任何
rèn hé
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. bất cứ; bất kỳ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 5老板没有亏待过 任何 员工。
他宣称自己没有做错 任何 事。
他很有手腕,能说服 任何 人。
他为人光明磊落,从不隐瞒 任何 事情。
这个数据很精确,没有 任何 错误。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.