Bỏ qua đến nội dung

代替

dài tì
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thay thế
  2. 2. đại diện
  3. 3. thay thế cho

Usage notes

Collocations

代替 is often followed by a person or a task: 代替某人 + verb (代替我去开会).

Common mistakes

避免“代替+宾语”缺少后续动词,如不说“我代替他”除非上下文明确,通常需要说明代替做什么:我代替他做。

Câu ví dụ

Hiển thị 2
机器人能 代替 人做危险的工作。
Robots can replace humans in doing dangerous work.
我想 代替 他。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1471502)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.