Định nghĩa
- 1. đình
- 2. quán
- 3. ki-ốt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 亭
chòp
quầy báo
thanh tú và yêu kiều
giữa trưa
Đình Hồ
Khu Đình Hồ
đình đài
xem 亭臺樓閣|亭台楼阁
đình đài lầu gác
đình trưởng
đình các
huyện tự trị Bảo Đình của người Lê và người Miêu, Hải Nam
huyện tự trị Bảo Đình của người Lê và người Miêu, Hải Nam
huyện tự trị Bảo Đình Lê và Miêu
nhà chờ xe buýt
quận Hàn Đình, thuộc thành phố Duy Phường, Sơn Đông
quận Hanting, thành phố Duy Phường, Sơn Đông
quận Sơn Đình, thành phố Tảo Trang, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc
quận Sơn Đình, thuộc thành phố Tảo Trang, Sơn Đông
trạm gác; trạm cảnh sát
Đình Ái Vãn, trên núi Nhạc Lộc ở Hồ Bắc, danh lam thắng cảnh nổi tiếng
quầy sách báo
huyện Lạc Đình ở Đường Sơn, Hà Bắc
huyện Laoting, thuộc Đường Sơn, Hà Bắc
đình mát
Đình Sóng Xanh ở Tô Châu, Giang Tô
Đình Mẫu Đơn (vở kịch năm 1598 của Thang Hiển Tổ)
quận Hào Đình của thành phố Nghi Xương, Hồ Bắc
quận Hào Đình của thành phố Nghi Xương, Hồ Bắc
đình bia
huyện Huating, thuộc Bình Lương, Cam Túc
huyện Hoa Đình ở Bình Lương, Cam Túc
bốt điện thoại
ki-ốt bưu điện
bốt điện thoại
huyện Yên Đình ở Miên Dương, phía bắc Tứ Xuyên
huyện Yên Đình ở Miên Dương, phía bắc Tứ Xuyên
quận Long Đình của thành phố Khai Phong, Hà Nam
quận Long Đình, thành phố Khai Phong, Hà Nam