Bỏ qua đến nội dung

争论

zhēng lùn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cãi vã
  2. 2. tranh luận
  3. 3. bàn cãi

Usage notes

Collocations

Often used in fixed phrases like 争论不休 (endless argument) or 引起争论 (trigger a controversy).

Common mistakes

Do not use 争论 for everyday minor disagreements; it implies a serious argument or debate.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他们就这个问题 争论 了很久。
They argued about this issue for a long time.
他不小心卷入了这场 争论
He accidentally got involved in this argument.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.