乾
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. một trong Bát Quái, tượng trưng cho trời
- 2. nguyên tắc dương (nam)
- 3. hướng tây bắc (315°)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1乾 杯!
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 乾
Ba nhà thơ lớn thời Càn Long và Gia Khánh (1735-1820), gồm: Viên Mai, Tưởng Sĩ Thuyên và Triệu Dực
âm dương; trời đất; vũ trụ
huyện Kiền An
huyện Kiền An
nam diễn viên đóng vai nữ (trong kinh kịch Trung Quốc)
huyện Kiền
lăng Càn Lăng
Hoàng đế Càn Long
Kachenjunga (đỉnh núi Himalaya)
lật ngược trời đất (thành ngữ)
lật ngược trời đất (thành ngữ); thay đổi long trời lở đất
cẩn thận và siêng năng suốt cả ngày (thành ngữ)
Phật (từ cổ)
Tiêu Kiền (1910-1999), nhà báo, nhà văn và dịch giả nổi tiếng người Trung Quốc