Định nghĩa
- 1. vú
- 2. sữa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 乳
sản phẩm sữa
cho con bú
thúc sữa
giao hợp bằng ngực
ánh xà cừ
trẻ sơ sinh bú sữa
nhũ tương
nhũ hóa
chất nhũ hóa
tên ở nhà
sản phẩm từ sữa
cho con bú
Nhũ Sơn
Rushan, thành phố cấp huyện ở Uy Hải, Sơn Đông
vú
chụp nhũ ảnh
quầng vú
lactobacillus
vú nuôi
sữa
kem dưỡng da
huyện tự trị dân tộc Dao Nhũ Nguyên
huyện Nhũ Nguyên
khe ngực
nước sữa
chim én non
răng sữa
bò sữa
ung thư vú
màu trắng sữa
trắng xóa
màu trắng sữa
mỏm chũm
xoang chũm
lactoza
không dung nạp lactose
bệnh celiac
cối nhỏ dùng để nghiền thuốc thành bột (Đông y)
áo ngực
kem
đậu phụ lên men
tuyến vú
viêm vú
ung thư vú
mủ cao su
sơn latex
trẻ người non dạ
cây bông tai
lợn sữa
miếng dán ngực
vú
phô mai
bánh phô mai
axit lactic
vi khuẩn axit lactic
núm vú
u nhú
nhũ hương
màu kem
răng sữa
vi rút u nhú ở người
kích thích tiết sữa
prolactin
galactose
galactosemia
chao đậu phụ lên men
phô mai Camembert
động vật có vú
thời kỳ cho con bú
lớp thú
lớp thú
động vật có vú
cho con bú
khuẩn ưa axit
sinh sôi nảy nở
sữa hoàn nguyên
sự tiết sữa
cai sữa; thôi bú
sữa mẹ
sản phẩm thay thế sữa mẹ
sữa bột cho trẻ sơ sinh
nuôi con bằng sữa mẹ
sữa tắm
sự tiết sữa
sữa rửa tay dạng lỏng
sữa rửa mặt
dầu gội đầu
sữa rửa mặt
sữa dưỡng thể
làm sữa đặc (bằng cách bay hơi)
ngực khủng (tiếng lóng)
keo trắng
thạch nhũ
nội nhũ (thực vật học)
(vú của phụ nữ)
đậu phụ lên men
nhũ tương
nhú lưỡi
sữa ong chúa
sữa ong chúa
đĩa thị giác (đầu cuối của dây thần kinh thị giác trên võng mạc)
dầu xả tóc
sữa đậu nành
đậu phụ lên men
làm to ngực (ví dụ bằng phẫu thuật)
(văn chương) (nói về cừu con) quỳ xuống bú sữa (dùng làm ẩn dụ cho lòng hiếu thảo)
(y học) thông tia sữa (ở sản phụ bị tắc tuyến sữa)
sữa bơ
sữa chua
sữa chua
nhũ đá
thạch nhũ
nâng ngực
phẫu thuật nâng ngực
đôi vú
cai sữa
cho con bú
kem dưỡng tóc
chiết xuất mạch nha sữa