Bỏ qua đến nội dung

以至

yǐ zhì
HSK 2.0 Cấp 6 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đến mức
  2. 2. đến nỗi
  3. 3. đến tận

Usage notes

Common mistakes

以至通常用于中性或积极的结果,以致多用于消极结果。混淆这两个词会导致语义不当。

Formality

以至多用于书面语,口语中更常说'甚至'或'以至于'。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他非常专注, 以至 忘了时间。
He was so focused that he forgot the time.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 以至