Bỏ qua đến nội dung

zhēng
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cạnh tranh
  2. 2. cãi vã
  3. 3. thiếu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他们为了一个座位 了起来。
分秒必
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3662923)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 争

力争
lì zhēng

cố gắng

战争
zhàn zhēng

chiến tranh

抗争
kàng zhēng

kháng cự

争先恐后
zhēng xiān kǒng hòu

cạnh tranh quyết liệt

争光
zhēng guāng

giành vinh quang

争分夺秒
zhēng fēn duó miǎo

đua với thời gian

争取
zhēng qǔ

đấu tranh để giành

争吵
zhēng chǎo

cãi vã

争执
zhēng zhí

cãi vã

争夺
zhēng duó

cạnh tranh

争气
zhēng qì

nỗ lực

争端
zhēng duān

tranh chấp

争论
zhēng lùn

cãi vã

争议
zhēng yì

tranh chấp

竞争
jìng zhēng

cạnh tranh

斗争
dòu zhēng

cuộc đấu tranh

丁卯战争
dīng mǎo zhàn zhēng

Chiến tranh Đinh Mão (cuộc xâm lược đầu tiên của người Mãn Châu vào Triều Tiên, 1627)

不正当竞争
bù zhèng dàng jìng zhēng

cạnh tranh không lành mạnh

不争
bù zhēng

không thể chối cãi

不争气
bù zhēng qì

không có chí tiến thủ

不蒸馒头争口气
bù zhēng mán tou zhēng kǒu qì

không phải vì cái bánh bao mà vì hơi thở (thành ngữ)

世袭之争
shì xí zhī zhēng

tranh giành quyền kế vị

丙子战争
bǐng zǐ zhàn zhēng

Chiến tranh Mãn Châu lần thứ hai xâm lược Triều Tiên (1636)

中法战争
zhōng fǎ zhàn zhēng

Chiến tranh Pháp–Thanh

中越战争
zhōng yuè zhàn zhēng

Chiến tranh Trung-Việt (1979)

人民战争
rén mín zhàn zhēng

chiến tranh nhân dân

你争我夺
nǐ zhēng wǒ duó

tranh giành quyết liệt

侵略战争
qīn lüe4 zhàn zhēng

chiến tranh xâm lược

克里木战争
kè lǐ mù zhàn zhēng

Chiến tranh Krym

内部斗争
nèi bù dòu zhēng

đấu tranh nội bộ

两伊战争
liǎng yī zhàn zhēng

Chiến tranh Iran-Iraq

两国相争,不斩来使
liǎng guó xiāng zhēng , bù zhǎn lái shǐ

hai nước giao tranh, không chém sứ giả

两虎相争
liǎng hǔ xiāng zhēng

hai hổ đánh nhau (thành ngữ); cuộc chiến gay gắt giữa những đối thủ ngang sức

两虎相争,必有一伤
liǎng hǔ xiāng zhēng , bì yǒu yī shāng

nếu hai con hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ)

公平竞争
gōng píng jìng zhēng

cạnh tranh công bằng

六二五战争
liù èr wǔ zhàn zhēng

Chiến tranh Triều Tiên

六日战争
liù rì zhàn zhēng

Chiến tranh Sáu Ngày

分争
fēn zhēng

tranh chấp

分秒必争
fēn miǎo bì zhēng

tranh thủ từng giây từng phút

力争上游
lì zhēng shàng yóu

phấn đấu vươn lên

反右派斗争
fǎn yòu pài dòu zhēng

Phong trào chống cánh hữu

反恐战争
fǎn kǒng zhàn zhēng

chiến tranh chống khủng bố

反袁斗争
fǎn yuán dòu zhēng

cuộc chiến chống Viên Thế Khải năm 1915 vì nền Cộng hòa

只争旦夕
zhǐ zhēng dàn xī

xem 只爭朝夕|只争朝夕

只争朝夕
zhǐ zhēng zhāo xī

tranh thủ từng giây từng phút

国内战争
guó nèi zhàn zhēng

nội chiến

国际战争罪法庭
guó jì zhàn zhēng zuì fǎ tíng

tòa án quốc tế về tội ác chiến tranh

太平洋战争
tài píng yáng zhàn zhēng

Chiến tranh Thái Bình Dương giữa Nhật Bản và Mỹ, 1941-1945

市场竞争
shì chǎng jìng zhēng

cạnh tranh thị trường

布匿战争
bù nì zhàn zhēng

các cuộc chiến tranh Punic (264-146 TCN) giữa La Mã và Carthage

息争
xī zhēng

dàn xung đột

战争罪
zhàn zhēng zuì

tội ác chiến tranh

战争与和平
zhàn zhēng yǔ hé píng

Chiến tranh và hòa bình của Tolstoy

抗日战争
kàng rì zhàn zhēng

Chiến tranh kháng chiến chống Nhật (1937-1945)

