Bỏ qua đến nội dung

lún

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sắp xếp
  2. 2. dãy núi Côn Lôn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Từ chứa 仑

二仑
èr lún

Nhị Luân

二仑乡
èr lún xiāng

Nhị Luân hương

克仑特罗
kè lún tè luō

clenbuterol

加仑
jiā lún

galông

北仑
běi lún

quận Bắc Luân, thành phố Ninh Ba, Chiết Giang

北仑区
běi lún qū

quận Bắc Luân

喀喇昆仑公路
kā lǎ kūn lún gōng lù

Đường cao tốc Karakorum

喀喇昆仑山
kā lǎ kūn lún shān

dãy Karakorum

喀喇昆仑山脉
kā lǎ kūn lún shān mài

dãy núi Karakorum

喀拉昆仑山
kā lā kūn lún shān

dãy Karakorum

昆仑
kūn lún

dãy núi Côn Lôn (Karakorum) ở Tân Cương

昆仑山
kūn lún shān

dãy núi Côn Lôn

昆仑山脉
kūn lún shān mài

dãy núi Côn Lôn

仑背
lún bèi

Lunbei (xã Lunbei, huyện Vân Lâm, Đài Loan)

仑背乡
lún bèi xiāng

Lunbei (xã thuộc huyện Vân Lâm, Đài Loan)

希斯仑
xī sī lún

Hezron (con trai của Perez)

库仑
kù lún

Charles-Augustin de Coulomb (1736-1806), nhà vật lý học người Pháp

库仑计
kù lún jì

điện lượng kế

拿破仑
ná pò lún

Napoléon (tên người)

拿破仑·波拿巴
ná pò lún · bō ná bā

Napoléon Bonaparte (1769-1821), Hoàng đế Pháp 1804-1815

昆都仑
kūn dū lún

quận Kundulun của thành phố Bao Đầu, Nội Mông

昆都仑区
kūn dū lún qū

quận Kundulun của thành phố Bao Đầu, Nội Mông

红加仑
hóng jiā lún

phúc bồn tử đỏ

盐酸克仑特罗
yán suān kè lún tè luó

clenbuterol hydrochloride (thuốc giảm béo đốt mỡ)

黑加仑
hēi jiā lún

quả lý chua đen