Bỏ qua đến nội dung

亏本

kuī běn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thua lỗ
  2. 2. lỗ vốn
  3. 3. thua thiệt

Usage notes

Collocations

Often used with 买卖, 生意, or 企业; e.g., 这笔买卖亏本了。

Common mistakes

亏本 is intransitive; do not say 亏本钱. Use 亏了本钱 instead to specify losing capital.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这家店一直 亏本 ,老板决定关门。
This store has been losing money, so the owner decided to close it.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 亏本