Bỏ qua đến nội dung

价位

jià wèi
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mức giá
  2. 2. giá cả

Usage notes

Common mistakes

价位 is often misused as a direct synonym for 价格. Use 价位 when discussing price tiers or market positioning, not to ask 'how much?'.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个产品的 价位 在500到1000元之间。
The price level of this product is between 500 and 1000 yuan.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.