Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. giá
- 2. giá trị
- 3. giá trị hóa học
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 价
giá
giá thấp
mức giá
giá trị
hệ thống giá trị
giá
giá
giá bán
định giá
giá cả hợp lý
giá rẻ
tỷ lệ hiệu quả chi phí
giá nhà
tăng giá
giá cả
chất lượng tốt và giá rẻ
giá đặc biệt
giá vé
thương lượng giá cả
đánh giá
giá trị
chi phí xây dựng
giảm giá
giá cao
hóa trị một
hóa trị ba
Chỉ số tổng hợp giá cổ phiếu Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải
giá cố định
trao đổi không ngang giá
giá cố định
hóa trị hai
giá trị trao đổi
định giá
giá trị sử dụng
mặc cả
tăng giá trị
kỹ thuật giá trị
tiêu chuẩn giá trị
vô giá
lượng giá trị
Kagen hay Nguồn gốc của giá trị của MIURA Baien, công trình tiên phong về kinh tế học so sánh với Cuộc điều tra về bản chất và nguyên nhân của cải của các quốc gia của Adam Smith
lớp hóa trị
rẻ mà chất lượng tốt
nhãn giá
bảng giá
giá
giá niêm yết
giá cả
liên kết hóa trị
điện tử hóa trị
giá trị hợp lý
hóa trị sáu
liên kết cộng hóa trị
trả giá
giá xuất xưởng
giá CIF
giảm giá
giá trị thặng dư
Soka Gakkai Quốc tế
định giá (đơn thuốc)
tăng giá
trọn gói
du lịch trọn gói
hóa trị
tỷ giá hối đoái
nửa giá
đánh giá nguy hại
giá trị danh nghĩa
giá trị hàng hóa
đơn giá
chênh lệch giá theo khu vực
báo giá
bảng báo giá
ép giá
cực kỳ đắt
giá chính thức
giá trị thực dụng
đánh giá của chuyên gia
đối giá (trong trao đổi cổ phiếu)
chỉ số giá tiêu dùng CPI
chênh lệch giá
giá thị trường
giá thị trường
giá bán lẻ đề xuất
chỉ bán khi có giá tốt (thành ngữ)
giá bán; giá thỏa thuận; giá đạt được tại phiên đấu giá
đòi giá cao
giá bán buôn
giá bán buôn
chênh lệch bảo lãnh phát hành
định giá theo chất lượng
giảm giá
tăng giá
giá đóng cửa
hiệu lực
hiệu lực
giá hiện hành
có giá trị
chứng khoán có giá
ghi giá
trả giá
giới hạn biến động giá hàng ngày
giá mỗi cổng
quan hệ giá cả
giá dầu
chỉ số giá tiêu dùng CPI
giảm giá
phần chênh lệch giá
đòi giá trên trời
vô giá
báu vật vô giá
Ngọc Trai Vô Giá (Mormon giáo)
giá niêm yết
chỉ số giá cả
món đặc biệt của nhà hàng
giá hàng hiện có
giá bèo
mặc cả
giá thuê
giá cả ổn định
cạnh tranh giá cả
bằng nhau
trao đổi ngang giá
quan hệ tương đương
hỏi giá
tổng giá
danh tiếng
giá cổ phiếu
(thông tục) giá hạ, giá giảm
giá trị dược liệu
đòi giá; tính giá
ấn định giá
định giá
đồng hồ tính tiền
đánh giá và phân loại
tiêu chí chấm điểm (bảng hướng dẫn liệt kê các tiêu chí cụ thể để chấm điểm)
yêu cầu báo giá
điều chỉnh giá
thương lượng giá cả
giá cả phóng đại
mặc cả (về giá); trả giá
mặc cả
định giá theo giá hiện hành
giá trị tài sản
hàng thật giá thật
giá mua
giá trị tài sản
giá bán
giá chuộc một vật
giá khởi điểm (ví dụ cho kilomet đầu tiên)
giảm giá
giá nhảy vọt
giá cực rẻ
giá mở cửa
giá cước
trả giá
hóa trị (ngôn ngữ học)
giá cao
thẩm định giá
đưa ra giá
giới hạn giá
định giá theo khối lượng
giá giao lên tàu (FOB) (vận tải)
giá điện
tiếng động long trời lở đất