Bỏ qua đến nội dung

shì
HSK 3.0 Cấp 1 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. việc
  2. 2. chuyện
  3. 3. sự việc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这件 不要紧,不用担心。
这件 的确是他做的。
这件 真的太冤枉了。
这件 费了很多周折才办成。
这件 的着落终于确定了。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 事

一事无成
yī shì wú chéng

không đạt được gì

一回事
yī huí shì

một chuyện

事件
shì jiàn

sự kiện

事先
shì xiān

trước

事务
shì wù

việc

事务所
shì wù suǒ

văn phòng

事宜
shì yí

việc

事实
shì shí

sự thật

事实上
shì shí shàng

thực tế

事后
shì hòu

sau khi sự việc xảy ra

事情
shì qing

việc

事态
shì tài

tình hình

事故
shì gù

tai nạn

事业
shì yè

sự nghiệp

事物
shì wù

vật

事迹
shì jì

sự kiện quan trọng trong quá khứ

事项
shì xiàng

vụ việc

人事
rén shì

nhân sự

公事
gōng shì

việc công

出事
chū shì

gặp sự cố

刑事
xíng shì

tội phạm

同事
tóng shì

đồng nghiệp

启事
qǐ shì

thông báo

喜事
xǐ shì

sự vui mừng

坏事
huài shì

việc xấu

大事
dà shì

sự kiện lớn

好事
hǎo shì

việc tốt

好事
hào shì

thích xen vào việc người khác

实事求是
shí shì qiú shì

thực tế

干事
gàn shi

quản trị viên

往事
wǎng shì

quá khứ

从事
cóng shì

tham gia

心事
xīn shì

nỗi lòng

心想事成
xīn xiǎng shì chéng

được như ý muốn

懂事
dǒng shì

biết điều

故事
gù shi

câu chuyện

时事
shí shì

thời sự

有事
yǒu shì

có việc

本事
běn shì

nguồn gốc

本事
běn shi

khả năng

此事
cǐ shì

chuyện này

没事儿
méi shìr

không sao

无所事事
wú suǒ shì shì

không có việc gì làm

无济于事
wú jì yú shì

không có ích gì

理事
lǐ shì

thành viên hội đồng

当事人
dāng shì rén

người liên quan

省事
shěng shì

tiết kiệm thời gian

省事
xǐng shì

xử lý công việc hành chính

碍事
ài shì

làm cản trở

私事
sī shì

việc cá nhân

肇事
zhào shì

gây tai nạn

董事
dǒng shì

thành viên hội đồng quản trị

董事会
dǒng shì huì

hội đồng quản trị

董事长
dǒng shì zhǎng

Chủ tịch Hội đồng quản trị

军事
jūn shì

quân sự

办事
bàn shì

xử lý công việc

办事处
bàn shì chù

văn phòng

领事
lǐng shì

lãnh sự

领事馆
lǐng shì guǎn

lãnh sự quán

闹事
nào shì

gây rối

一二八事变
yī èr bā shì biàn

sự kiện 28 tháng 1 năm 1932 tại Thượng Hải

一切事物
yī qiè shì wù

mọi thứ

七七事变
qī qī shì biàn

Sự kiện cầu Marco Polo

七事
qī shì

bảy việc của vua

不事张扬
bù shì zhāng yáng

kín đáo

不事生产
bù shì shēng chǎn

không làm việc gì có ích

不做亏心事,不怕鬼敲门
bù zuò kuī xīn shì , bù pà guǐ qiāo mén

Không làm điều ác thì không sợ ma gõ cửa

不幸之事
bù xìng zhī shì

bất hạnh

不明事理
bù míng shì lǐ

không hiểu sự lý

不当一回事
bù dàng yī huí shì

không coi là chuyện gì to tát

不当事
bù dāng shì

vô dụng

不省人事
bù xǐng rén shì

bất tỉnh nhân sự

不经一事,不长一智
bù jīng yī shì , bù zhǎng yī zhì

không trải qua một việc, không thêm một khôn

不费事
bù fèi shì

không phiền phức

世上无难事,只怕有心人
shì shàng wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén

xem 天下無難事,只怕有心人|天下无难事,只怕有心人

世事
shì shì

thế sự

中国海事局
zhōng guó hǎi shì jú

Cục An toàn Hàng hải Trung Quốc

中央军事委员会
zhōng yāng jūn shì wěi yuán huì

Ủy ban Quân sự Trung ương

九一八事变
jiǔ yī bā shì biàn

Sự kiện Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931

了事
liǎo shì

xong việc

事不宜迟
shì bù yí chí

việc không nên trì hoãn

事不过三
shì bù guò sān

một việc không nên thử quá ba lần (thành ngữ)

