Bỏ qua đến nội dung

事态

shì tài
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tình hình
  2. 2. thái độ
  3. 3. trạng thái

Usage notes

Collocations

Often collocates with 发展 (develop), 严重 (serious), or 恶化 (deteriorate).

Formality

事态 is formal, often used in news or official contexts.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
事态 发展得很严重。
The situation has developed seriously.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.