Định nghĩa
- 1. một trong Bát Quái, tượng trưng cho trời
- 2. nguyên tắc dương (nam)
- 3. hướng tây bắc (315°)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 乾
Ba nhà thơ lớn thời Càn Long và Gia Khánh (1735-1820), gồm: Viên Mai, Tưởng Sĩ Thuyên và Triệu Dực
âm dương; trời đất; vũ trụ
huyện Kiền An
huyện Kiền An
nam diễn viên đóng vai nữ (trong kinh kịch Trung Quốc)
huyện Kiền
lăng Càn Lăng
Hoàng đế Càn Long
Kachenjunga (đỉnh núi Himalaya)
lật ngược trời đất (thành ngữ)
lật ngược trời đất (thành ngữ); thay đổi long trời lở đất
cẩn thận và siêng năng suốt cả ngày (thành ngữ)
Phật (từ cổ)
Tiêu Kiền (1910-1999), nhà báo, nhà văn và dịch giả nổi tiếng người Trung Quốc