事不关己
shì bù guān jǐ

việc không liên quan đến mình

事不关己,高高挂起
shì bù guān jǐ , gāo gāo guà qǐ

thấy việc không liên quan đến mình thì mặc kệ, không quan tâm (thành ngữ)

事主
shì zhǔ

nạn nhân

事事
shì shì

mọi thứ

事件相关电位
shì jiàn xiāng guān diàn wèi

điện thế liên quan sự kiện

事例
shì lì

ví dụ

事倍功半
shì bèi gōng bàn

tốn công gấp đôi mà kết quả chỉ được một nửa

事假
shì jià

nghỉ phép vì việc riêng

事先通知
shì xiān tōng zhī

thông báo trước

事典
shì diǎn

từ điển bách khoa

事到今日
shì dào jīn rì

đến nước này

事到如今
shì dào rú jīn

sự việc đã đến nước này

事到临头
shì dào lín tóu

đến lúc sự việc trở nên nghiêm trọng

事前
shì qián

trước

事务律师
shì wù lǜ shī

luật sư tư vấn

事务繁忙
shì wù fán máng

bận rộn

事势
shì shì

tình thế

事半功倍
shì bàn gōng bèi

làm ít hiệu quả nhiều

事危累卵
shì wēi lěi luǎn

việc nguy như trứng chồng

事在人为
shì zài rén wéi

việc ở tại con người làm; sự thành bại tùy thuộc vào nỗ lực của mỗi người

事奉
shì fèng

phụng sự

事实胜于雄辩
shì shí shèng yú xióng biàn

Sự thật mạnh hơn lời biện bạch

事实婚
shì shí hūn

hôn nhân thực tế

事实根据
shì shí gēn jù

căn cứ thực tế

事实求是
shì shí qiú shì

tìm tòi sự thật từ thực tế

事已至此
shì yǐ zhì cǐ

xem 事到如今

事后聪明
shì hòu cōng ming

sự khôn ngoan sau sự việc

事后诸葛亮
shì hòu zhū gě liàng

kẻ khôn sau việc

事必躬亲
shì bì gōng qīn

tự mình làm mọi việc

事怕行家
shì pà háng jiā

việc sợ người thạo (thành ngữ: người có chuyên môn luôn làm ra sản phẩm tốt nhất)

事态发展
shì tài fā zhǎn

diễn biến sự việc

事故照射
shì gù zhào shè

phơi nhiễm do tai nạn

事业心
shì yè xīn

lòng nhiệt huyết với công việc

事业有成
shì yè yǒu chéng

thành công trong sự nghiệp

事业线
shì yè xiàn

đường ngực

事机
shì jī

sự cơ

事权
shì quán

quyền hạn và trách nhiệm

事求是
shì qiú shì

tìm tòi sự thật từ sự kiện

事无大小
shì wú dà xiǎo

xem 事無巨細|事无巨细

事无巨细
shì wú jù xì

xử lý mọi việc dù lớn dù nhỏ

事理
shì lǐ

lý lẽ

事由
shì yóu

nội dung chính

事界
shì jiè

chân trời sự kiện

事略
shì lüe4

tiểu sử tóm tắt

事发地点
shì fā dì diǎn

hiện trường vụ việc

事发时
shì fā shí

thời điểm xảy ra sự việc

事端
shì duān

sự cố

事与愿违
shì yǔ yuàn wéi

sự việc diễn ra trái với mong muốn

事证
shì zhèng

bằng chứng

事变
shì biàn

sự biến

事过境迁
shì guò jìng qiān

việc đã qua, cảnh đã đổi

事关
shì guān

liên quan đến

事关重大
shì guān zhòng dà

hệ trọng

事体
shì tǐ

sự việc

亚罗号事件
yà luó hào shì jiàn

Sự kiện tàu Arrow năm 1856 (được dùng làm cớ cho cuộc Chiến tranh Nha phiến lần thứ hai)

交通肇事罪
jiāo tōng zhào shì zuì

tội gây tai nạn giao thông nghiêm trọng

人事不知
rén shì bù zhī

bất tỉnh nhân sự

人事管理
rén shì guǎn lǐ

quản lý nhân sự

人事处
rén shì chù

phòng nhân sự

人事部
rén shì bù

phòng nhân sự

人事部门
rén shì bù mén

phòng nhân sự

人浮于事
rén fú yú shì

thừa người so với công việc (thành ngữ); lắm thầy thối ma

人身事故
rén shēn shì gù

tai nạn gây thương tích hoặc tử vong

什么事
shén me shì

chuyện gì?