拼争
pīn zhēng

chiến đấu tuyệt vọng

据理力争
jù lǐ lì zhēng

tranh luận dựa trên lý lẽ vững chắc

日俄战争
rì é zhàn zhēng

Chiến tranh Nga-Nhật (1904-1905)

明争暗斗
míng zhēng àn dòu

đấu tranh công khai và mưu mô ngầm

星际争霸
xīng jì zhēng bà

StarCraft (loạt trò chơi điện tử)

普法战争
pǔ fǎ zhàn zhēng

Chiến tranh Pháp-Phổ (1870-1871)

朝鲜战争
cháo xiǎn zhàn zhēng

Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)

楚汉战争
chǔ hàn zhàn zhēng

Chiến tranh Sở-Hán (206-202 TCN), cuộc tranh giành quyền lực giữa Lưu Bang của Hán và Hạng Vũ của Sở

楚汉相争
chǔ hàn xiāng zhēng

xem 楚漢戰爭|楚汉战争

权力纷争
quán lì fēn zhēng

cuộc đấu tranh quyền lực

权力斗争
quán lì dòu zhēng

cuộc đấu tranh quyền lực

正义斗争
zhèng yì dòu zhēng

đấu tranh chính nghĩa

正邪相争
zhèng xié xiāng zhēng

thuật ngữ trong Đông y mô tả quá trình tiến triển của bệnh như sự đối lập giữa chính khí và tà khí

海湾战争
hǎi wān zhàn zhēng

Chiến tranh Vùng Vịnh

无争议
wú zhēng yì

không gây tranh cãi

争先
zhēng xiān

tranh giành vị trí đầu tiên

争取时效
zhēng qǔ shí xiào

tranh thủ thời cơ

争取时间
zhēng qǔ shí jiān

hành động khẩn trương

争名夺利
zhēng míng duó lì

tranh danh đoạt lợi; giành danh tiếng và lợi lộc

争执不下
zhēng zhí bù xià

cãi nhau không dứt

争夺战
zhēng duó zhàn

cuộc tranh giành

争妍斗艳
zhēng yán dòu yàn

tranh giành vẻ đẹp tuyệt trần (nhất là về hoa, phong cảnh, hội họa v.v.)

争宠
zhēng chǒng

tranh giành sự sủng ái

争强好胜
zhēng qiáng hào shèng

cạnh tranh

争得
zhēng dé

giành được bằng nỗ lực

争战
zhēng zhàn

chiến đấu

争持
zhēng chí

không chịu nhượng bộ

争抢
zhēng qiǎng

giành giật

争斤论两
zhēng jīn lùn liǎng

cò kè từng chút một (thành ngữ)

争权夺利
zhēng quán duó lì

tranh giành quyền lực và lợi ích (thành ngữ); đấu tranh quyền lực

争球线
zhēng qiú xiàn

vạch tranh bóng (bóng bầu dục Mỹ)

争相
zhēng xiāng

tranh nhau

争臣
zhēng chén

bề tôi không sợ đưa ra lời phê bình thẳng thắn

争衡
zhēng héng

tranh giành quyền bá chủ

争讼
zhēng sòng

tranh chấp liên quan đến kiện tụng

争论点
zhēng lùn diǎn

điểm tranh luận

争议性
zhēng yì xìng

gây tranh cãi

争购
zhēng gòu

cạnh tranh

争辩
zhēng biàn

tranh luận

争锋
zhēng fēng

tranh giành

争长论短
zhēng cháng lùn duǎn

tranh cãi đúng sai (thành ngữ)

