以
Định nghĩa
- 1. bằng
- 2. dùng
- 3. theo
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5我们 以 诚挚的心情欢迎您。
这项政策 以 可持续发展为导向。
这个地区 以 畜牧为主。
这家商店 以 低价出售新鲜蔬菜。
公司决定裁员 以 降低成本。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 以
không tán thành
lý do
cho
trên
sau đó
kể từ
để
để tránh
trong vòng
trước đây
và
ngoài
trước đây
sau này
nghĩ rằng
đến mức
đến nỗi
đến nỗi
làm gương
nỗ lực hết mình
thêm vào
có thể
cày ngày đêm
được toại nguyện
được
từ nay về sau
vì vậy
kiên trì bền bỉ
tự cho mình là đúng
đủ để
trong thời gian dài
khó mà
khó tin
vừa mừng vừa lo
từ trước đến nay
nói gọn lại một câu
không vì người mà bỏ lời nói; xét theo giá trị của lời nói chứ không theo người nói
không để tâm
không vì vật chất mà vui, không vì bản thân mà buồn
không có quy tắc thì không thể thành công
không để lời văn làm hại ý
không vì lời văn mà hại ý
không được
không biết vì sao
nhân với
xin được chiếu cố
Ethernet chuyển mạch
đá núi khác có thể mài ngọc (thành ngữ); dùng lời phê bình từ bên ngoài để tự hoàn thiện mình
thay thế bằng
lấy một điểm mấu chốt để khống chế toàn bộ tình thế
dưới phạm thượng
(thành ngữ) ứng phó với mọi biến động bằng cách giữ nguyên nguyên tắc cơ bản
đặt tên theo tên người
bỏ lời nói vì người nói (thành ngữ, từ Luận Ngữ); phán xét theo sở thích giữa các cố vấn thay vì xét đúng sai của vụ việc
lấy con người làm gốc
lấy một phần thay cho toàn thể
để phòng bất trắc
lấy nợ nuôi nợ
tính bằng hàng trăm triệu
để răn đe kẻ khác
để tránh cái cớ
dùng chính đạo của người ta để trả lại cho người ta
Ê-lê-a-sa
Ê-li-a-kim
để có lợi cho
lấy trứng chọi đá
lấy lịch sử làm gương
hòa khí là quý
Israel-Ai Cập
ete
Ethereum
Ethernet
Ethernet
cổng Ethernet
Ethernet
thất bại mà thành công
dĩ di chế di
dùng mâu của người ta đánh khiên của người ta (thành ngữ, xuất phát từ Hàn Phi Tử); quay vũ khí chống lại chủ nhân của nó
lấy lòng tiểu nhân đo bụng quân tử
các dự án nhỏ lấn át các dự án lớn (thành ngữ)
lấy ít thắng nhiều
công việc thay thế cứu trợ
Israel-Palestine
Ê-phê-sô
Thư gửi tín hữu Ê-phê-sô
lấy yếu thắng mạnh
lấy mạnh hiếp yếu
Ê-lút
lấy đức báo oán
lấy sự thận trọng làm chìa khóa (thành ngữ); tiến hành rất cẩn thận
Y-sác
Israel-Syria
Ê-xơ-tê
Sách Ê-xơ-tê
Sách Ezra
dùng bạo lực để chế ngự bạo lực
dùng bạo lực chống bạo lực
để nhằm
dưới tên của chính mình
lấy nhu khắc cương
dùng quyền lực đè bẹp pháp luật
lợi dụng chức quyền để mưu lợi riêng
theo thứ tự thích hợp
bằng cách này
coi như
vân vân
dùng cái chết để minh chứng chí hướng
lấy độc trị độc
để
Ép-ra-im
khóc lóc thảm thiết
xử lý tình huống tồi tệ
ăn miếng trả miếng
đổi hàng lấy hàng
lấy ngay thẳng đáp lại oán hờn, lấy đức đáp lại đức (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
giết người vì chuyện nhỏ nhặt
ăn miếng trả miếng
mắt đền mắt, răng đền răng (thành ngữ)
để làm gương răn đe
đối xử với ai đó bằng sự tôn trọng đúng mực
tự coi mình là số một
đến mức
Israel
người Israel
dùng người Hoa trị người Hoa
lấy thuốc nuôi y
lấy lý luận hướng dẫn thực tiễn
Sách Ê-xê-chi-ên
lấy lời nói thay cho pháp luật
lấy lời nói thay pháp luật, dùng quyền lực đè nén pháp luật (thành ngữ); hành vi hoàn toàn vô pháp
truyền bá tin đồn thất thiệt
đánh giá người qua bề ngoài
để làm
để làm chứng cho điều này
Sách Ê-sai
xả thân báo quốc
lấy thân trả nợ
dâng hiến cả cuộc đời mình cho ai
hiến thân cho nước
thử thách pháp luật
dưỡng sức chờ địch mệt
đẩy vấn đề của mình sang người khác
để phòng
để phòng bất trắc
từ khi
để phục vụ độc giả
Em-ma-nu-ên
Sách Đa-ni-ên
vì sao
làm sao mà biết được
tin là thật
để mà
tiết kiệm để phòng ngừa nghèo túng
tiết kiệm để nuôi dưỡng sự liêm khiết (thành ngữ)
gọi là
dốc sức phấn đấu
hơn một nửa
trên một nửa
có thể hiểu được, nhưng không thể diễn tả bằng lời
khinh thường
nghiêm khắc với bản thân
nghiêm khắc với bản thân, khoan dung với người khác
ngồi chờ chết (thành ngữ); cam chịu số phận
đáp lại
loài côn trùng mùa hè không thể bàn về băng (thành ngữ)
nguyện ước bấy lâu đã được thực hiện
mơ ước điều gì đó ngay cả trong giấc mơ (thành ngữ)
sai một ly, đi một dặm
sai một ly, đi một dặm
bình tĩnh và không nao núng giữa hỗn loạn hoặc vào lúc bận rộn (thành ngữ)
giao phó (nhiệm vụ); bổ nhiệm (vai trò)
giao phó trọng trách
cần cù không mệt mỏi
học để áp dụng vào thực tế
mong mỏi ngày đêm; khao khát mãnh liệt
rộng lượng với người khác
sai một ly, đi một dặm (thành ngữ)
Palestine-Israel (quan hệ)
học kỹ thuật của người ngoài để chế ngự họ
yêu thương con của người khác như con của mình
tự hào sâu sắc về điều gì đó (thành ngữ)
coi điều gì đó là đáng tiếc (thành ngữ)
lấy đó làm bài học cảnh giác (thành ngữ)
coi đó là vinh dự
quên hết mọi thứ; mất tự chủ
xem 忘乎所以
Fast Ethernet
làm sao có thể chịu đựng nổi! (thành ngữ)
lo lắng đến chết (thành ngữ)
lý do tại sao
chờ xem kết quả; chờ đợi để xem
cho người ta con cá thì nuôi được một ngày; dạy người ta câu cá thì nuôi được cả đời (thành ngữ)
trao chuôi kiếm cho người khác (thành ngữ)
cho người một con cá không bằng dạy người cách câu cá; kiến thức là món quà tốt nhất
xem nhẹ; lơ là cảnh giác
châu Phi hạ Sahara
châu Phi hạ Sahara
báo cáo theo sự thật
vô số
hàng nghìn