今日事今日毕
jīn rì shì jīn rì bì

Việc hôm nay chớ để ngày mai

任事
rèn shì

nhận chức vụ quan trọng

何济于事
hé jì yú shì

có ích gì

例行公事
lì xíng gōng shì

công việc thường lệ

依计行事
yī jì xíng shì

theo kế hoạch mà hành động

便宜行事
biàn yí xíng shì

tùy cơ ứng biến

俗事
sú shì

chuyện thường ngày

做事
zuò shì

làm việc

偶然事件
ǒu rán shì jiàn

sự cố ngẫu nhiên

内部事务
nèi bù shì wù

nội bộ

两回事
liǎng huí shì

hai chuyện hoàn toàn khác nhau

两码事
liǎng mǎ shì

hai chuyện hoàn toàn khác nhau

两耳不闻窗外事
liǎng ěr bù wén chuāng wài shì

không màng đến chuyện bên ngoài

公事公办
gōng shì gōng bàn

công sự công biện

公事房
gōng shì fáng

văn phòng

公伤事故
gōng shāng shì gù

tai nạn lao động

公共事业
gōng gòng shì yè

dịch vụ công

公益事业
gōng yì shì yè

sự nghiệp phúc lợi công cộng

六二五事变
liù èr wǔ shì biàn

Chiến tranh Triều Tiên (bắt đầu từ cuộc xâm lược của Bắc Triều Tiên vào ngày 25 tháng 6 năm 1950)

共事
gòng shì

cùng làm việc

兵家常事
bīng jiā cháng shì

chuyện thường trong việc binh

凡事
fán shì

mọi việc

凶事
xiōng shì

tai nạn chết người

出了事
chū le shì

có chuyện xảy ra

刑事审判庭
xíng shì shěn pàn tíng

tòa án hình sự

刑事局
xíng shì jú

Cục Điều tra Hình sự

刑事拘留
xíng shì jū liú

tạm giam hình sự

刑事法庭
xíng shì fǎ tíng

tòa án hình sự

刑事法院
xíng shì fǎ yuàn

tòa án hình sự

刑事犯
xíng shì fàn

tội phạm hình sự

刑事犯罪
xíng shì fàn zuì

tội phạm hình sự

刑事诉讼法
xíng shì sù sòng fǎ

luật tố tụng hình sự

刑事警察
xíng shì jǐng chá

cảnh sát hình sự

刑事警察局
xíng shì jǐng chá jú

Cục Cảnh sát Hình sự

利事
lì shì

lì xì

前事
qián shì

chuyện cũ

前事不忘,后事之师
qián shì bù wàng , hòu shì zhī shī

Tiền sự bất vong, hậu sự chi sư

区区小事
qū qū xiǎo shì

chuyện nhỏ nhặt

南京大屠杀事件
nán jīng dà tú shā shì jiàn

Sự kiện thảm sát Nam Kinh

及时处理,事半功倍
jí shí chǔ lǐ , shì bàn gōng bèi

Xử lý kịp thời, hiệu quả gấp đôi, công sức giảm một nửa

受事
shòu shì

tân ngữ

吃粮不管事
chī liáng bù guǎn shì

ăn lương không làm việc

吉事
jí shì

sự kiện tốt lành

吉事果
jí shì guǒ

bánh churro

咄咄怪事
duō duō guài shì

chuyện lạ lùng

和事佬
hé shì lǎo

người hòa giải

问事
wèn shì

hỏi thăm tin tức

善事
shàn shì

việc thiện

丧事
sāng shì

tang lễ

嘴上没毛,办事不牢
zuǐ shàng méi máo , bàn shì bù láo

miệng còn non, việc chưa chắc

嘴上无毛,办事不牢
zuǐ shàng wú máo , bàn shì bù láo

xem 嘴上沒毛,辦事不牢|嘴上没毛,办事不牢

四一二事变
sì yī èr shì biàn

Sự biến ngày 12 tháng 4

因人成事
yīn rén chéng shì

nhờ người khác mà thành công

国事
guó shì

quốc sự