争雄
zhēng xióng

tranh giành quyền bá chủ

争霸
zhēng bà

tranh giành quyền bá chủ

争面子
zhēng miàn zi

làm rạng danh; làm vẻ vang cho

争风吃醋
zhēng fēng chī cù

ghen tương, tranh giành tình cảm của người mình yêu

争斗
zhēng dòu

đấu tranh

争鸣
zhēng míng

tranh luận

独立战争
dú lì zhàn zhēng

chiến tranh giành độc lập

玫瑰战争
méi guī zhàn zhēng

Chiến tranh Hoa Hồng (1455-1485)

甲午战争
jiǎ wǔ zhàn zhēng

Chiến tranh Giáp Ngọ (1894-1895)

百家争鸣
bǎi jiā zhēng míng

trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN

百花齐放,百家争鸣
bǎi huā qí fàng , bǎi jiā zhēng míng

trăm hoa đua nở, trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN, nhưng được dùng cho chiến dịch của Mao năm 1956

直接竞争
zhí jiē jìng zhēng

đối thủ cạnh tranh trực tiếp

直皖战争
zhí wǎn zhàn zhēng

Chiến tranh Trực–Hoàn năm 1920 giữa các quân phiệt phương Bắc, trong đó phe Trực Lệ đánh bại phe An Huy và giành quyền kiểm soát chính phủ Bắc Kinh

相争
xiāng zhēng

tranh giành lẫn nhau

竞争力
jìng zhēng lì

sức cạnh tranh

竞争对手
jìng zhēng duì shǒu

đối thủ cạnh tranh

竞争性
jìng zhēng xìng

cạnh tranh

竞争模式
jìng zhēng mó shì

mô hình cạnh tranh

竞争产品
jìng zhēng chǎn pǐn

sản phẩm cạnh tranh

竞争者
jìng zhēng zhě

đối thủ cạnh tranh

纷争
fēn zhēng

tranh chấp

美国独立战争
měi guó dú lì zhàn zhēng

Chiến tranh giành độc lập của Mỹ (1775-1783)

与世无争
yǔ shì wú zhēng

sống tách biệt khỏi những tranh chấp thế tục

蒋桂战争
jiǎng guì zhàn zhēng

cuộc đối đầu năm 1929 giữa Tưởng Giới Thạch và phe quân phiệt Quảng Tây

蚁斗蜗争
yǐ dòu wō zhēng

cuộc chiến của kiến và ốc sên (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc cãi vã tầm thường

解放战争
jiě fàng zhàn zhēng

Chiến tranh Giải phóng (1945-49), sau đó phe Cộng sản dưới sự lãnh đạo của Mao Trạch Đông đã giành chính quyền từ Quốc dân đảng của Tưởng Giới Thạch

解决争端
jiě jué zhēng duān

giải quyết tranh chấp

触斗蛮争
chù dòu mán zhēng

cãi cọ và đánh nhau liên miên (thành ngữ); lúc nào cũng gây gổ với nhau

论争
lùn zhēng

tranh luận

护国战争
hù guó zhàn zhēng

Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia (1915), cuộc nổi dậy chống việc Viên Thế Khải lên ngôi hoàng đế

护法战争
hù fǎ zhàn zhēng

Chiến tranh bảo vệ pháp chế hoặc Chiến dịch bảo vệ nền cộng hòa (1915), một cuộc nổi dậy chống lại việc đưa Viên Thế Khải lên làm hoàng đế

赎罪日战争
shú zuì rì zhàn zhēng

Chiến tranh Yom Kippur tháng 10 năm 1973 giữa Israel và các nước Ả Rập láng giềng

越南战争
yuè nán zhàn zhēng

Chiến tranh Việt Nam (1955-1975)

辩争
biàn zhēng

tranh luận

郑人争年
zhèng rén zhēng nián

Người nước Trịnh tranh cãi về tuổi tác của nhau (thành ngữ)

阶级斗争
jiē jí dòu zhēng

đấu tranh giai cấp

斗争性
dòu zhēng xìng

tính quyết đoán

鸦片战争
yā piàn zhàn zhēng

Chiến tranh thuốc phiện (1840-1842 và 1860-1861)

鹬蚌相争,渔翁得利
yù bàng xiāng zhēng , yú wēng dé lì

chim cò và trai tranh nhau, ngư ông đắc lợi (thành ngữ)

龙争虎斗
lóng zhēng hǔ dòu

cuộc chiến giữa những kẻ mạnh; rồng tranh chấp, hổ đấu nhau