争
Định nghĩa
- 1. cạnh tranh
- 2. cãi vã
- 3. thiếu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 2他们为了一个座位 争 了起来。
分秒必 争 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 争
cố gắng
chiến tranh
kháng cự
cạnh tranh quyết liệt
giành vinh quang
đua với thời gian
đấu tranh để giành
cãi vã
cãi vã
cạnh tranh
nỗ lực
tranh chấp
cãi vã
tranh chấp
cạnh tranh
cuộc đấu tranh
Chiến tranh Đinh Mão (cuộc xâm lược đầu tiên của người Mãn Châu vào Triều Tiên, 1627)
cạnh tranh không lành mạnh
không thể chối cãi
không có chí tiến thủ
không phải vì cái bánh bao mà vì hơi thở (thành ngữ)
tranh giành quyền kế vị
Chiến tranh Mãn Châu lần thứ hai xâm lược Triều Tiên (1636)
Chiến tranh Pháp–Thanh
Chiến tranh Trung-Việt (1979)
chiến tranh nhân dân
tranh giành quyết liệt
chiến tranh xâm lược
Chiến tranh Krym
đấu tranh nội bộ
Chiến tranh Iran-Iraq
hai nước giao tranh, không chém sứ giả
hai hổ đánh nhau (thành ngữ); cuộc chiến gay gắt giữa những đối thủ ngang sức
nếu hai con hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ)
cạnh tranh công bằng
Chiến tranh Triều Tiên
Chiến tranh Sáu Ngày
tranh chấp
tranh thủ từng giây từng phút
phấn đấu vươn lên
Phong trào chống cánh hữu
chiến tranh chống khủng bố
cuộc chiến chống Viên Thế Khải năm 1915 vì nền Cộng hòa
xem 只爭朝夕|只争朝夕
tranh thủ từng giây từng phút
nội chiến
tòa án quốc tế về tội ác chiến tranh
Chiến tranh Thái Bình Dương giữa Nhật Bản và Mỹ, 1941-1945
cạnh tranh thị trường
các cuộc chiến tranh Punic (264-146 TCN) giữa La Mã và Carthage
dàn xung đột
tội ác chiến tranh
Chiến tranh và hòa bình của Tolstoy
Chiến tranh kháng chiến chống Nhật (1937-1945)
chiến đấu tuyệt vọng
tranh luận dựa trên lý lẽ vững chắc
Chiến tranh Nga-Nhật (1904-1905)
đấu tranh công khai và mưu mô ngầm
StarCraft (loạt trò chơi điện tử)
Chiến tranh Pháp-Phổ (1870-1871)
Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)
Chiến tranh Sở-Hán (206-202 TCN), cuộc tranh giành quyền lực giữa Lưu Bang của Hán và Hạng Vũ của Sở
xem 楚漢戰爭|楚汉战争
cuộc đấu tranh quyền lực
cuộc đấu tranh quyền lực
đấu tranh chính nghĩa
thuật ngữ trong Đông y mô tả quá trình tiến triển của bệnh như sự đối lập giữa chính khí và tà khí
Chiến tranh Vùng Vịnh
không gây tranh cãi
tranh giành vị trí đầu tiên
tranh thủ thời cơ
hành động khẩn trương
tranh danh đoạt lợi; giành danh tiếng và lợi lộc
cãi nhau không dứt
cuộc tranh giành
tranh giành vẻ đẹp tuyệt trần (nhất là về hoa, phong cảnh, hội họa v.v.)
tranh giành sự sủng ái
cạnh tranh
giành được bằng nỗ lực
chiến đấu
không chịu nhượng bộ
giành giật
cò kè từng chút một (thành ngữ)
tranh giành quyền lực và lợi ích (thành ngữ); đấu tranh quyền lực
vạch tranh bóng (bóng bầu dục Mỹ)
tranh nhau
bề tôi không sợ đưa ra lời phê bình thẳng thắn
tranh giành quyền bá chủ
tranh chấp liên quan đến kiện tụng
điểm tranh luận
gây tranh cãi
cạnh tranh
tranh luận
tranh giành
tranh cãi đúng sai (thành ngữ)
tranh giành quyền bá chủ
tranh giành quyền bá chủ
làm rạng danh; làm vẻ vang cho
ghen tương, tranh giành tình cảm của người mình yêu
đấu tranh
tranh luận
chiến tranh giành độc lập
Chiến tranh Hoa Hồng (1455-1485)
Chiến tranh Giáp Ngọ (1894-1895)
trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN
trăm hoa đua nở, trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN, nhưng được dùng cho chiến dịch của Mao năm 1956
đối thủ cạnh tranh trực tiếp
Chiến tranh Trực–Hoàn năm 1920 giữa các quân phiệt phương Bắc, trong đó phe Trực Lệ đánh bại phe An Huy và giành quyền kiểm soát chính phủ Bắc Kinh
tranh giành lẫn nhau
sức cạnh tranh
đối thủ cạnh tranh
cạnh tranh
mô hình cạnh tranh
sản phẩm cạnh tranh
đối thủ cạnh tranh
tranh chấp
Chiến tranh giành độc lập của Mỹ (1775-1783)
sống tách biệt khỏi những tranh chấp thế tục
cuộc đối đầu năm 1929 giữa Tưởng Giới Thạch và phe quân phiệt Quảng Tây
cuộc chiến của kiến và ốc sên (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc cãi vã tầm thường
Chiến tranh Giải phóng (1945-49), sau đó phe Cộng sản dưới sự lãnh đạo của Mao Trạch Đông đã giành chính quyền từ Quốc dân đảng của Tưởng Giới Thạch
giải quyết tranh chấp
cãi cọ và đánh nhau liên miên (thành ngữ); lúc nào cũng gây gổ với nhau
tranh luận
Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia (1915), cuộc nổi dậy chống việc Viên Thế Khải lên ngôi hoàng đế
Chiến tranh bảo vệ pháp chế hoặc Chiến dịch bảo vệ nền cộng hòa (1915), một cuộc nổi dậy chống lại việc đưa Viên Thế Khải lên làm hoàng đế
Chiến tranh Yom Kippur tháng 10 năm 1973 giữa Israel và các nước Ả Rập láng giềng
Chiến tranh Việt Nam (1955-1975)
tranh luận
Người nước Trịnh tranh cãi về tuổi tác của nhau (thành ngữ)
đấu tranh giai cấp
tính quyết đoán
Chiến tranh thuốc phiện (1840-1842 và 1860-1861)
chim cò và trai tranh nhau, ngư ông đắc lợi (thành ngữ)
cuộc chiến giữa những kẻ mạnh; rồng tranh chấp, hổ đấu nhau