乳突窦
rǔ tū dòu

xoang chũm

乳糖
rǔ táng

lactoza

乳糖不耐症
rǔ táng bù nài zhèng

không dung nạp lactose

乳糜泻
rǔ mí xiè

bệnh celiac

乳钵
rǔ bō

cối nhỏ dùng để nghiền thuốc thành bột (Đông y)

乳罩
rǔ zhào

áo ngực

乳脂
rǔ zhī

kem

乳腐
rǔ fǔ

đậu phụ lên men

乳腺
rǔ xiàn

tuyến vú

乳腺炎
rǔ xiàn yán

viêm vú

乳腺癌
rǔ xiàn ái

ung thư vú

乳胶
rǔ jiāo

mủ cao su

乳胶漆
rǔ jiāo qī

sơn latex

乳臭未干
rǔ xiù wèi gān

trẻ người non dạ

乳草
rǔ cǎo

cây bông tai

乳猪
rǔ zhū

lợn sữa

乳贴
rǔ tiē

miếng dán ngực

乳部
rǔ bù

乳酪
rǔ lào

phô mai

乳酪蛋糕
rǔ lào dàn gāo

bánh phô mai

乳酸
rǔ suān

axit lactic

乳酸菌
rǔ suān jūn

vi khuẩn axit lactic

乳头
rǔ tóu

núm vú

乳头瘤
rǔ tóu liú

u nhú

乳香
rǔ xiāng

nhũ hương

乳黄色
rǔ huáng sè

màu kem

乳齿
rǔ chǐ

răng sữa

人类乳突病毒
rén lèi rǔ tū bìng dú

vi rút u nhú ở người

催乳
cuī rǔ

kích thích tiết sữa

催乳激素
cuī rǔ jī sù

prolactin

半乳糖
bàn rǔ táng

galactose

半乳糖血症
bàn rǔ táng xuè zhèng

galactosemia

南乳
nán rǔ

chao đậu phụ lên men

卡门柏乳酪
kǎ mén bó rǔ lào

phô mai Camembert

哺乳动物
bǔ rǔ dòng wù

động vật có vú

哺乳期
bǔ rǔ qī

thời kỳ cho con bú

哺乳纲
bǔ rǔ gāng

lớp thú

哺乳类
bǔ rǔ lèi

lớp thú

哺乳类动物
bǔ rǔ lèi dòng wù

động vật có vú

哺母乳
bǔ mǔ rǔ

cho con bú

嗜酸乳杆菌
shì suān rǔ gǎn jūn

khuẩn ưa axit

孳乳
zī rǔ

sinh sôi nảy nở

复原乳
fù yuán rǔ

sữa hoàn nguyên

授乳
shòu rǔ

sự tiết sữa

断乳
duàn rǔ

cai sữa; thôi bú

母乳
mǔ rǔ

sữa mẹ

母乳代用品
mǔ rǔ dài yòng pǐn

sản phẩm thay thế sữa mẹ

母乳化奶粉
mǔ rǔ huà nǎi fěn

sữa bột cho trẻ sơ sinh

母乳喂养
mǔ rǔ wèi yǎng

nuôi con bằng sữa mẹ

沐浴乳
mù yù rǔ

sữa tắm

泌乳
mì rǔ

sự tiết sữa

洗手乳
xǐ shǒu rǔ

sữa rửa tay dạng lỏng

洗面乳
xǐ miàn rǔ

sữa rửa mặt

洗发乳
xǐ fà rǔ

dầu gội đầu

洁面乳
jié miàn rǔ

sữa rửa mặt

润肤乳
rùn fū rǔ

sữa dưỡng thể

炼乳
liàn rǔ

làm sữa đặc (bằng cách bay hơi)

爆乳
bào rǔ

ngực khủng (tiếng lóng)

白乳胶
bái rǔ jiāo

keo trắng

石钟乳
shí zhōng rǔ

thạch nhũ

胚乳
pēi rǔ

nội nhũ (thực vật học)

胸乳
xiōng rǔ

(vú của phụ nữ)

腐乳
fǔ rǔ

đậu phụ lên men

胶乳
jiāo rǔ

nhũ tương

舌乳头
shé rǔ tóu

nhú lưỡi

蜂乳
fēng rǔ

sữa ong chúa

蜂王乳
fēng wáng rǔ

sữa ong chúa

视神经乳头
shì shén jīng rǔ tóu

đĩa thị giác (đầu cuối của dây thần kinh thị giác trên võng mạc)

护发乳
hù fà rǔ

dầu xả tóc

豆乳
dòu rǔ

sữa đậu nành

豆腐乳
dòu fu rǔ

đậu phụ lên men

丰乳
fēng rǔ

làm to ngực (ví dụ bằng phẫu thuật)

跪乳
guì rǔ

(văn chương) (nói về cừu con) quỳ xuống bú sữa (dùng làm ẩn dụ cho lòng hiếu thảo)

通乳
tōng rǔ

(y học) thông tia sữa (ở sản phụ bị tắc tuyến sữa)

酪乳
lào rǔ

sữa bơ

酸乳
suān rǔ

sữa chua

酸乳酪
suān rǔ lào

sữa chua

钟乳
zhōng rǔ

nhũ đá

钟乳石
zhōng rǔ shí

thạch nhũ

隆乳
lóng rǔ

nâng ngực

隆乳手术
lóng rǔ shǒu shù

phẫu thuật nâng ngực

双乳
shuāng rǔ

đôi vú

离乳
lí rǔ

cai sữa

喂母乳
wèi mǔ rǔ

cho con bú

发乳
fà rǔ

kem dưỡng tóc

麦乳精
mài rǔ jīng

chiết xuất mạch nha sữa