仑
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. sắp xếp
- 2. dãy núi Côn Lôn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 仑
Nhị Luân
Nhị Luân hương
clenbuterol
galông
quận Bắc Luân, thành phố Ninh Ba, Chiết Giang
quận Bắc Luân
Đường cao tốc Karakorum
dãy Karakorum
dãy núi Karakorum
dãy Karakorum
dãy núi Côn Lôn (Karakorum) ở Tân Cương
dãy núi Côn Lôn
dãy núi Côn Lôn
Lunbei (xã Lunbei, huyện Vân Lâm, Đài Loan)
Lunbei (xã thuộc huyện Vân Lâm, Đài Loan)
Hezron (con trai của Perez)
Charles-Augustin de Coulomb (1736-1806), nhà vật lý học người Pháp
điện lượng kế
Napoléon (tên người)
Napoléon Bonaparte (1769-1821), Hoàng đế Pháp 1804-1815
quận Kundulun của thành phố Bao Đầu, Nội Mông
quận Kundulun của thành phố Bao Đầu, Nội Mông
phúc bồn tử đỏ
clenbuterol hydrochloride (thuốc giảm béo đốt mỡ)
quả lý chua đen